Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn |
1 |
1 |
Xà néo lệch 2 pha, cột ly tâm, sứ đứng: XNL2-C-323 |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Xà néo, cột ly tâm, sứ chuỗi: XN-C-230 |
4 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Xà rẽ lệch 2 pha, cột ly tâm, sứ đứng: XRL2-230 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Xà rẽ lệch 2 pha, cột ly tâm, sứ đứng: XRL2-323 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Xà néo khoảng vượt lớn, cột ly tâm, sứ chuỗi: XN-C-230-V |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Xà néo, sứ chuỗi: XN-C-CH |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Xà néo, sứ chuỗi: XN-C-323-CH |
5 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Xà néo, 2 cột dọc tuyến, sứ chuỗi: XN-C-AD-CH1 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Xà rẽ lệch 2 pha, 2 cột dọc tuyến, sứ đứng: XRL2-AD |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Xà rẽ lệch 2 pha, 2 cột ngang tuyến, sứ đứng: XRL2-AN |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Xà néo, 2 cột dọc tuyến, sứ chuỗi: XN-C-AD |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Xà néo, 2 cột ngang tuyến, sứ chuỗi: XN-C-AN |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Xà rẽ, 2 cột ngang tuyến, sứ chuỗi: XRL2-AN(2LT) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Xà néo, 2 cột ngang tuyến, sứ chuỗi: XN-C-AN(2LT) |
7 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Xà néo, 2 cột dọc tuyến, sứ chuỗi: XN-C-AD(2LT) |
9 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Xà đỡ, 2 cột ngang tuyến, sứ đứng: XĐL2-AN(2LT) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Xà néo, 2 cột ngang tuyến, sứ chuỗi: XNL2-C-AN(2LT) |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Xà néo, 2 cột dọc tuyến, sứ chuỗi: XNL2-C-AD(2LT) |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Xà đỡ cầu dao cột 1LT: XCD-1LT |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Xà đỡ chống sét van đường dây: XCSV |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Xà đỡ sứ TG: XTG-1 |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Xà đỡ cầu dao, chống sét van và cổ cáp ngầm: XCD-CSV-CN-323 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Ghế thao tác cột 323: GTT-323 |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Thang trèo 4m: TT-4M |
1 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Chụp tròn 2,5m: CHT-2,5 |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Chi tiết ghép đôi 2 cột LT14m: GC-2LT14 |
14 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Ống co nhiệt trung thế 22kV, F50 - dài 330mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Biển báo số cột trung thế |
188 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Biển báo cấm trèo |
188 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Biển báo thứ tự pha |
12 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Móng cột néo đơn ly tâm (10-12)m: MT1-N |
1 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Móng cột đúp ly tâm (10-12)m: MĐ1 |
2 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Móng cột đơn ly tâm (14-16)m: MT4-N |
99 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Móng cột đơn ly tâm (14-16)m: MT4-N (đóng cọc tre) |
2 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Móng cột néo đơn ly tâm (18-20)m: MT8-N |
5 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Móng cột đúp ly tâm (14-16)m: MTK4 |
19 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Móng cột béo ly tâm (14-16)m: MT4B-24 |
5 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Móng cột béo ly tâm (14-16)m: MT4B-35 |
5 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE ф 230/175 |
17 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Ống nhựa bảo vệ cáp HDPE ф 50/40 dày 2mm |
5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - Phần đường dây trung áp |
Theo quy định tại Chương V |
|||
42 |
Tháo hạ, lắp đặt lại chống sét van 24kV |
24 |
bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Tháo hạ, lắp đặt lại dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất 24kV |
2 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất 24kV |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Căng chỉnh lại dây nhôm lõi thép bọc cách điện ACXH150 |
207 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Lắp đặt lại dây dẫn từ ĐZ xuống thiết bị: Dây dẫn ACSR/XLPE(2,5)/HDPE-50/8mm2 |
42 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Lắp đặt lại Cáp ngầm 22kV 3 lõi đồng, loại chống thấm nước, có màn chắn băng đồng - tiết diện 300mm2 (trên giá trong hầm cáp) |
7 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Lắp đặt lại kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Lắp đặt lại Hotline 4/0 (CHLC-120) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Lắp đặt lại Dây đồng mềm Cu/PVC 1x50 bắt chống sét van với hệ thống tiếp địa |
24 |
m |
Theo quy định tại Chương V |