Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
KHU VỰC THÀNH PHỐ BẾN TRE |
||||
2 |
Dựng cột và lắp đặt phụ kiện treo cáp |
||||
3 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện có sẵn, cột không có sắt nối |
105 |
cột |
||
4 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột trung thế |
29 |
cột |
||
5 |
Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột viễn thông, cột điện hạ thế |
7 |
cột |
||
6 |
Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột trung thế, cột 12m |
2 |
cột |
||
7 |
Ra căng kéo cáp |
||||
8 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi (cáp 96Fo) |
4.26 |
1 km cáp |
||
9 |
Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 sợi (cáp 96Fo) |
5.046 |
1 km cáp |
||
10 |
Keo bột nở FOAM bịt đầu ống |
1 |
bình |
||
11 |
Hàn nối cáp quang |
||||
12 |
Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 96 FO |
3 |
bộ MX |
||
13 |
Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 96 FO (ODF hiện hữu) |
1 |
1 bộ ODF |
||
14 |
Thi công hệ thống tiếp đất |
||||
15 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng <= 1m, sâu <=1m |
3.92 |
m3 |
||
16 |
Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<= F 75) mm |
16 |
1 điện cực (cọc) |
||
17 |
Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp |
16 |
1 bộ |
||
18 |
Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất (ốc xiết cáp 8mm) |
16 |
1 điện cực |
||
19 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.0392 |
100m3 |
||
20 |
Cáp thép mạ kẽm 7x1,6mm |
128 |
m |
||
21 |
Ốc xiết cáp 8mm |
48 |
bộ |
||
22 |
Ống nhựa PVC F21x1,6 |
64 |
m |
||
23 |
Khóa đai inox |
48 |
bộ |
||
24 |
Lắp đặt biển báo |
||||
25 |
Biển báo cáp quang |
16 |
cái |
||
26 |
Biển báo cao độ |
8 |
cái |
||
27 |
Đeo thẻ xác định cáp tại bể |
43 |
1 cái/bể |
||
28 |
Đeo thẻ tài sản cho cáp quang (trên cột + dưới bể cáp) |
98 |
1 cái/vị trí |
||
29 |
KHU VỰC MỎ CÀY NAM |
||||
30 |
Dựng cột và lắp đặt phụ kiện treo cáp |
||||
31 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng <= 1m, sâu > 1m |
215.39 |
m3 |
||
32 |
Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 |
0.5729 |
100m3 |
||
33 |
Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật |
7.844 |
100m2 |
||
34 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 |
123.684 |
m3 |
||
35 |
Ống HDPE F32/chờ dây tiếp địa chỗ móng cột trồng mới |
53 |
m |
||
36 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 |
42.864 |
m2 |
||
37 |
Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột tròn, không trang bị thu lôi |
355 |
cột |
||
38 |
Lắp dựng cột bê tông đơn loại 10 - 12 m, cột không trang bị thu lôi |
47 |
cột |
||
39 |
Cột bê tông ly tâm 8m |
355 |
cột |
||
40 |
Cột bê tông ly tâm 12m |
47 |
cột |
||
41 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột trồng mới, cột không có sắt nối (8m) |
355 |
cột |
||
42 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột trồng mới, cột không có sắt nối (12m) |
47 |
cột |
||
43 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột trung thế |
5 |
cột |
||
44 |
Lắp đặt colie dự trữ cáp treo trên cột viễn thông, cột điện hạ thế |
27 |
cột |
||
45 |
Ra, kéo, căng hãm cáp thép bọc nhựa làm dây gia cường treo cáp quang những khoảng cột <=70m |
0.677 |
1 km cáp |
||
46 |
Cáp thép 7x2mm bọc nhựa |
677 |
m |
||
47 |
Kẹp cáp thép 3 boulon (dừng cáp thép) |
12 |
cái |
||
48 |
Khuyên đỡ bó cáp G8 - D100 |
423 |
cái |
||
49 |
Ra căng kéo cáp |
||||
50 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi (cáp 96Fo) |
14.869 |
1 km cáp |