Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction and installation works

Find: 16:38 09/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading the road in Loc Tay village, the section from Tram Tin to the cultural house of Loc Tay village
Name of Tender Notice
Construction and installation works
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading the road in Loc Tay village, the section from Tram Tin to the cultural house of Loc Tay village
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
District budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
14:00 20/09/2022
Validity period of E-HSDT
150 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
16:33 09/09/2022
to
14:00 20/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 20/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
50.000.000 VND
Amount in text format
Fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
Thể tích gầu > 1,25 m3 Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
2
2
Máy ủi > 110CV
Công suất hoạt động > 110CV Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
3
Máy rải cấp phối đá dăm
Lực đầm khi hoạt động > 25 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
4
Máy lu rung
Lực đầm khi hoạt động > 25 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
5
Máy lu bánh lốp
Lực đầm khi hoạt động >16 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
6
Máy lu bánh thép
Lực đầm khi hoạt động > 10 tấn .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
7
Ô tô tự đổ tải trọng >10 tấn
Tải trọng hàng hóa >10 tấn Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
8
Máy cắt uốn thép
Công xuất >5Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
9
Máy hàn
Máy hàn công xuất >23Kw. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
10
Ô tô tưới nước
Thể tích thùng chứa > 5m3 .Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1
11
Máy trộn bê tông
Thể tích cối trộn > 250 lít. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
2
12
Máy đầm bàn
Công xuất >1Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động.
2
13
Máy đầm dùi
Công xuất >1,5Kw. Còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
14
Máy đầm cóc
Máy đầm đất cầm tay có trọng lượng >70kg. Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
2
15
Máy cắt bê tông
Có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, còn sử dụng tốt, sẵn sàn khi huy động
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường đất cấp 3 bằng máy đào
569,358 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đánh cấp nền đường đất cấp 3 bằng máy đào
387,58 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào
1.317,343 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Vận chuyển đất điều phối đắp K95 bằng ô tô tự đổ Phạm vi
1.864,954 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ Phạm vi
409,326 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Đắp đất nền đường K95
1.650,402 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Đắp đất nền đường K98
855,477 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Cung cấp đất đắp đến công trình đắp K98
1.131,282 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Lu lèn nền đường K98
1.829,141 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Lu lèn nền đường K95
2.274,428 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Vét hữu cơ dày 20cm
162,578 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Vận chuyển đất đổ bãi thải bằng ô tô tự đổ Cự ly 1km, ô tô 10T, Đất cấp 1
162,578 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đào
260,779 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển
260,779 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km
260,779 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm
1.247,643 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Ván khuôn bê tông mặt đường
689,537 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Lót giấy dầu chống thấm
5.198,512 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm
1.057,259 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm
0,81 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Cốt thép truyền lực khe co d=30mm
5,693 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Cốt thép truyền lực khe dãn d=30mm
0,949 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Ống nhựa PVC D34mm
34,2 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT)
1.204,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Khoan tạo lỗ bê tông ĐK D16mm, sâu 20cm
108 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Cốt thép truyền lực khe dọc d=14mm
0,037 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Vữa không co ngót
0,001 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Đào khuôn đường đất cấp 3 bằng máy đào
55,289 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Lu lèn nền đường K98
205,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Phá dỡ BTXM đường cũ bằng máy đào
31,13 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Xúc phế thải bê tông lên ô tô vận chuyển
31,13 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Vận chuyển phế thải đổ bãi thải, cự ly 1km
31,13 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 dày 24cm
49,382 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Ván khuôn bê tông mặt đường
39,545 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Lót giấy dầu chống thấm
205,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 18cm
37,037 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Cốt thép truyền lực khe co d=30mm
0,025 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Cắt khe co (tính VL+M; NC đã tính trong BT)
33,02 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Bê tông M300 đá 1x2 đan cống
14,365 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Cốt thép đan cống d=6mm
0,018 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Cốt thép đan cống d=10mm
0,368 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Cốt thép đan cống d=12mm
0,256 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Cốt thép đan cống d=16mm
0,564 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Ván khuôn đan cống
44,64 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Bê tông M250 đá 1x2 xà mũ cống
5,63 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Cốt thép xà mũ d=8mm
0,226 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Cốt thép xà mũ d=10mm
0,334 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Cốt thép xà mũ d=16mm
0,227 Tấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Bê tông M200 đá 2x4 thân cống
17,299 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Ván khuôn thân cống + xà mũ
157,76 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction and installation works". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction and installation works" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 96

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second