Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đắp đá 2x4 (bệ đỡ TBA) |
0.313 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
CUNG CẤP, LẮP ĐẶT CỬA |
Theo quy định tại Chương V |
|||
3 |
Cung cấp, lắp đặt Cửa thép 2 cánh mở quay chống cháy EI45 phút, kích thước 1,6x2,2m:
- Thép làm cánh dày 0,8mm
- Thép làm khung dày 1.2mm
- Độ dày cánh 50mm
- Vật liệu bên trong: Magie oxit
- Sơn tĩnh điện hoàn thiện 1 màu theo phê duyệt
- Phụ kiện đồng bộ theo thiết kế
- Đổ vữa khung cửa: Trọn gói |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Cửa nhôm kính 2 cánh mở quay:
- Cửa nhôm kính dán kính an toàn hai lớp dày 6,38mm
- Khung nhôm hệ 55, dày 1,4mm
- Phụ kiện đồng bộ |
3.52 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cung cấp Vách kính + cửa kính mở quay hai cánh:
- Cửa nhôm kính dán kính an toàn hai lớp dày 6,38mm
- Khung nhôm hệ 55, dày 1,4mm
- Phụ kiện đồng bộ |
9.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
CUNG CẤP, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
7 |
Hệ thống chữa cháy khí FM200 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
8 |
Tủ trung tâm điều khiển xả khí |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Ắc quy cho tủ trung tâm báo cháy |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Bình chữa cháy khí FM200, áp lực làm việc theo thiết kế nạp tối thiểu 171kg khí sạch HFC 227 bao gồm đầy đủ phụ kiện: van kích hoạt đầu bình, ống mềm xả khí, đai giữ bình, đồng hồ hiển thị áp lực... |
1 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Bình chữa cháy khí FM200, áp lực làm việc theo thiết kế nạp tối thiểu 113kg khí sạch HFC 227 bao gồm đầy đủ phụ kiện: van kích hoạt đầu bình, ống mềm xả khí, đai giữ bình, đồng hồ hiển thị áp lực... |
1 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Thiết bị Quạt và Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
Quạt hút khói dạng ly tâm động cơ chịu nhiệt tối thiểu 250 độ trong 2h, Q≥21.000 m3/h, Áp suất ≥ 800 PA, (đã gồm lò xo giảm chấn) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Tủ điện động lực đấu nối liên động với hệ thống báo cháy trung tâm, cấp cho 1 quạt |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Tủ điều khiển, hiển thị từ xa đặt tại phòng thường trực |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Thiết bị bơm, tủ và phụ kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|||
17 |
Máy bơm chữa cháy động cơ điện thường trực Q≥ 81 m3/h, @H≥55 m.c.n |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Máy bơm chữa cháy động cơ điện dự phòng Q≥ 81 m3/h, @H≥55 m.c.n |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Máy bơm PCCC bù áp Q≥ 3.6 m3/h, @H≥ 60 m.c.n |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Tủ cấp nguồn, điện điều khiển bơm chính, bơm bù áp và bơm dự phòng |
1 |
tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Thiết bị máy biến áp, tủ điện |
Theo quy định tại Chương V |
|||
22 |
Máy biến áp 560KVA 35(22)/0,4 kV (trạm hợp bộ) |
1 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Vỏ trạm kiosk tôn dày 2mm sơn tĩnh điện, chia làm 3 ngăn (ngăn RMU, ngăn MBA, ngăn MSB), có vách ngăn, tủ tháo lắp. Phụ kiện bao gồm (đèn phòng nổ, quạt hút, công tắc, sấy sưởi...) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Tủ điện RMU 3 ngăn sơn tĩnh điện tôn dày 2mm (đã gồm Quạt làm mát 200x200, Cảm biến nhiệt độ 0-850-220 2N0/2NC) |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Hệ thống tủ MDB, tủ tụ bù 180kVA, tủ ATS |
Theo quy định tại Chương V |
|||
26 |
Vỏ tủ điện 3 khoang tôn dày 1.5mm, sơn tĩnh điện màu ghi sáng (bao gồm quạt thông gió) |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Tủ MDB, Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và Phụ lục 02, chương V |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Tủ tụ bù 180kVA (trọn bộ):
- MCCB 3P 300A 36kA: 01 cái
- MCCB 3P 63A 25kA: 06 cái
- Contactor: 06 cái
- Tụ bù: 03 cái
- Vật tư phụ: 01 lô |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Tủ ATS, Chi tiết theo Hồ sơ thiết kế và Phụ lục 02, chương V |
1 |
Tủ |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
THÍ NGHIỆM MÁY BIẾN ÁP, TỦ ĐIỆN |
Theo quy định tại Chương V |
|||
31 |
Thí nghiệm máy biến áp lực - U 22 ÷ 35 kV, máy biến áp 3 pha S <= 1MVA |
1 |
1 máy |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <= 35kV |
1 |
1 bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Thí nghiệm thanh cái, điện áp định mức <= 35kV |
1 |
01 phân đoạn |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ, dòng điện định mức ≥ 300 A, dòng điện định mức 500 ≤ A < 1000A |
2 |
01 cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ < 300 A, dòng điện định mức 50 < A ≤ 100 |
1 |
01 cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ < 300 A, dòng điện định mức 10 < A ≤ 50 |
1 |
01 cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Thí nghiệm thanh cái, điện áp định mức <= 35kV |
2 |
01 phân đoạn |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ, dòng điện định mức ≥ 300 A, dòng điện định mức 300 ≤ A < 500A |
1 |
01 cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ < 300 A, dòng điện định mức 10 < A ≤ 50 |
1 |
01 cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Thí nghiệm tụ điện, điện áp định mức ≤ 1000V |
9 |
01 cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Thí nghiệm áp tô mát và khởi động từ, dòng điện định mức ≥ 300 A, dòng điện định mức 500 ≤ A < 1000A |
2 |
01 cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Thí nghiệm thanh cái, điện áp định mức <= 35kV |
1 |
01 phân đoạn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Thí nghiệm biến dòng điện - U ≤ 1 kV; U ≤ 15 kV; U 22 - 35 kV, cấp điện áp biến dòng điện U <=1kV |
2 |
1 máy 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Thí nghiệm Vôn mét xoay chiều AC |
1 |
1 cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Thí nghiệm Am pe mét xoay chiều AC |
1 |
1 cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
CẢI TẠO HỆ THỐNG BÁO CHÁY |
Theo quy định tại Chương V |
|||
47 |
Đầu báo cháy khói quang loại thường kèm đế |
3.2 |
10 đầu |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Đèn báo cháy phòng |
10 |
5 đèn |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Dịch chuyển đầu báo khói quang, đầu báo nhiệt loại thường kèm đế |
4.5 |
10 đầu |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Dịch chuyển tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy |
1.6 |
5 đèn |
Theo quy định tại Chương V |