Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào một gầu - dung tích gầu ≥ 0,80 m3- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
2 |
Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
3 |
Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
4 |
Máy hàn - công suất ≥ 23 kW- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
5 |
Máy lu bánh hơi ≥ 25T- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
6 |
Máy lu bánh thép ≥ 10 T- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
7 |
Máy lu rung – Lực rung ≥ 25T - Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
8 |
Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600 m3/h- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
9 |
Máy phun nhựa đường - công suất ≥ 190 CV- Đơn vị tính: chiếc Trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng thiết bị phun nhựa đường không chuyên dụng thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu của thiết bị Ô tô cơ sở + Thiết bị phun nhựa đường đáp ứng công suất nêu trên. Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
10 |
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất ≥ 50 m3/h - Đơn vị tính: chiếc Trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng thiết bị không chuyên dụng thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu của thiết bị Ô tô cơ sở + Thiết bị rải đáp ứng công suất nêu trên. Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
11 |
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV - Đơn vị tính: chiếc Trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng thiết bị không chuyên dụng thì Nhà thầu phải cung cấp tài liệu của thiết bị Ô tô cơ sở + Thiết bị rải đáp ứng công suất nêu trên. Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
12 |
Máy san - công suất ≥ 110 CV- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
13 |
Máy ủi - công suất ≥ 110 CV- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
14 |
Ô tô tự đổ - Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 7,0 T- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
15 |
Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5,0 m3- Đơn vị tính: chiếc Trường hợp Nhà thầu chứng minh bằng thiết bị không chuyên dụng, Nhà thầu phải cung cấp tài liệu của thiết bị Ô tô cơ sở + Bồn chứa + Thiết bị tưới nước, đáp ứng dung tích nêu trên. Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
16 |
Ô tô vận tải thùng – Khối lượng hàng hóa chuyên chở ≥ 2,5 T- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
17 |
Thiết bị sơn kẻ vạch - Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
18 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
19 |
Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 0,62 kW- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
20 |
Máy mài - công suất ≥ 2,7 kW- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
21 |
Xe nâng - chiều cao nâng người làm việc trên cao ≥ 12 m- Đơn vị tính: chiếc Kèm theo: - Tài liệu hợp pháp chứng minh công suất của thiết bị theo yêu cầu. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. Nhà thầu chỉ cần cung cấp một trong các tài liệu nêu trên. - Đối với thiết bị thi công chủ yếu không thuộc sở hữu của nhà thầu: nhà thầu cần cung cấp hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê, đồng thời kèm theo một trong các tài liệu sau để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của bên cho thuê: giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định theo quy định của pháp luật. |
1 |
1 |
Bê tông đá 1x2 16Mpa/M200, bê tông thương phẩm |
0.194 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Cung cấp đá dăm quanh chân trụ |
0.194 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
8. Nâng hầm cáp |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
4 |
Đục nhám bề mặt bê tông (2cm) |
8.4 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Bê tông đá 1x2 25Mpa/M300, bê tông thương phẩm |
3.36 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Ván khuôn |
0.336 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
9. Nâng cần đèn chiếu sáng |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
8 |
Di dời cần đèn chiếu sáng |
47 |
1 cần đèn |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Cung cấp bu lông M12x100 |
188 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
10. Dán phản quang trụ điện |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
11 |
Sơn đỏ phản quang |
25.74 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Sơn trắng |
6.24 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
VII. TỔ CHỨC GIAO THÔNG |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
14 |
1. Vạch sơn |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
15 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, chiều dày lớp sơn 2mm |
58.8 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 2mm |
80.13 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, chiều dày lớp sơn 6mm |
13 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
2. Biển báo |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
19 |
Tháo dỡ, lắp đặt cột và biển báo tận dụng (NC, MTC*1,6) |
20 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Dán màng phản quang loại IV, màu cam |
5.2 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
3. Móng cột làm mới |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
22 |
Ván khuôn móng |
0.2 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Bê tông đá 1x2 16Mpa/M200, bê tông thương phẩm |
2.44 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
HẠNG MỤC 4: PHẦN ĐẢM BẢO ATGT PHỤC VỤ THI CÔNG |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
25 |
I. RÀO THÉP CẢNH BÁO |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
26 |
Cung cấp, SX hàng rào thép modun (1000x800x1mm), (KH: 1,5%*3 tháng + 5%*26 lần) |
4 |
modun |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Sơn trắng đỏ thép tấm, (KH: 1,5%*3 tháng + 5%*26 lần) |
0.672 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Lắp đặt hàng rào thép |
0.743 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Tháo dỡ hàng rào thép |
0.743 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
II. RÀO THÉP DI ĐỘNG VÀ DÂY PHẢN QUANG |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
31 |
Cung cấp, SX hàng rào thép modun (1200x1200x1mm), (KH: 1,5%*3 tháng + 5%*26 lần) |
13 |
modun |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Sơn trắng đỏ trên thép tấm, (KH: 1,5%*3 tháng + 5%*26 lần) |
6.752 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Lắp đặt hàng rào thép |
1.541 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Tháo dỡ hàng rào thép |
1.541 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Dây phản quang |
212 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
III. BIỂN BÁO CÔNG TRƯỜNG |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
37 |
Biển báo phản quang hình chữ nhật (130x90)cm, (KH: 1,5%*3 tháng + 5%*26 lần) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Biển báo phản quang hình chữ nhật (100x60)cm, (KH: 1,5%*3 tháng + 5%*26 lần) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Biển báo phản quang hình chữ nhật (160x60)cm, (KH: 1,5%*3 tháng + 5%*26 lần) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Biển báo phản quang hình chữ nhật (127.5x40)cm, (KH: 1,5%*3 tháng + 5%*26 lần) |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Biển báo phản quang hình tam giác cạnh 70cm, (KH: 1,5%*3 tháng + 5%*26 lần) |
4 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Biển báo tròn D70cm, đèn led vàng 12V, led đỏ 12V (diện tích biển 0,38m2), (KH: 1,5%*3 tháng + 5%*26 lần) |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Đèn báo hiệu, (KH: 1,5%*3 tháng + 5%*26 lần) |
17 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Cọc tiêu chóp nón |
25 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Nhân công điều tiết giao thông (bậc 3.0/7) |
180 |
công |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
HẠNG MỤC 1: PHẦN TUYẾN |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
47 |
I. KẾT CẤU ÁO ĐƯỜNG TRÊN ĐƯỜNG HIỆN HỮU |
* |
Theo quy định tại Chương V |
||
48 |
Cày sọc mặt đường hiện hữu (BTN) (MTC*30%) |
83.266 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Bù phụ cấp phối đá dăm loại 1, K>=0.98 |
13.741 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 18m, K>=0.98 |
14.988 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |