Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy cào bóc đường - Có bề rộng vệt cào >=1m, chiều sâu cắt ≥ 5cm - Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
2 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
3 |
Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
4 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
5 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
6 |
Máy hàn - công suất ≥ 23,0 kW- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
7 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
8 |
Máy lu bánh hơi ≥ 25 T- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
9 |
Máy lu bánh thép ≥ 10,0 T- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
10 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600 m3/h- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
11 |
Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV- Đơn vị tính: chiếc Trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu của thiết bị Ô tô cơ sở + Thiết bị phun nhựa đường đáp ứng công suất nêu trên. Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
12 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV - Đơn vị tính: chiếc Trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng thiết bị không chuyên dụng thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu của thiết bị Ô tô cơ sở + Thiết bị rải đáp ứng công suất nêu trên. Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
13 |
Ô tô chứa nhiên liệu – Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 2,5T- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
14 |
Ô tô tự đổ - Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 22,0 T- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
15 |
Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3- Đơn vị tính: chiếc Trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng thiết bị tưới không chuyên dụng thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu của thiết bị Ô tô cơ sở + Máy bơm nước + Bồn chứa đáp ứng dung tích nêu trên. Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
16 |
Ô tô vận tải thùng – Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 2,5 T- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
17 |
Thiết bị sơn kẻ vạch - Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
18 |
Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
19 |
Cần cẩu bánh hơi – Sức nâng ≥ 6 T- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
1 |
HẠNG MỤC 1: PHẦN TUYẾN |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
2 |
I. MẶT ĐƯỜNG TRÊN ĐƯỜNG HIỆN HỮU |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
3 |
Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, 0.5kg/m2 |
47.945 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Bù vênh bê tông nhựa C19, dày trung bình 7cm |
42.366 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, 0.5kg/m2 |
47.945 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Thảm bê tông nhựa chặt C12,5 dày trung bình 5cm |
47.945 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
II. VUỐT NỐI |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
8 |
1. Vuốt nối đầu tuyến, cuối tuyến |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
9 |
Cào bóc mặt đường BTN hiện hữu, dày trung bình <=3cm |
2.573 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T, chiều dài lớp bóc <= 3cm (MTC*9) |
2.573 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, 0.5kg/m2 |
5.146 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Bê tông nhựa C12.5, quy đổi dày trung bình 7cm |
5.18 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
2. Vuốt nối hẻm nhánh |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
14 |
Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, 0.5kg/m2 |
5.566 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Bê tông nhựa C12.5, quy đổi dày trung bình 7cm |
5.036 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
III. BÓ NỀN |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
17 |
Bê tông bó nền đá 1x2 16Mpa/M200, bê tông thương phẩm |
14.76 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Ván khuôn |
3.1 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Bê tông lót đá 1x2 12Mpa/M150, bê tông thương phẩm |
4.43 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Ván khuôn bê tông lót |
0.886 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
IV. BÓ VỈA |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
22 |
1. Bó vỉa làm mới |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
23 |
Ván khuôn móng lót bó vỉa |
0.982 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Bê tông lót móng bó vỉa đá 1x2 12Mpa/M150, bê tông thương phẩm |
29.47 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Ván khuôn bó vỉa |
3.569 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Bê tông bó vỉa đá 1x2 25Mpa/M300, bê tông thương phẩm |
97.392 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
2. Bó vỉa cải tạo |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
28 |
Đục tạo nhám rãnh dày trung bình 2cm |
286.511 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Khoan tạo lỗ D10, sâu 10cm cấy thép |
2491 |
lỗ khoan |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Cố định thép chờ bằng keo Sikaduar 732 |
2.491 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Cốt thép D12 lắp đặt vào bó vỉa |
0.492 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Cốt thép D8 lắp đặt vào bó vỉa |
0.929 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Ván khuôn bó vỉa |
3.239 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Bê tông bó vỉa đá 1x2 25Mpa/M300, bê tông thương phẩm |
49.828 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
V. VỈA HÈ |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
36 |
Lát gạch terrazo dày 3cm (vật liệu vữa XM M75 tính riêng) |
1731.68 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Vữa đệm M75 dày 1,5cm (công trộn và đổ vữa đã bao gồm ở công tác lát gạch) |
25.975 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Bê tông đá 1x2 12Mpa/M150 dày 5cm, bê tông thương phẩm |
82.893 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Cấp phối đá dăm loại 1 dày 10cm, K>=0,95 |
165.787 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Cấp phối đá dăm loại 1, K>=0,95 (Bù phụ vỉa hè) |
32.696 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Đào đất cấp III |
1.192 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22 tấn trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III |
1.192 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 4km tiếp theo, đất cấp III |
1.192 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 22T 5km còn lại, đất cấp III |
1.192 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
HẠNG MỤC 2: PHẦN HẠ TẦNG KỸ THUẬT |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
46 |
VI. CẢI TẠO HẠ TẦNG KỸ THUẬT |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
47 |
1. Phần cải tạo rãnh bê tông cốt thép |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
48 |
Tháo dỡ nắp rãnh BTCT (NC, MTC*0,6) |
177 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Đục tạo nhám rãnh dày trung bình 2cm |
88.66 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Khoan tạo lỗ D10, sâu 10cm cấy thép |
4980 |
lỗ khoan |
Theo quy định tại Chương V |