Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Xe tải gắn cần cẩu hoặc xe cẩu tự hành , kèm theo: - Giấy đăng ký xe; - Giấy Chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn hiệu lực (Trường hợp thiết bị do nhà thầu đi thuê thì phải có thêm hợp hợp đồng thuê) |
1 |
1 |
Phần móng |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Móng cột hạ thế M7,5-BT |
215 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Móng cột hạ thế M7,5 |
96 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Móng cột hạ thế M8,5-BT |
98 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Móng cột hạ thế M8,5 |
64 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Móng cột đôi hạ thế MĐ7,5-BT |
22 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Móng cột đôi hạ thế MĐ8,5 |
8 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Móng cột hạ thế M10 |
1 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Móng cột đôi hạ thế MĐ7,5 |
2 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Móng cột đôi hạ thế MĐ10-BT |
2 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Móng cột đôi hạ thế MĐ10 |
1 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Phần cột |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
Cột BTLT PC.I-7.5-3.0(160) |
232 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Cột BTLT PC.I-7.5-5.4(160) |
85 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Cột BTLT PC.I-8.5-4.3(160) |
220 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Cột BTLT Cột BTLT PC.I-10-5.0 |
7 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Xà, tiếp địa |
Theo quy định tại Chương V |
|||
18 |
Hệ thống tiếp địa lặp lại RLL-1 |
59 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Xà néo cáp vặn xoắn hạ thế, cột vuông: XNV-VX |
23 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Xà néo cáp vặn xoắn hạ thế, 2 cột vuông dọc tuyến: XNV-VX-D |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Xà néo cáp vặn xoắn hạ thế, 2 cột vuông ngang tuyến: XNV-VX-N |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Xà néo cáp vặn xoắn hạ thế, cột ly tâm: XN-VX |
68 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Xà néo cáp vặn xoắn hạ thế, 2 cột ly tâm dọc tuyến: XN-VX-D |
8 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Xà néo cáp vặn xoắn hạ thế, 2 cột ly tâm ngang tuyến: XN-VX-N |
3 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Dây dẫn |
Theo quy định tại Chương V |
|||
26 |
Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 (Vật tư A cấp B lắp đặt) |
21831 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 (Vật tư A cấp B lắp đặt) |
22248 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 (Vật tư A cấp B lắp đặt) |
13160 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Kéo rải dây Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70 |
21403 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Kéo rải dây Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95 |
21812 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Kéo rải dây Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x120 |
12902 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Cách điện, phụ kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|||
33 |
Đai thép không rỉ + khóa đai cột đơn |
4686 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Đai thép không rỉ + khóa đai cột đúp |
502 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-120)mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt) |
775 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Kẹp ngừng cáp VX 4x(50-95)mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt) |
2696 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Móc treo cáp F20 (Vật tư A cấp B lắp đặt) |
3269 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Ghíp kép bọc cáp VX IPC 120-120: 70-120mm2/70-120mm2, 2BL (Vật tư A cấp B lắp đặt) |
6168 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Ghíp kép bọc cáp VX IPC 95-95: 25-95mm2/25-95mm2, 2BL (Vật tư A cấp B lắp đặt) |
4912 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Ghíp nhôm A 70-150 mm2, 3BL (Vật tư A cấp B lắp đặt) |
462 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 120mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt) |
104 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 95mm2 (Vật tư A cấp B lắp đặt) |
124 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Ống nhựa gân xoắn HDPE - D65/85 |
57 |
HT |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Biển báo số cột hạ thế (Decal) |
1679 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Biển báo tên lộ |
61 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Hộp công tơ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
47 |
Đai thép không rỉ + khóa đai Hòm công tơ (2x(20x0,4mm - dài 1,3m)) |
660 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 |
266 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 |
300 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 |
7 |
hộp |
Theo quy định tại Chương V |