Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction and equipment installation for technical infrastructure items

    Watching    
Project Contractor selection plan Tender notice Bid Opening Result Bid award
Find: 19:26 11/05/2026
Notice Status
Canceled
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Site clearance and investment in the construction of Resettlement Area DT.827E, Can Giuoc district
Bidding package name
Construction and equipment installation for technical infrastructure items
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selecting contractors for the project Site clearance and investment in construction of Resettlement Area DT.827E, Can Giuoc district
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Provincial budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Package execution location
- Xã Cần Giuộc, Province Tây Ninh
- Xã Mỹ Lộc, Province Tây Ninh
Time of bid closing
08:00 30/05/2026
Validity of bid documents
120 days
Approval ID
212/QĐ-TTPTQĐ
Approval date
11/05/2026 18:41
Approval Authority
TRUNG TÂM PHÁT TRIỂN QUỸ ĐẤT

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
18:42 11/05/2026
to
08:00 30/05/2026
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
08:00 30/05/2026
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Notice type
Guarantee letter or guarantee insurance certificate
Bid security amount
3.215.000.000 VND
Amount in words
Three billion two hundred fifteen million dong

List of consulting units who have participated in the package

# Consultants Role Address
1 Liên danh Công ty Đại Quang HPC và Công ty Thành Công Technical design consultancy, construction drawing design (for two -step design works), estimates Công ty Cổ phần Đại Quang HPC; Địa chỉ: Số 37 Đường 49, phường Tân Thuận, Thành phố Hồ Chí Minh - Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thành Công; Địa chỉ: Số 30 Nguyễn Quý Cảnh, KP5, phường Bình Trưng, Thành phố Hồ Chí Minh.
2 Công ty TNHH Tín Đức Consulting on technical design verification, construction drawing design (for two -step design works), estimates 21A đường D3, khu dân cư trung tâm mở rộng, khu phố Bình Cư 3, Phường Long An, Tỉnh Tây Ninh.
3 VIET TRI TIN TRADING SERVICES COMPANY LIMITED Consulting for setting up E-HSMT Tòa nhà Moritz, Số 140 Nguyễn Văn Khối, phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ chí Minh
4 BINH AN SERVICES CONSULTING INVESTMENT COMPANY LIMITED E-HSMT . appraisal consulting Số 238-240-242 Nguyễn Oanh, phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
5 VIET TRI TIN TRADING SERVICES COMPANY LIMITED E-HSDT assessment consulting Tòa nhà Moritz, Số 140 Nguyễn Văn Khối, phường Thông Tây Hội, Thành phố Hồ chí Minh
6 BINH AN SERVICES CONSULTING INVESTMENT COMPANY LIMITED Consultancy on appraisal of contractor selection results Số 238-240-242 Nguyễn Oanh, phường Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh.
7 Sở Xây dựng tỉnh Tây Ninh Technical design appraisal, construction drawing design, estimation Số 04 đường Song Hành, phường Long An, tỉnh Tây Ninh.

Bid cancellation information

Reason for bid cancellation
Thay đổi tổng mức đầu tư dự án
Decision number
Decision approval date
04:21 28/08/2026
Time of bid cancellation
15:49 16/05/2026

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 2,5 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
2
- Loại thiết bị: Ô tô tưới nước. - Đặc điểm thiết bị: Tải trọng hàng hóa ≥ 05 tấn hoặc dung tích bồn ≥ 05 m3. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
3
- Loại thiết bị: Máy lu bánh thép. - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 8,5 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
4
4
- Loại thiết bị: Máy lu bánh hơi. - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng ≥ 16 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
5
- Loại thiết bị: Máy lu rung. - Đặc điểm thiết bị: Trọng lượng hoặc Lực rung ≥ 25 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
6
- Loại thiết bị: Máy đào. - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 0,5 m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
3
7
- Loại thiết bị: Máy đào. - Đặc điểm thiết bị: Dung tích gầu ≥ 1,25 m3 Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
3
8
- Loại thiết bị: Máy ủi. - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 110 CV Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
3
9
- Loại thiết bị: Máy rải cấp phối đá dăm. - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 50 m3/h. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
10
- Loại thiết bị: Máy rải bê tông nhựa. - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 130CV. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
11
- Loại thiết bị: Máy phun nhựa đường hoặc ô tô tưới nhựa. - Đặc điểm thiết bị: Công suất ≥ 190CV (đối với máy phun nhựa đường hoặc tải trọng hàng ≥ 05 tấn (đối với ô tô tưới nhựa). Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu (đối với ô tô tưới nhựa). - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1
12
- Loại thiết bị: Cần cẩu hoặc cần trục. - Đặc điểm thiết bị: Sức nâng làm việc ≥ 10 tấn. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
2
13
- Loại thiết bị: Xe nâng hoặc ô tô có chức năng nâng người làm việc trên cao. - Đặc điểm thiết bị: Chiều cao nâng ≥ 12m. Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị và đảm bảo khả năng hoạt động: - Tài liệu chứng minh đặc điểm thiết bị (công suất, tính năng) đáp ứng yêu cầu của E-HSMT: Như catalogue thông số kỹ thuật thiết bị hoặc tài liệu kỹ thuật của thiết bị hoặc các giấy kiểm tra kiểm định có thể hiện các thông số kỹ thuật theo yêu cầu; - Tài liệu chứng minh đảm bảo khả năng hoạt động: Giấy kiểm định còn hiệu lực. - Tài liệu khác theo yêu cầu tại điểm 3, mục E-CDNT 10.8 thuộc chương II của E-HSMT.
1

List of construction items:

Form No. 01B. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
HẠNG MỤC: SAN LẤP
Theo quy định tại Chương V
2
Phát quang, vét hữu cơ
Theo quy định tại Chương V
3
Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng
799.999
100m2
Theo quy định tại Chương V
4
Đào vét bùn nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I
78.453
100m3
Theo quy định tại Chương V
5
Bàn quan trắc lún
Theo quy định tại Chương V
6
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp I
0.735
m3
Theo quy định tại Chương V
7
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
0.007
100m3
Theo quy định tại Chương V
8
Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0.1
m3
Theo quy định tại Chương V
9
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn, D<=10mm
0.008
tấn
Theo quy định tại Chương V
10
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0.008
100m2
Theo quy định tại Chương V
11
Lắp đặt ống ren D20mm
0.119
100m
Theo quy định tại Chương V
12
Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm
0.115
100m
Theo quy định tại Chương V
13
Lắp đặt các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50kg
5
cấu kiện
Theo quy định tại Chương V
14
Gia cố phạm vi ranh
Theo quy định tại Chương V
15
Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90
183.929
100m3
Theo quy định tại Chương V
16
San nền
Theo quy định tại Chương V
17
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (san nền)
1229.416
100m3
Theo quy định tại Chương V
18
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,85 (bù lún)
256.95
100m3
Theo quy định tại Chương V
19
Tầng lọc ngược
Theo quy định tại Chương V
20
Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 60mm
16.38
100m
Theo quy định tại Chương V
21
Lắp dựng lưới thép gia cố mái đá, lưới thép B40, dày 3mm
728
m2
Theo quy định tại Chương V
22
Thi công tầng lọc ngược đá 4x6
45.5
m3
Theo quy định tại Chương V
23
Rải vải địa kỹ thuật R=12kN/m
2.912
100m2
Theo quy định tại Chương V
24
HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
Theo quy định tại Chương V
25
Nền đường
Theo quy định tại Chương V
26
Đắp vỉa hè K≥0.90 (cát tận dụng)
2.015
100m3
Theo quy định tại Chương V
27
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95
72.742
100m3
Theo quy định tại Chương V
28
Vải địa kỹ thuật ngăn cách 25kN/m
181.261
100m2
Theo quy định tại Chương V
29
Đất trồng cây dày 25cm cây xanh DPC giữa
15.47
m3
Theo quy định tại Chương V
30
Đất sét bao dày 16cm cây xanh DPC giữa
62.04
m3
Theo quy định tại Chương V
31
Mặt đường
Theo quy định tại Chương V
32
Thi công móng cấp phối đá dăm loại II, K ≥ 0,98 Dmax=37.5mm
29.097
100m3
Theo quy định tại Chương V
33
Thi công móng cấp phối đá dăm loại I, K ≥ 0,98 Dmax=25mm
21.823
100m3
Theo quy định tại Chương V
34
Tưới nhựa thấm bám CSS-1 tiêu chuẩn 1,0kg/m2
126.111
100m2
Theo quy định tại Chương V
35
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
0.756
m3
Theo quy định tại Chương V
36
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
6.641
m3
Theo quy định tại Chương V
37
Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0.194
100m2
Theo quy định tại Chương V
38
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm
0.08
tấn
Theo quy định tại Chương V
39
Bulong định vị D22x800mm mạ kẽm đầu răng
4
cái
Theo quy định tại Chương V
40
Bulong định vị D22x1000mm mạ kẽm đầu răng
4
cái
Theo quy định tại Chương V
41
Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu
8
1bộ
Theo quy định tại Chương V
42
Móng trụ đơn thế
Theo quy định tại Chương V
43
Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
0.035
100m3
Theo quy định tại Chương V
44
Đắp đất nền móng công trình, nền đường
0.768
m3
Theo quy định tại Chương V
45
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150
0.238
m3
Theo quy định tại Chương V
46
Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
2.56
m3
Theo quy định tại Chương V
47
Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột
0.067
100m2
Theo quy định tại Chương V
48
Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm
0.031
tấn
Theo quy định tại Chương V
49
Móng tủ RMU
Theo quy định tại Chương V
50
Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤ 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II
0.027
100m3
Theo quy định tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction and equipment installation for technical infrastructure items". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction and equipment installation for technical infrastructure items" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 40

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second