Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction and installation + equipment

Find: 21:58 09/07/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Cultural house in Tan Hop village, Tan Lap commune
Name of Tender Notice
Construction and installation + equipment
Bid Solicitor
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Cultural house in Tan Hop village, Tan Lap commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
New rural capital supported by the province and other sources of capital
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location
Related announcements
Time of bid closing
09:00 16/07/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
07:08 06/07/2022
to
09:00 16/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 16/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
19.000.000 VND
Amount in text format
Nineteen million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào 1,25m3
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
2
Đầm bàn 1Kw
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
3
Máy đầm đất cầm tay 70kg
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
4
Máy đầm dùi 1,5kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
5
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
6
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
7
Máy mài 2,7kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
8
Máy hàn 23kW
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
9
Máy khoan bê tông cầm tay
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
2
10
Máy trộn vữa 150L
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
11
Máy trộn bê tông 250L
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1
12
Ôtô tự đổ 7T
Sẵn sàng phục vụ cho gói thầu và có tài liệu chứng minh
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Tháo dỡ cửa, bằng thủ công
10,48 Tham chiếu tại chương V
2 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
28,848 Tham chiếu tại chương V
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực
20,354 Tham chiếu tại chương V
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp III
0,03 100m³ Tham chiếu tại chương V
5 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào dung tích gầu 1,25m3
0,522 100m³ Tham chiếu tại chương V
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III
0,522 100m³ Tham chiếu tại chương V
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III
0,522 100m³/km Tham chiếu tại chương V
8 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m
63,351 Tham chiếu tại chương V
9 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m
0,335 tấn Tham chiếu tại chương V
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III
1,329 100m³ Tham chiếu tại chương V
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 100
7,516 Tham chiếu tại chương V
12 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng cột vuông, chữ nhật
0,31 100m² Tham chiếu tại chương V
13 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mm
0,039 tấn Tham chiếu tại chương V
14 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤18mm
0,657 tấn Tham chiếu tại chương V
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250
10,813 Tham chiếu tại chương V
16 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày >60cm, vữa XM mác 75
42 Tham chiếu tại chương V
17 Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75
20,625 Tham chiếu tại chương V
18 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,522 100m² Tham chiếu tại chương V
19 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,214 tấn Tham chiếu tại chương V
20 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,98 tấn Tham chiếu tại chương V
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,988 Tham chiếu tại chương V
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 4x6, vữa bê tông mác 150
15,184 Tham chiếu tại chương V
23 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
0,965 100m³ Tham chiếu tại chương V
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp III
0,365 100m³ Tham chiếu tại chương V
25 Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 7 tấn, đất cấp III
0,365 100m³/km Tham chiếu tại chương V
26 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
13,375 Tham chiếu tại chương V
27 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,113 tấn Tham chiếu tại chương V
28 Gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m
0,597 tấn Tham chiếu tại chương V
29 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cột vuông, chữ nhật
0,468 100m² Tham chiếu tại chương V
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250
3,024 Tham chiếu tại chương V
31 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
40,084 Tham chiếu tại chương V
32 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
3,269 Tham chiếu tại chương V
33 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,101 100m² Tham chiếu tại chương V
34 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,022 tấn Tham chiếu tại chương V
35 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,008 tấn Tham chiếu tại chương V
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250
0,723 Tham chiếu tại chương V
37 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,92 100m² Tham chiếu tại chương V
38 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,355 tấn Tham chiếu tại chương V
39 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,377 tấn Tham chiếu tại chương V
40 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18mm, chiều cao ≤6m
1,305 tấn Tham chiếu tại chương V
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà chiều cao ≤6m, đá 1x2, vữa bê tông mác 250
8,693 Tham chiếu tại chương V
42 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ sàn mái
2,548 100m² Tham chiếu tại chương V
43 Gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
2,012 tấn Tham chiếu tại chương V
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
23,112 Tham chiếu tại chương V
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100
31,064 Tham chiếu tại chương V
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
8,284 Tham chiếu tại chương V
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75
1,903 Tham chiếu tại chương V
48 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,137 tấn Tham chiếu tại chương V
49 Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,02 tấn Tham chiếu tại chương V
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,13 100m² Tham chiếu tại chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction and installation + equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction and installation + equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 98

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second