Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Rửa nước ngọt áp lực cao |
150 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
2 |
Phun cát làm sạch bề mặt trước khi sơn |
150 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
3 |
Sơn 05 nước sơn theo quy trình của hãng sơn Interpaint (02 lớp chống rỉ, 1 lớp trung gian, 2 lớp chống hà). |
150 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
4 |
Bả các vị trí bong tróc. |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
5 |
Rửa nước ngọt áp lực cao |
84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
6 |
Mài chà làm sạch bề mặt 40% diện tích trước khi sơn |
33.6 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
7 |
Sơn 05 nước sơn theo quy trình của hãng sơn Interpaint (02 lớp chống rỉ, 1 lớp trung gian, 2 lớp phủ). |
84 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
8 |
Bả các vị trí bong tróc. |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
9 |
Kẻ lại vòng tròn đăng kiểm, tên tàu 02 bên mạn, thước nước mũi, lái |
2 |
Bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
10 |
Thay mới điện cực chống ăn mòn: Tháo, thay mới 13 cục điện cực chống ăn mòn vỏ tàu, bu lông inox M12, SL = 13 bộ. zoăng cao su tấm 5ly, SL = 0,79kg |
13 |
cục |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
11 |
Vỉ chắn rác van thông biển: Tháo vệ sinh sau đó lắp lại. |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
12 |
Lan can tay vịn: Nắn, sửa chữa. Sơn lại toàn bộ hệ lan can. |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
13 |
Thay đệm va cao su D150 |
10 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
14 |
Thay chốt chặn xích neo |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
15 |
Chạy thử trước khi sửa chữa, lập phương án sửa chữa. |
2 |
Máy |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
16 |
Thay mới Lọc diesel P/N :41650-501140 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
17 |
Thay mới Lọc dầu nhờn P/N :126677-35410 |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
18 |
Thay mới Lọc dầu nhờn hộp số P/N :126677-35410 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
19 |
Thay mới Cánh bơm nước mặn P/N: 126660-43201 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
20 |
Thay mới Lọc gió P/N : 119593-18880 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
21 |
Thay mới Nhớt máy |
4 |
thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
22 |
Thay mới Nhớt hộp số |
2 |
thùng |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
60 |
||
23 |
Dầu Diesel (vệ sinh) |
15 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
24 |
Dầu Rimula bảo quản |
2 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
25 |
Mỡ bảo quản YC2 |
2 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
26 |
Chất tẩy rửa AT2000 |
2 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
27 |
Giẻ lau |
10 |
Kg |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
28 |
Tháo, kiểm tra, vệ sinh sinh hàn nước ngọt và sinh hàn dầu hộp số 02 máy chính bằng hóa chất tẩy rửa. Thay mới 04 gioăng cho sinh hàn nước, 04 gioăng cho sinh hàn dầu. Lắp lại, thay đệm. |
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
29 |
Thay mới toàn bộ nước làm mát cho 02 máy |
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
30 |
Tháo rút toàn bộ dầu nhờn 02 máy chính và hộp số. Thay mới dầu nhờn SAE 15W40 cho 02 máy, dầu nhờn SAE40 cho 02 hộp số. |
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
31 |
Tháo rút dầu nhờn, thay mới dầu SAE15W40 cho máy phát. |
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
32 |
Bảo dưỡng máy phát và thay mới các chi tiết trước khi lắp |
2 |
máy |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
33 |
Thay Dầu nhờn SAE15W40 |
30 |
lít |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
34 |
Thay mới Lọc đầu đốt P/N :ED0021753200 S |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
35 |
Thay mới Lọc dầu nhờn P/N : ED0021752800-S |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
36 |
Thay mới Lọc gió P/N : GM99609-2 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
37 |
Thay Nước làm mát (gồm 4 can , 3.78 lít/can).
P/N: GM109949 |
1 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
38 |
Thay Dầu bôi trơn (gồm 4 can ,3.78 lít/can).
P/N :GM103165 |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
39 |
Tháo bu lông tuốc tô, tháo chắn rác bảo vệ trục, cắt lưới (Trục chân vịt, trục lái) |
2 |
trục |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
40 |
Tháo, kiểm tra đo khe hở bạc trục chân vịt, bạc trục lái lập hồ sơ trình đăng kiểm |
2 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
41 |
Kiểm tra khuyết tật của cánh chân vịt bằng phương pháp thẩm thấu hiện màu. |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
42 |
Tháo bảo dưỡng 04 van chặn thông biển. Thử áp lực 04 van thông biển. Đưa 04 van thông biển xuống tàu, lắp vào hệ nước biển và vỏ tàu. |
4 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
43 |
Kiểm tra, bảo dưỡng hệ thống báo động xả CO2 áp lực cao cố định (Các chai CO2 cố định, các chai pilot kích hoạt, thông khí đường ống, van xả chính và van phân phối…) |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
44 |
Kiểm tra, bảo dưỡng mặt nạ thở EEBD |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
45 |
Kiểm tra, Bảo dưỡng lại các bình cứu hoả xách tay CO2 (5 kg) |
2 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
46 |
Kiểm tra, Bảo dưỡng lại các bình cứu hoả xách tay form (9 kg) |
6 |
bình |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
47 |
Kiểm định lại hệ thống báo cháy tự động (Đầu do tìn hiệu khói, đầu do tín hiệu nhiệt, các nút nhấn báo động và chuông). |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
48 |
Kiểm tra hàng năm các thiết bị VTD, lập biên bản kiểm tra hàng năm các thiết bị trình đăng kiểm VN xác nhận |
1 |
hệ |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
49 |
Chi phí dịch vụ triền đà |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |
||
50 |
Chi phí chạy thử, phục vụ nghiệm thu |
1 |
tàu |
Theo quy định tại Chương V |
Tại địa điểm do nhà thầu đề xuất |
20 |