Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cần trục ô tô 10T |
1 |
2 |
Đầm dùi 1,5KW |
1 |
3 |
Máy cắt uốn 5KW |
1 |
4 |
Máy hàn 23KW |
1 |
5 |
Máy mài 2,7KW |
1 |
6 |
Ôtô tự đổ 5 tấn |
1 |
7 |
Máy hàn cáp quang: đảm bảo chất lượng mối hàn có giá trị suy hao của mối hàn ≤ 0,05 dB. |
1 |
8 |
Máy đo cáp quang OTDR: đảm bảo đo được tại nhiều bước sóng và kiểu sợi quang khác nhau (bước sóng 1310nm, 1550nm…) xác định được suy hao gây ra bởi các đầu connector, các mối hàn, suy hao do uốn cong… |
1 |
1 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II (rãnh cáp) |
37.543 |
m3 |
||
2 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=2m, đất cấp II (đào đất hố khoan) |
12.4 |
m3 |
||
3 |
Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạn bằng máy khoan ngầm có định hướng đk 150-200mm |
0.45 |
100m |
||
4 |
Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 60 nong một đầu, số lượng ống <= 3 (ống PVC F56x3) |
0.08 |
100 m/1 ống |
||
5 |
Lắp ống dẫn cáp loại Fi <= 114 nong một đầu, số lượng ống <= 3 (ống PVC F110x5) |
2.083 |
100 m/1 ống |
||
6 |
Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp F110 |
4 |
1 nút bịt ống |
||
7 |
Đục lỗ thông tường bê tông, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,04m2 |
2 |
1lỗ |
||
8 |
Lắp đặt cút cong F61 (PVC F56) |
2 |
1 cái |
||
9 |
Lắp đặt cút cong F110 (ngoi từ bể lên cột treo cáp) |
1 |
1 cái |
||
10 |
Phân rải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin. Đầm bằng thủ công |
15.469 |
1 m3 |
||
11 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất hố khoan, rãnh cáp) |
32.474 |
m3 |
||
12 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (hoàn trả rãnh đào mương cáp, hố khoan). |
0.24 |
m3 |
||
13 |
Lắp thang chữ H xuống ao; chiều cao thang 3m. |
6 |
bộ |
||
14 |
Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, cập lan can cầu đường kính ống 67mm (ống thép F59,9x2,6) |
3.39 |
100m |
||
15 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (ván khuôn ụ giữ ống thép mố cầu) |
0.0144 |
100m2 |
||
16 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 (giữ ống thép mố cầu Vàm Xáng). |
0.1046 |
m3 |
||
17 |
Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm (ống thép F88,3x3,2 trên thang chữ H) |
0.24 |
100m |
||
18 |
Gia công coliê đỡ ống thép trên cầu |
0.9437 |
tấn |
||
19 |
Thép dày 8mm |
665.37 |
kg |
||
20 |
Thép tấm dày 5mm |
278.3 |
kg |
||
21 |
Bulông M14x50, M12x120 |
163 |
bộ |
||
22 |
Gia công thang chữ H đỡ ống thép qua ao, mương nước |
0.1448 |
tấn |
||
23 |
Thép V50x50x5 |
144.77 |
kg |
||
24 |
Bulông M14x50 |
12 |
bộ |
||
25 |
Ty ren F6-300 + 2 Ecu M6 |
6 |
bộ |
||
26 |
Mạ kẽm nhúng nóng côliê, thang chữ H |
1088.47 |
kg |
||
27 |
Bộ nối ống thép dạng ren F60 |
56 |
bộ |
||
28 |
Bộ nối ống thép dạng ren F88 |
3 |
bộ |
||
29 |
Ống nhựa xoắn HDPE F32/25 (tính cho các vị trí cập cầu) |
2 |
m |
||
30 |
Chai keo bọt xốp |
1 |
chai |
||
31 |
Nối cột sắt đơn bằng sắt L75x75x8. Sắt nối dài 2 m |
12 |
1 thanh sắt |
||
32 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viễn thông (cột có sắt nối) |
12 |
cột |
||
33 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột viễn thông (cột không sắt nối) |
180 |
cột |
||
34 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột điện hạ thế) |
12 |
cột |
||
35 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột điện trung thế) |
73 |
cột |
||
36 |
Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn (cột điện trung thế, dùng đai Inox + đế U) |
1 |
cột |
||
37 |
Lắp đặt giá dự trữ cáp trên cột. |
19 |
cột |
||
38 |
Móc chữ J đỡ cáp tính thêm (cho cột mới và cột lắp sắt nối mới) |
110 |
cái |
||
39 |
Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 96 sợi |
0.7 |
1 km cáp |
||
40 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi, trong khyên treo cáp (trong gông hình số 8) |
4.632 |
1 km cáp |
||
41 |
Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp > 48 sợi |
6.828 |
1 km cáp |
||
42 |
Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang <= 100 FO |
4 |
bộ MX |
||
43 |
Cắt mặt đường nhựa, bê tông vỉa hè chiều dày lớp cắt <= 7cm |
0.48 |
100m |
||
44 |
Phá dỡ nền bê tông vỉa hè |
0.72 |
m3 |
||
45 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II |
7.68 |
m3 |
||
46 |
Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L <= 2,5 m xuống đất, kích thước điện cực <= 75x75x7 (<= F 75) mm. |
40 |
1 điện cực (cọc) |
||
47 |
Lắp đặt dây đất cho tuyến cột treo cáp |
40 |
1 bộ |
||
48 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150. |
0.72 |
m3 |
||
49 |
Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 |
7.2 |
m2 |
||
50 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công (lấp đất rãnh tiếp địa) |
7.68 |
m3 |