Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tải gắn cẩu tải trọng ≥ 3 tấn |
1 |
1 |
A cấp VTTB, B vận chuyển và thi công xây lắp - Phần Trạm biến áp |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Sứ đứng gốm 22kV Pin Post+ty |
14 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Dây dẫn dàn trạm ACSR/XLPE(2,5)/HDPE-50/8mm2 |
18 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Dây đồng mềm CV50 chống sét van hạ thế và chống sét van trung thế với hệ thống tiếp địa |
15 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Đầu cốt đồng C50 mm2 |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 50mm2 |
15 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Chụp cầu chì tự rơi silicon (xanh+đỏ+vàng) |
1 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Chụp chống sét van silicon (xanh+đỏ+vàng) |
1 |
bộ 3 pha |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Kẹp quai 4/0 loại ty, trung thế (KQ-Cu-Al 120) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Hotline 4/0 (CHLC-120) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Ghip nhôm AC 70-240 mm2, 3BL |
6 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
B cấp VTTB và thi công xây lắp - Phần Trạm biến áp |
Theo quy định tại Chương V |
|||
13 |
Hệ thống tiếp địa tụ bù: TĐ-TB |
1 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Xà đón dây đầu trạm: XK |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Xà đỡ chống sét van và cầu chì 22kV trên 1 cột LT: XLA-FCO-22 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Xà đỡ tụ bù 22kV trên 1 cột LT: XĐT-22 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Ghế thao tác trên 1 cột: GTT |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Giá đỡ ghế thao tác trên 1 cột: GĐGTT |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Thang trèo 5m: TT-5 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Cột bê tông ly tâm 14m: PC.I-14-13 |
1 |
cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Biển báo an toàn |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Biển báo Tên trạm |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Biển báo thứ tự pha |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Đai thép 20x0,7mm dài 1,2m + khóa đai (cột đơn) |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bịt đầu cốt (vàng + xanh + đỏ) - dùng cho dây 50 |
21 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Ống nhựa xoắn HDPE 50/40 (ĐKngoài 50+ 2,0mm) (Đktrong 40+2,0mm) |
3.5 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Móng cột đơn ly tâm (14-16)m: MT4-N |
1 |
móng |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp đặt lại, tháo hạ, thu hồi - Phần Trạm biến áp |
Theo quy định tại Chương V |
|||
29 |
Lắp đặt lại, tụ bù 1 pha 13,28kV - 50kVAr (3 bình) |
1 |
trọn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đặt lại, Chống sét van 1 pha 22kV |
3 |
bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp đặt lại cầu chì tự rơi 22kV (bộ 1 pha) - Polymer (bao gồm cả dây chì 4A) |
3 |
bộ 1 pha |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Lắp đặt lại thanh cái đồng (30x3) |
1.3 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Thu hồi cột H8,5m |
1 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Thu hồi sứ VHĐ 24kV trên cột |
10 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Thu hồi dây dẫn dàn trạm 3ACXH-50/8mm2-22kV |
12 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Thu hồi xà đón dây đầu trạm XK-H |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Thu hồi xà đỡ chống sét van trên 1 cột H: XCSV-H |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Thu hồi xà đỡ cầu chì tự rơi trên 1 cột H: XSI-H |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Thu hồi xà đỡ tụ bù trên 1 cột H: XTB-H |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
A cấp VTTB, B vận chuyển và thi công xây lắp - Phần đường dây trung áp |
Theo quy định tại Chương V |
|||
41 |
Dây ACSR-150/19mm2 |
26460 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Dây ACSR/XLPE(2,5)/HDPE-95/16mm2 |
1197 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Dây ACSR/XLPE(2,5)/HDPE-70/11mm2 xuống thiết bị |
45 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Sứ đứng gốm 22kV Pin Post+ty |
844 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo (cho dây tiết diện từ 120 đến 150mm2) |
261 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Chuỗi néo cách điện thủy tinh 3U120B + phụ kiện néo + giáp níu dây bọc, đường kính 20,1÷ 23,5mm |
15 |
chuỗi |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Giáp buộc cổ sứ đơn thẳng composite đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm |
8 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Giáp buộc cổ sứ đôi composite đường kính cáp 18,5 ÷ 23,4mm |
21 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Phụ kiện chuỗi sứ néo (cho dây tiết diện từ 120 đến 150mm2) |
9 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Đầu cốt đồng nhôm 1 lỗ CA 70mm2 |
9 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |