Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
63.84 |
m3 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
||||
2 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
0.6384 |
100m3 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
||||
3 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
0.6384 |
100m3/1km |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
||||
4 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
0.6384 |
100m3/1km |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
||||
5 |
Chi phí xử lý phế thải |
63.84 |
m3 |
Chi phí xử lý phế thải |
||||
6 |
Mua đất màu |
63.84 |
m3 |
Mua đất màu |
||||
7 |
Đắp đất màu |
63.84 |
m3 |
Đắp đất màu |
||||
8 |
CẢI TẠO CỔNG |
CẢI TẠO CỔNG |
||||||
9 |
CỔNG ĐẠI CỒ VIỆT |
Theo chi tiết |
CỔNG ĐẠI CỒ VIỆT |
|||||
10 |
Tháo bỏ đèn cầu |
1 |
công |
Tháo bỏ đèn cầu |
||||
11 |
Tháo dỡ cổng sắt |
32.43 |
m2 |
Tháo dỡ cổng sắt |
||||
12 |
Bốc xếp ra địa điểm tập kết phế thải (trụ sắt, cổng sắt). Tạm tính 2 công |
2 |
công |
Bốc xếp ra địa điểm tập kết phế thải (trụ sắt, cổng sắt). Tạm tính 2 công |
||||
13 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
106.276 |
m2 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
||||
14 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
49.2044 |
m2 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
||||
15 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
23.3221 |
m2 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
||||
16 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
155.4804 |
m2 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
||||
17 |
Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
155.4804 |
m2 |
Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
||||
18 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 |
23.3221 |
m2 |
Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 |
||||
19 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
0.72 |
m3 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
||||
20 |
Chi phí xử lý, phân loại, tái chế phế thải |
0.72 |
m3 |
Chi phí xử lý, phân loại, tái chế phế thải |
||||
21 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB30 |
0.144 |
m3 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB30 |
||||
22 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
0.256 |
m3 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
||||
23 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.0256 |
100m2 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
||||
24 |
Bulong neo |
16 |
bộ |
Bulong neo |
||||
25 |
Gờ giảm tốc cao su |
10 |
m |
Gờ giảm tốc cao su |
||||
26 |
Cây ngâu cắt tỉa cao 1,8m, khoảng cách cây 600mm |
24 |
cây |
Cây ngâu cắt tỉa cao 1,8m, khoảng cách cây 600mm |
||||
27 |
Trồng, chăm sóc cây cảnh |
24 |
cây/lần |
Trồng, chăm sóc cây cảnh |
||||
28 |
CỔNG PHỤ SỐ 1 - ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU |
Theo chi tiết |
CỔNG PHỤ SỐ 1 - ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU |
|||||
29 |
Tháo bỏ đầu cột |
0.5 |
công |
Tháo bỏ đầu cột |
||||
30 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
14.8 |
m2 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
||||
31 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
14.8 |
m2 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
||||
32 |
Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
14.8 |
m2 |
Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ |
||||
33 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
1.056 |
m3 |
Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II |
||||
34 |
Chi phí xử lý, phân loại, tái chế phế thải |
1.056 |
m3 |
Chi phí xử lý, phân loại, tái chế phế thải |
||||
35 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB30 |
0.264 |
m3 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB30 |
||||
36 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
0.594 |
m3 |
Xây gạch không nung (6,5x10,5x22)cm, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
||||
37 |
Cây ngâu cắt tỉa cao 1,4m, khoảng cách cây 600mm |
20 |
cây |
Cây ngâu cắt tỉa cao 1,4m, khoảng cách cây 600mm |
||||
38 |
Trồng, chăm sóc cây cảnh |
20 |
cây/lần |
Trồng, chăm sóc cây cảnh |
||||
39 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
0.18 |
m3 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
||||
40 |
Chi phí xử lý, phân loại, tái chế phế thải |
0.18 |
m3 |
Chi phí xử lý, phân loại, tái chế phế thải |
||||
41 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB30 |
0.036 |
m3 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100, PCB30 |
||||
42 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
0.064 |
m3 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200, PCB30 |
||||
43 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.0064 |
100m2 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
||||
44 |
Bulong neo |
4 |
bộ |
Bulong neo |
||||
45 |
Gờ giảm tốc cao su |
3.5 |
m |
Gờ giảm tốc cao su |
||||
46 |
CỔNG PHỤ SỐ 2 - ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU |
Theo chi tiết |
CỔNG PHỤ SỐ 2 - ĐƯỜNG NGUYỄN ĐÌNH CHIỂU |
|||||
47 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
68.92 |
m2 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ |
||||
48 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
76.609 |
m2 |
Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần |
||||
49 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
21.8294 |
m2 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
||||
50 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |
145.529 |
m2 |
Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần |