Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
Warning: DauThau.info detected time to evaluate and approve result of this tender notice does not meet Article 12 Bidding Law 2013-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220718664-03 - Change:Tender ID, Publication date (View changes)
- 20220718664-02 - Change:Tender ID, Publication date, Price Tender value, Amount in text format (View changes)
- 20220718664-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type, Price Tender value, Amount in text format (View changes)
- 20220718664-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy đào |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
2 |
2 |
Máy ủi |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
3 |
Máy lu rung |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
4 |
Máy lu bánh hơi |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
5 |
Máy rải |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
6 |
Máy phun nhựa đường |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
7 |
Máy nén khí |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
8 |
Ô tô tự đổ |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
4 |
9 |
Máy trộn bê tông |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
2 |
10 |
Xe cẩu |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
11 |
Máy cắt uốn thép |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
2 |
12 |
Đầm dùi |
Còn tốt và sẵn sàng huy động |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đất KTH khu cây xanh, thảm cỏ, đường dạo, đất cấp I | 38,5396 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 2 | Nạo vét hồ điều hòa, đất cấp I | 257,6425 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 3 | San đầm đất K90 | 290,8885 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | 12,891 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 5 | Lát đá KT(400x400x30)mm, vữa XM mác 100, bê tông móng M150 trên lớp vải bạt chống thấm | 4.296,99 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 6 | Đào đất bó bồn, đất cấp III | 90,5736 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 7 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 34,836 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 8 | Láng đáy vỉa, dày 2cm, vữa XMM100 | 348,36 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 9 | Bó vỉa bồn cây KT: (40x10x15)cm (vỉa cong) | 2.203,3 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 10 | Bó vỉa bồn cây KT: (100x10x15)cm (vỉa thẳng) | 119,1 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 11 | Bơm nước bờ vây | 1 | Khoản | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 12 | Đắp đất bờ vây đất K90 (đất tận dụng) | 1.978,69 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 13 | Đào móng kè, đất cấp I | 93,4873 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 14 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc | 614,2763 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 15 | Đổ bê tông lót móng, đá 1x2, mác 150 | 208,53 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 16 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | 1.578,9 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 17 | Đổ bê tông thân kè, đá 1x2, mác 150 | 1.883,9 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 18 | Thi công tầng lọc bằng cát | 0,2079 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 19 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | 0,1331 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | 0,0665 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 21 | Đất sét (tầng lọc ngược) | 73,4832 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 22 | Vải địa kỹ thuật | 7,56 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 60mm | 7,8246 | 100m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 24 | Cốt thép giằng G2, D | 0,6934 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 25 | Cốt thép giằng G2, D | 2,0124 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 26 | Đổ bê tông giằng G2, đá 1x2, mác 200 | 45,4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 27 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | 333,27 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 28 | Đất đắp thân kè, đường dạo, đất cấp 3, đầm chặt K90 | 8.309,52 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 29 | Đất đắp móng kè, đất cấp 3, đầm chặt K95 | 1.577,47 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 30 | Lớp vải bạt chống thấm giằng G3 | 0,2625 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 31 | Cốt thép giằng G3 D | 0,1045 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 32 | Cốt thép giằng G3 D | 0,5852 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 33 | Đổ bê tông giằng G3, đá 1x2, mác 200 | 5,25 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 34 | Phá bờ vây, đường công vụ hoàn trả mặt bằng | 1.978,69 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 35 | Đổ bê tông móng giằng G1, đá 1x2, mác 150 | 22,7 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 36 | Cốt thép giằng G1, đường kính cốt thép | 0,8825 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 37 | Cốt thép giằng G1, đường kính cốt thép | 2,012 | tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 38 | Đổ bê tông giằng G1 đá 1x2, mác 200 | 76,6 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 39 | Gia công và lắp dựng lan can hồ | 567,44 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông, vận chuyển ra bãi đổ | 503,552 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 41 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | 138,4166 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 42 | Đào nền đường, đất cấp II | 4,5776 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 43 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 239,4724 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 44 | Đắp đất nền, độ chặt yêu cầu K=0,98 | 30,9229 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 45 | Thi công móng CP đá dăm lớp dưới (Loại 2) | 15,4615 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 46 | Thi công móng CP đá dăm lớp trên (Loại 1) | 9,6308 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 58,0673 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 58,0673 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 49 | Bê tông móng viên vỉa, đá 1x2, mác 150 | 22,671 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo | ||
| 50 | Lớp vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 75 | 453,42 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và hồ sơ thiết kế kèm theo |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Ủy Ban Nhân Dân Phường Khai Quang:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.