Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cắt Plasma: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) và các tài liệu liên quan |
1 |
2 |
Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) và các tài liệu liên quan |
2 |
3 |
Tàu kéo – công suất: 360CV. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) và các tài liệu liên quan |
1 |
4 |
Tời điện – công suất: 15 tấn. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) và các tài liệu liên quan |
1 |
5 |
Máy khoan cầm tay – công suất: 1,5 KW. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) và các tài liệu liên quan |
1 |
6 |
Máy mài – Công suất: 2,7kw. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) và các tài liệu liên quan |
1 |
7 |
Pa lăng – Công suất: 3 tấn. Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê) và các tài liệu liên quan |
1 |
1 |
HẠNG MỤC: KÉO VÀ DI CHUYỂN CHỐT KIỂM SOÁT |
||||
2 |
Nhân công tháo rời chốt khỏi vị trí neo đậu (Nhân công 4/7) |
18 |
Công |
||
3 |
Kéo chốt kiểm soát về bến sửa chữa bằng Tàu kéo 360CV |
0.48 |
ca |
||
4 |
Kéo lên triền |
1 |
Lượt |
||
5 |
Hạ thủy |
1 |
Lượt |
||
6 |
Bàn giao chốt kiểm soát, Kéo chốt kiểm soát về vị trí cũ và lắp đặt vào vị trí |
1 |
Lượt |
||
7 |
HẠNG MỤC: SẢN XUÁT, LẮP ĐẶT THÂN VỎ |
||||
8 |
Tôn đáy |
||||
9 |
Sản xuất thân vỏ |
0.32 |
tấn |
||
10 |
Lắp ráp thân vỏ |
0.32 |
tấn |
||
11 |
Đường cắt tôn cũ |
1.35 |
10m |
||
12 |
Tôn mạn |
||||
13 |
Sản xuất thân vỏ |
0.14 |
tấn |
||
14 |
Lắp ráp thân vỏ |
0.14 |
tấn |
||
15 |
Đường cắt tôn cũ |
1.3 |
10m |
||
16 |
HẠNG MỤC: BẢO DƯỠNG |
||||
17 |
Thân vỏ |
||||
18 |
Gắn kẽm chống ăn mòn |
20 |
cục |
||
19 |
Nhân công 4,5/7 |
10 |
công |
||
20 |
Kẽm kỵ hà |
70 |
kg |
||
21 |
Bên ngoài thân vỏ |
||||
22 |
Phun cát bên ngoài |
252.48 |
m2 |
||
23 |
Sơn vỏ ngoài |
252.48 |
m2 |
||
24 |
Bên trong thân vỏ |
||||
25 |
Gỏ rỉ bên trong |
267.49 |
m2 |
||
26 |
Sơn bên trong |
267.49 |
m2 |
||
27 |
Thượng tầng |
||||
28 |
Gỏ rỉ làm sạch bề mặt |
272.13 |
m2 |
||
29 |
Sơn 3 lớp |
384.34 |
m2 |