Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Bê tông đáy bể xả cát đá 1x2, mác 150 |
0.54 |
m3 |
||
2 |
Bê tông lót đá 1x2, mác 100 |
0.15 |
m3 |
||
3 |
Bê tông đổ bù, đá 1x2, mác 150 |
0.18 |
m3 |
||
4 |
Ván khuôn tường |
0.1322 |
100m2 |
||
5 |
Thép trong BT phi 6mm, 8 mm |
0.053 |
tấn |
||
6 |
Phai gỗ 50x60 |
1 |
cái |
||
7 |
Kênh làm mới (0.4x0.4) |
||||
8 |
Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 150 |
22.23 |
m3 |
||
9 |
Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 150 |
15.51 |
m3 |
||
10 |
Bê tông thành kênh, đá 1x2, mác 200 |
16.31 |
m3 |
||
11 |
Bê tông đáy kênh, đá 1x2, mác 200 |
11.38 |
m3 |
||
12 |
Bê tông lót móng,đá 1x2, mác 100 |
16.66 |
m3 |
||
13 |
Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 |
39.2 |
m3 |
||
14 |
Khớp nối kênh |
25.5 |
m2 |
||
15 |
Ván khuôn kênh |
10.474 |
100m2 |
||
16 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
2.184 |
100m2 |
||
17 |
Thép trong BT phi 6mm, 8 mm kênh |
3.1794 |
tấn |
||
18 |
Thép trong BT phi 8 mm tấm nắp |
2.142 |
tấn |
||
19 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 100kg |
700 |
1 cấu kiện |
||
20 |
Ống tưới HDPE phi 50 (PN6) |
0.03 |
100m |
||
21 |
Kênh sửa chữa từ cọc 37-64 (L=412.2m) |
||||
22 |
Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác |
41.22 |
m3 |
||
23 |
Vệ sinh đánh sờm đáy và 2 bên thành kênh |
494.64 |
m2 |
||
24 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 |
329.76 |
m2 |
||
25 |
Bê tông đổ bù đáy kênh dày 5cm, đá 1x2, mác 200 |
8.244 |
m3 |
||
26 |
Bể tiêu năng sau kênh dốc cọc 11,23,32,64 |
||||
27 |
Đào đất cấp IV (TC) |
17.54 |
m3 |
||
28 |
Đào đất cấp III (TC) |
0.82 |
m3 |
||
29 |
Đấp đắp y=1.5T/m3 (TC) |
11 |
m3 |
||
30 |
Bê tông lót, đá 1x2, mác 100 |
0.51 |
m3 |
||
31 |
Đổ bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 |
2.94 |
m3 |
||
32 |
Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 |
1.23 |
m3 |
||
33 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm |
0.2448 |
tấn |
||
34 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.5175 |
100m2 |
||
35 |
Hạng mục: Đầu mối |
||||
36 |
Đầu mối |
||||
37 |
Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn sỏi đá |
64.1 |
m3 |
||
38 |
Đào cuội sỏi bùn đất sân tiêu năng đập (TC) |
34.5 |
m3 |
||
39 |
Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV |
4.1 |
m3 |
||
40 |
Đào đất cấp IV bể thu+hố van (TC) |
3.65 |
m3 |
||
41 |
Phá đá cấp IV bể thu + hố van (TC) |
3.65 |
m3 |
||
42 |
Dọn đất, đá, sỏi sau khi thanh thải thượng lưu, hạ lưu đập. Cự ly vận chuyển <= 100m |
55.05 |
m3 |
||
43 |
Đấp đắp y=1.5T/m3 (TC) |
10.7 |
m3 |
||
44 |
Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt đập |
3.34 |
m3 |
||
45 |
Dọn đất, đá, sỏi sau khi thanh thải đất đá đập. Cự ly vận chuyển <= 100m |
3.34 |
m3 |
||
46 |
Đánh sờm bề mặt đập |
35.9 |
m2 |
||
47 |
Bê tông CT M200 bọc đập đá 2x4 cm |
18.93 |
m3 |
||
48 |
BTCT M200 tường bể thu đá 1x2 cm, mác 200 |
2.74 |
m3 |
||
49 |
Bê tông cốt thép đáy bể thu + hố van, đá 2x4, mác 200 |
1.12 |
m3 |
||
50 |
BTCT tấm nắp bể thu và hố van, đá 1x2, mác 200 |
0.31 |
m3 |