Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đầm đất cầm tay 70kg |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ ≥ 2 tấn |
1 |
3 |
Máy cắt bê tông - công suất 12CV (MCD 218) |
1 |
1 |
HẠNG MỤC: XÂY DỰNG CỐNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Cắt mặt đường nhựa |
5 |
100 m |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Phá dỡ mặt đường beton Asphalt bằng máy (dày 12cm) |
12 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Đào đất rãnh cáp. Rộng <=1 m, sâu < = 1 m - Đất cấp II |
77 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt ống dẫn cáp Pi 110 nong một đầu. Số lượng ống < = 6 |
10 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Lắp đặt gá đỡ ống dẫn cáp 4Pi 110 |
125 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Rải băng báo hiệu cống cáp |
0.25 |
km |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Phân rải đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin . Đầm bằng máy |
16.6128 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤ 1000m. Ô tô tự đỗ 7 tấn - Đất cấp II |
0.89 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5 km. Ô tô tự đỗ 7 tấn - Đất cấp II |
0.89 |
100m3/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km. Ô tô tự đỗ 7 tấn - Đất cấp II |
0.89 |
100m3/km |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <=0,04m2 |
32 |
1 lỗ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
HẠNG MỤC: TÁI LẬP CỐNG |
Theo quy định tại Chương V |
|||
14 |
Phân rải và đầm nén cát bằng máy đầm đất 70Kg. K=0,98 |
0.1277 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Gia cố nền đất yếu bằng vải địa kỹ thuật |
2.87 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Sửa nền, móng đường đá dăm bằng thủ công kết hợp máy. Đá 0x4 loại I |
37.4 |
1m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương gốc A xít. Lượng nhủ tương 1,0 kg/m2 |
1 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm |
1 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
HẠNG MỤC 2: THI CÔNG HOÀN TRẢ HIỆN TRẠNG MẶT ĐƯỜNG NHỰA |
Theo quy định tại Chương V |
|||
20 |
Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt < = 5 cm |
2 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhủ tương gốc A xít. Lượng nhủ tương 0,5 kg/m2 |
3 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn. Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm |
3 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
BẢO HIỂM |
Theo quy định tại Chương V |
|||
24 |
Mua bảo hiểm công trình |
1 |
công trình |
Theo quy định tại Chương V |