Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
- Loại thiết bị: Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị: Tải trọng ≥ 7 Tấn
* Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu và thiết bị phải có đăng kiểm (kiểm định) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu theo đúng quy định hiện hành. Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh theo E-CDNT 10.8. |
2 |
2 |
- Loại thiết bị: Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị: Dung tích ≥ 250 lít.
* Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động để đáp ứng được thi công gói thầu. |
2 |
1 |
Đường tỉnh 431 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
2 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (Đường đô thị) |
19 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 100x120cm R420, R421 (Đường đô thị) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 100x160cm I.414 Biển chỉ hướng (Đường đô thị) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 60x60cm I.423a, I423b (Đường đô thị) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đường tỉnh 432B |
Theo quy định tại Chương V |
|||
7 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm (Đường thông thường - 1 Biển/cột) |
147 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 150x240cm I.414 Biển chỉ hướng (Đường thông thường) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Đường tỉnh 436 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
10 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm (Đường thông thường - 1 Biển/cột) |
191 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm (Đường thông thường - 2 Biển/cột) |
9 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 120x90cm I.434 (Đường thông thường) |
21 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 30x90cm S.BUS (Đường thông thường) |
20 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Đường tỉnh 437 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
15 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm (Đường thông thường - 1 Biển/cột) |
53 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 150x240cm I.414 Biển chỉ hướng (Đường thông thường) |
8 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 75x75cm S.509a (Đường thông thường) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Đường tỉnh 439 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
19 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm (Đường thông thường - 1 Biển/cột) |
172 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Đường tỉnh 440 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
21 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm (Đường thông thường - 1 Biển/cột) |
100 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Đường tỉnh 444 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
23 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm (Đường đô thị) |
18 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm (Đường thông thường - 1 Biển/cột) |
127 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 100x160cm I.414 Biển chỉ hướng (Đường đô thị) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 150x240cm I.414 Biển chỉ hướng (Đường thông thường) |
10 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 67,5x135cm I.439 (Đường thông thường) |
4 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Đường tỉnh 447 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
29 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm (Đường thông thường - 1 Biển/cột) |
96 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm (Đường thông thường - 2 Biển/cột) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 150x240cm I.414 Biển chỉ hướng (Đường thông thường) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đường tỉnh 449 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
33 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm (Đường thông thường - 1 Biển/cột) |
132 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 150x240cm I.414 Biển chỉ hướng (Đường thông thường) |
3 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 67,5x135cm I.439 (Đường thông thường) |
12 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 75x75cm S.509a (Đường thông thường) |
2 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Đường tỉnh 436B |
Theo quy định tại Chương V |
|||
38 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5cm (Đường thông thường - 1 Biển/cột) |
26 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Sản xuất, vận chuyển lắp dựng cột Km |
6 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Sản xuất, vận chuyển lắp dựng cột H |
54 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Sản xuất, vận chuyển lắp dựng Mốc lộ giới |
253 |
Cột |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Đường tỉnh 443 |
Theo quy định tại Chương V |
|||
43 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 120x90 cm I.434 (Đường thông thường) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển 30x90cm S.BUS (Đường thông thường) |
6 |
Cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Đảm bảo giao thông |
Theo quy định tại Chương V |
|||
46 |
Chi phí đảm bảo giao thông |
1 |
Toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |