Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Thiết bị hiển thị |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
2 |
Thiết bị đo pH tích hợp nhiệt độ |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
3 |
Thiết bị đo COD |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
4 |
Thiết bị đo TSS |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
5 |
Thiết bị đo Độ dẫn điện |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
6 |
Thiết bị đo DO |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
7 |
Hệ phân tích tự động, liên tục tổng Photpho |
2 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
8 |
Hệ phân tích tự động, liên tục tổng Nitơ |
2 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
9 |
Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu về Trạm trung tâm / Sở NNMT |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
10 |
Tủ điện và vật tư trong tủ |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
11 |
Bộ lưu điện 3KVA tối thiểu 30 phút cho hệ thống |
2 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
12 |
Hệ thống Camera giám sát (trong nhà trạm) |
2 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
13 |
Hệ thống điện, báo cháy, báo khói, … |
2 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
14 |
Nhà trạm dạng xây dựng/dạng container |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
15 |
Chi phí kiểm định/hiệu chuẩn |
2 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
16 |
Chi phí nhân công lắp đặt |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
17 |
Vật tư thi công ngoài hiện trường |
1 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
18 |
Chi phí gia công lồng phao, hệ thống lấy mẫu |
2 |
hệ thống |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
19 |
Nguồn điện cho nhà trạm (Chi phí kết nối điện, chi phí điện vận hành trong 06 tháng) |
2 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
20 |
Gói internet/sim 3G, 4G cho 6 tháng |
2 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
21 |
Cảm biến mực nước thủy tĩnh; nhiệt độ |
21 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
22 |
Thiết bị ghi nhận và truyền dữ liệu về Trạm Trung tâm/Sở NNMT |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
23 |
Tủ điện và vật tư thi công bên trong tủ |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
24 |
Bộ Acquy lưu điện |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
25 |
Chi phí kiểm định/ hiệu chuẩn cảm biến mực nước, nhiệt độ |
21 |
gói |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
26 |
Tấm pin năng lượng mặt trời |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
27 |
Bệ móng tủ điện, hàng rào bảo vệ và cột pin năng lượng mặt trời |
8 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
28 |
Quan trắc nước mặt trạm Lái Thiêu |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
29 |
Quan trắc nước mặt trạm Chơn Thành |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
30 |
Quan trắc nước dưới đất UBND P.Hòa Phú, TP.Thủ Dầu Một (4TB) |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
31 |
Quan trắc nước dưới đất P.Thuận Giao, TP.Thuận An (3TB) |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
32 |
Quan trắc nước dưới đất Tiểu Học An Tây A, Tx Bến Cát (4tb) |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
33 |
Quan trắc nước dưới đất P.Hiệp An, Tp Thủ Dầu Một (2tb) |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
34 |
Quan trắc nước dưới đất P.Khánh Bình, Tp Tân Uyên (2tb) |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
35 |
Quan trắc nước dưới đất Xã Phú An, Tx Bến Cát (3tb) |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
36 |
Quan trắc nước dưới đất Tt Mỹ Phước, Tx Bến Cát (2tb) |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
37 |
Quan trắc nước dưới đất P.Hội Nghĩa, Tp Tân Uyên |
1 |
Trọn gói |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |
|
38 |
Chi phí dự phòng: Yêu cầu chào chi phí dự phòng: nhà thầu chào chi phí dự phòng thành cột riêng theo yêu cầu bên và chào giá trị bằng đúng giá trị theo phê duyệt tại Quyết định số 1281/QĐ-SNNMT-TTQT-KV2 ngày 25/09/2025 của Sở Nông nghiệp và Môi trường thành phố Hồ Chí Minh về việc phê duyệt điều chỉnh kế hoạch lựa chọn nhà thầu (giai đoạn thực hiện) dự án với giá trị là 500.875.013 VND và chi phí này chỉ được sử dụng khi có sự chấp thuận của người có thẩm quyền và phù hợp theo quy định hiện hành |
1 |
Khoản |
Theo quy định tại Chương V |
thành phố Hồ Chí Minh |
1 |
240 |