Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Cạo bỏ lớp sơn, bả trên bề mặt dầm, trần |
463.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Vệ sinh bề mặt sao khi cạo sơn bả bằng rulo lăn nước |
838.843 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
838.843 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
838.843 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Tháo dỡ nắp gang rãnh thu nước |
37 |
cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Nạo vét, vệ sinh rãnh thu nước |
40.7 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Cung cấp, lắp đặt nắp rãnh Inox KT 1100x200mm bằng inox hộp 20x20x1,5mm |
37 |
chiếc |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi |
5.748 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Vị trí VT.8 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Cạo bỏ lớp sơn, bả cũ trên bề mặt tường cột, trụ (vị trí chân tường wc cao 1,5m) |
15.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Dùng máy chà làm mỏng lớp sơn tường cũ tại các vị trí còn lại (các vị trí còn lại) |
28.17 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Vệ sinh bề mặt sao khi cạo sơn bả bằng rulo lăn nước |
43.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Quét dung dịch chống thấm gốc nước, vô cơ hệ xi măng xung quanh chân tường |
15.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Bả bằng bột bả vào tường |
15.75 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
43.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi |
0.032 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Vị trí VT-09 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
18 |
Cắt gạch chân tường phá dỡ |
114.334 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại |
224.484 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Phá dỡ gạch ốp chân tường |
34.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đục tẩy lớp bê tông láng nền |
258.784 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Quét nước xi măng + phụ gia tăng bám dính |
258.784 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 (Láng tạo dốc) |
224.484 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn KT 600x600mm, vữa XM mác 75 |
224.484 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch KT 300x600mm, vữa XM mác 75 |
34.3 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Cắt tường lắp quạt |
2.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm |
0.36 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Trát thành mép lỗ mở |
2.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Cung cấp và lắp đặt dây đơn CV 1x2,5mm2 |
60 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Cung cấp và lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn, đường kính D20 (bao gồm phụ kiện nối ống: tê, côn, cút, nút bịt, nối ống…) |
30 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đổ đi |
14.705 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Vị trí - 10.1.2.3 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
34 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ |
783.9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Dùng máy chà làm mỏng lớp sơn cũ tại các vị trí còn lại |
1607.648 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Vệ sinh bề mặt sau khi cạo sơn bả bằng rulo lăn nước |
2391.548 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Bả bằng bột bả vào tường |
783.9 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
2391.548 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ |
265.733 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Vệ sinh bề mặt sau khi cạo sơn bả bằng rulo lăn nước |
265.733 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Bả bằng bột bả vào tường |
265.733 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
265.733 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Cắt lớp vữa trát tường mở rộng mỗi bên vết nứt 15cm (sâu đến hết lớp vữa trát) |
47.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
6.45 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Vệ sinh rãnh V, quét lớp lót gốc Poly Urethane tăng bám dính, trám kín rãnh V bằng keo trám đàn hội gốc MS-Polymer |
19.4 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Quét nước xi măng + phụ gia tăng bám dính |
6.45 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Trát bù lõm tạo phẳng bề mặt tường ngoài chiều dày trát 1cm, vữa XM M75, PCB30 + phụ gia tăng kết dính |
1.935 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Đóng lưới mắt cáo rộng 30cm |
5.82 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75, PCB30 (phụ gia nhũ tương) |
1.935 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cạo bỏ lớp keo cũ lão hóa, vệ sinh đường keo, chèn mút sốp, bơm keo gốc silicone lưu hóa trung tính 1 thành phần chống thấm vách kính và tường |
250.2 |
m |
Theo quy định tại Chương V |