Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction cost + equipment

Find: 07:38 21/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of a health station in Thoi Thanh commune
Name of Tender Notice
Construction cost + equipment
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of a health station in Thoi Thanh commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 31/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
07:30 21/07/2022
to
08:00 31/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 31/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
80.000.000 VND
Amount in text format
Eighty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào bánh xích
dung tích gầu ≥ 0,5 m3, nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực)
1
2
Máy đầm đất cầm tay
công suất ≥5kw (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
2
3
Máy đóng cừ tràm
(Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
1
4
Ô tô tự đổ
- trọng tải ≥ 7T nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (kèm giấy đăng kí, đăng kiểm, kiểm tra kỹ thuật ….. còn hiệu lực)
1
5
Máy hàn điện
Công suất ≥ 23kW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
1
6
Máy cắt gạch đá
công suất: ≥ 1,7 kW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
2
7
Máy đầm bàn
công suất ≥ 1,0Kw (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
2
8
Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ hoặc toàn đạt,
(Kèm theo hóa đơn kèm giấy hiệu chuẩn còn hiệu lực)
1
9
Máy trộn bê tông
dung tích cối ≥ 250 lít (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
2
10
Máy khoan bê tông
Công suất ≥ 0,62kW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
2
11
Máy đầm cóc
Công suất ≥ 5,5kW (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
2
12
Coppha gỗ hoặc nhựa
(Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
200
13
Giàn giáo
(1 bộ: 42 chân; 42 chéo) (Kèm theo hóa đơn và giấy kiểm tra hoặc kiểm định còn hiệu lực)
3

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Dọn dẹp chuẩn bị mặt bằng thi công
2,4822 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
2 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
66,3125 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột
5,305 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
4 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
2,0018 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
5 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm
8,9599 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
6 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm
0,0816 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
1,2781 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện
1,2781 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
10,61 100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
10 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
53 1 mối nối Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
0,6327 100m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
12 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Đập đầu cọc
1,325 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
13 Đóng cọc tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I
12,7913 100m Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40
10,6357 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
35,8107 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
16 Ván khuôn móng cột
1,7257 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,1386 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
2,4116 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
19 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
10,603 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1,9303 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,5282 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
3,359 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,4218 100m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bê tông đà kiềng
11,2901 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
25 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
1,143 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
26 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
4,503 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
27 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19 - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
0,616 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
5,681 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40
91,82 m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
30 Trát đà kiềng mặt ngoài, vữa XM M75, PCB40
20,43 m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
1,863 100m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
32 Trãi nilong chống mất nước XM
2,1434 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
15,789 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
34 Lắp dựng cốt thép nền, đan tam cấp đường kính cốt thép
1,1261 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Bê tông dầm sàn
27,7249 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
36 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
3,2006 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
1,0548 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
6,1361 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
39 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
41,4061 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m
4,7592 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
6,0788 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
42 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
1,5057 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
43 Ván khuôn gỗ cầu thang thường
0,1339 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
44 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,0837 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
45 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m
0,2279 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
46 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40
5,4086 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
47 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
0,9424 100m2 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
48 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
0,4428 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
49 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
0,3337 tấn Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19 - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
10,336 m3 Theo chỉ dẫn trong bản vẽ thi công đính kèm và tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUY THẮNG as follows:

  • Has relationships with 157 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 2.05 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 31.69%, Construction 45.07%, Consulting 16.20%, Non-consulting 4.93%, Mixed 2.11%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 529,070,275,971 VND, in which the total winning value is: 499,597,409,116 VND.
  • The savings rate is: 5.57%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction cost + equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction cost + equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 75

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second