Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction + equipment

Find: 17:15 30/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
House of some faculties, specialized rooms combined with halls - Tien Lu District Medical Center
Name of Tender Notice
Construction + equipment
Investor
Trung tâm Y tế huyện Tiên Lữ (Đại diện là Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thái Hưng). Địa chỉ: Thị trấn Vương, huyện Tiên Lữ, tỉnh Hưng Yên
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan to select NT House of some faculties, specialized rooms combined with conference hall - Tien Lu District Medical Center
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Capital from Tien Lu District's budget and capital from the career development fund Tien Lu District Health Center
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
09:30 22/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:05 30/07/2022
to
09:30 22/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:30 22/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
230.000.000 VND
Amount in text format
Two hundred thirty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy ép cọc
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
1
Máy ép cọc
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
2
Cần cẩu
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
2
Cần cẩu
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
3
Ô tô tự đổ
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
3
Ô tô tự đổ
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
4
Máy đào
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
4
Máy đào
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
5
Máy đầm cóc
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
5
Máy đầm cóc
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
6
Máy hàn
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
6
Máy hàn
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
7
Máy cắt uốn thép
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
7
Máy cắt uốn thép
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
8
Máy đầm dùi đầm bê tông
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
2
8
Máy đầm dùi đầm bê tông
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
2
9
Máy đầm bàn đầm bê tông
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
2
9
Máy đầm bàn đầm bê tông
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
2
10
Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
2
10
Máy trộn vữa hoặc trộn bê tông
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
2
11
Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1
11
Máy kinh vĩ hoặc thuỷ bình
Cung cấp giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đáp ứng theo điểm b, mục 2.2 Chương III – Tiêu chuẩn đánh giá
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc
19,5233 100m2
2 Cốt thép cọc, ĐK ≤10mm
8,4312 tấn
3 Cốt thép cọc, ĐK ≤18mm
26,0174 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm
0,3608 tấn
5 Sản xuất bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện
5,5596 tấn
6 Cung cấp, lắp đặt bản mã đầu cọc, KL ≤10kg/1 cấu kiện
5,5596 tấn
7 Bê tông cọc, M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn
236,673 m3
8 Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I
37,908 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm
164 1 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại
4,05 m3
11 Đào móng - Cấp đất II
610,2145 m3
12 Ván khuôn đài móng
1,4469 100m2
13 Ván khuôn dầm móng
2,643 100m2
14 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30
19,132 m3
15 Cốt thép móng, ĐK ≤10mm
1,413 tấn
16 Cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,7106 tấn
17 Cốt thép móng, ĐK >18mm
6,6243 tấn
18 Bê tông móng, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB40
96,5678 m3
19 Ván khuôn cổ cột
0,4742 100m2
20 Cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm
0,113 tấn
21 Cốt thép cổ cột, ĐK ≤18mm
0,079 tấn
22 Cốt thép cổ cột, ĐK >18mm
2,2033 tấn
23 Bê tông cổ cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2, PCB40
3,3774 m3
24 Xây móng gạch không nung XMCL 10x6x21cm, vữa XM M75
54,0469 m3
25 Ván khuôn giằng móng
0,653 100m2
26 Cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,3975 tấn
27 Cốt thép dầm, giằng, dầm, giằng, ĐK ≤18mm
0,0807 tấn
28 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30
0,3927 m3
29 Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2, PCB30
7,0193 m3
30 Đắp đất chân móng, độ chặt Y/C K = 0,90
4,5691 100m3
31 Vận chuyển đất đổ đi, phạm vi ≤5km - Cấp đất II
1,3124 100m3
32 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90
3,7003 100m3
33 Ván khuôn cột
6,9141 100m2
34 Cốt thép cột, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,685 tấn
35 Cốt thép cột, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
6,6001 tấn
36 Cốt thép cột, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
4,5876 tấn
37 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB40
49,9436 m3
38 Ván khuôn dầm
5,0917 100m2
39 Ván khuôn sàn mái
25,066 100m2
40 Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
1,1429 tấn
41 Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,8068 tấn
42 Cốt thép dầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
6,4234 tấn
43 Cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m
36,4415 tấn
44 Cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m
5,9144 tấn
45 Bê tông dầm, sàn mái, bê tông thương phẩm, M350, đá 1x2, PCB40
536,0845 m3
46 Hộp Tbox kích thước 520x520x140mm bao gồm hộp và nắp đậy, khớp nối, thể thích khối rỗng = 0,032m3
148 bộ
47 Hộp Tbox kích thước 520x520x160mm bao gồm hộp và nắp đậy, khớp nối, thể thích khối rỗng = 0,032m3
3.178 bộ
48 Sản xuất vữa bê tông
6,8259 100m3
49 Vận chuyển vữa bê tông, phạm vi ≤7km
6,8259 100m3
50 Ván khuôn giằng tường
5,0293 100m2

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction + equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction + equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 49

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second