Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction + equipment

Find: 16:41 28/12/2023
Notice Status
Canceled
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Resettlement area serving Vinh Thanh District Industrial Park (phase 1)
Bidding package name
Construction + equipment
Contractor Selection Plan ID
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
Government budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Two Envelopes
Contract Type
All in One
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:00 18/01/2024
Validity of bid documents
180 days
Approval ID
1781/QĐ-BQL
Approval date
26/12/2023 00:00
Approval Authority
Ban Quản lý dự án và phát triển quỹ đất huyện Vĩnh Thạnh.

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
15:52 28/12/2023
to
16:00 18/01/2024
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
16:00 18/01/2024
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Guarantee letter
Bid security amount
7.000.000.000 VND
Amount in words
Seven billion dong

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 CÔNG TY CP TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TRUNG NAM Consulting on making design documents and estimates C13-C15, Khu dân cư lô số 08A, Khu đô thị mới Nam Sông Cần Thơ - Phường Hưng Thạnh - Quận Cái Răng - Thành phố Cần Thơ
2 NAM DONG PHU ONE MEMBER LIMITED LIABILITY COMPANY Consultancy and verification of design documents and estimates Số 25 Ngô Hữu Hạnh, phường Tân An, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ.
3 Phòng Kinh tế và Ha ̣tầng huyện Vĩnh Thạnh. Consulting on designing design records, estimates Khu Trung tâm hành chính huyện Vĩnh Thạnh, ấp Vĩnh Tiến, thị trấn Vĩnh Thạnh, huyện Vĩnh Thạnh, thành phố Cần Thơ.
4 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CAO ĐẠI PHÁT Consulting for setting up E-HSMT 387/14B Trần Nam Phú - Phường An Khánh - Quận Ninh Kiều - Thành phố Cần Thơ
5 Công ty TNHH Xây dựng Văn Khải Hoàng E-HSMT . appraisal consulting 28/2 Trần Việt Châu, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ - - - Thành phố Cần Thơ
6 CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ CAO ĐẠI PHÁT E-HSDT assessment consulting 387/14B Trần Nam Phú - Phường An Khánh - Quận Ninh Kiều - Thành phố Cần Thơ
7 Công ty TNHH Xây dựng Văn Khải Hoàng Consultancy on appraisal of contractor selection results 28/2 Trần Việt Châu, phường An Hòa, quận Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ - - - Thành phố Cần Thơ

Bid cancellation information

Reason for bid cancellation
Tất cả hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đáp ứng được các yêu cầu của hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu.
Decision number
Số 708/QĐ-BQLDA&PTQĐ
Decision approval date
00:00 21/05/2024
Attached decision document

Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611
Time of bid cancellation
10:17 21/05/2024

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 1,25 m3, (thiết bị phải có Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
2
Máy đào bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,8 m3, (thiết bị phải có Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
3
Máy ủi - công suất ≥ 110 CV (thiết bị phải có Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
4
Máy lu bánh thép - trọng lượng >= 10T (thiết bị phải có Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
5
Máy lu rung tự hành - trọng lượng ≥ 25T (thiết bị phải có Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
6
Máy lu bánh lốp - trọng lượng ≥ 16T (thiết bị phải có Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
7
Máy rải bê tông nhựa - công suất ≥ 130CV (thiết bị phải có Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
8
Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất >= 50 m3/h (thiết bị phải có Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
9
Ô tô tải tự đổ - trọng tải ≥ 7T (thiết bị phải có Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
4
10
Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5m3 (thiết bị phải có Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
11
Ô tô tưới nhựa ≥ 5T (thiết bị phải có Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
12
Xe nâng – chiều cao nâng ≥ 12m (thiết bị phải có Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
13
Máy bơm nước – công suất >= 40CV (thiết bị phải có Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
14
Máy bơm cát – công suất >= 350CV (thiết bị phải có Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
15
Thuyền (ghe) đặt máy bơm - trọng tải >= 40T (thiết bị phải có Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
1
16
Xà lan – Tải trọng từ 200 tấn – 400 tấn (thiết bị phải có Giấy đăng ký và giấy đăng kiểm còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
3
17
Máy nén khí - công suất >= 600 m3/h (thiết bị phải có hóa đơn).
2
18
Máy kinh vĩ hoặc máy thủy bình hoặc máy toàn đạc (thiết bị phải có hóa đơn và giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn thời hạn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).
2
19
Máy trộn bê tông - dung tích ≥ 250 lít (thiết bị phải có hóa đơn).
4
20
Máy cắt uốn cốt thép (thiết bị phải có hóa đơn).
2
21
Máy đầm dùi (thiết bị phải có hóa đơn).
2
22
Máy đầm bàn (thiết bị phải có hóa đơn).
2
23
Máy sơn kẻ đường (thiết bị phải có hóa đơn).
2

List of construction items:

Form No. 01A. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
2
Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng
2158.626
100m2
3
Đào nền đường, hữu cơ nền đường dày 50cm, bùn mương 30cm
188.772
100m3
4
Vận chuyển nội bộ đất đào nền đường đến các vị trí tập kết bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
1887.723
10m³/1km
5
San lấp bằng đất và tập kết hữu cơ khu vực trồng cây xanh, công viên, lô nền từ đất đào nền đường
188.7723
100m3
6
Đào đất đắp đê, taluy chắn cát
34.756
100m3
7
Đắp đất đê bao chắn cát độ chặt yêu cầu K>=0.90
34.756
100m3
8
Đóng cừ tràm đê bao gia cố L =4,7m, đk ngọn>= 4,2cm, 5 cây/md, đất cấp 1 (Đoạn ngập đất)
3.618
100m
9
Đóng cừ tràm đê bao gia cố L =4,7m, đk ngọn >=4,2cm, 5 cây/md, đất cấp 1 (Đoạn không ngập đất. NC,MTC*0,75 ĐG đóng cừ)
6.44
100m
10
Lắp đặt cừ tràm L=4,7m, đk ngọn >= 4,2cm nẹp thành (chỉ tính NC*0,75 ĐG đóng cừ)
1.128
100m
11
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao khoảng cách 2m, đường kính f8
0.037
tấn
12
Trải vải địa đê bao gia cố (cường độ kéo >=12kN/m)
2.0968
100m2
13
Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km, độ chặt yêu cầu K>=0.90
4520.5047
100m3
14
Bơm nước tại vị trí đê bao
10
ca
15
Đóng cừ bạch đàn đê bao gia cố L=8m; đk gốc 14cm; 6 cây/md, đất cấp 1 (đoạn ngập đất)
151.959
100m
16
Đóng cừ bạch đàn đê bao gia cố L=8m; đk gốc 14cm; 6 cây/md, đất cấp 1 (Đoạn không ngập đất. NC,MTC*0,75 ĐG đóng cừ)
117.801
100m
17
Lắp đặt cừ bạch đàn đê bao gia cố L=8m; đk gốc 14cm; nẹp thành (Chỉ tính NC*0,75 ĐG đóng cừ)
14.08
100m
18
Đóng cừ tràm đê bao gia cố L =4,7m, đk ngọn>= 4,2cm, 5 cây/md, đất cấp 1 (Đoạn ngập đất)
363.457
100m
19
Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao khoảng cách 2m, đường kính f8
0.633
tấn
20
Trải vải địa đê bao gia cố (Loại không dệt; cường độ kéo >=12kN/m)
9.742
100m2
21
Trải vải địa đê bao gia cố (loại dệt; cường độ kéo cuộn/khổ 200/50kN/m)
70.531
100m2
22
Cung cấp túi địa kỹ thuật kích thước 0,45x0,7m (sử dụng vải địa có cường độ chịu kéo >=12kN/m; loại không dệt)
44671
Túi
23
Ván khuôn bàn quan trắc lún
0.18
100m2
24
Bê tông bàn quan trắc lún M200, đá 1x2, PCB40
2.7
m3
25
Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0.141
tấn
26
SXLĐ Ống thép fi 42,5 mm, chiều dài đoạn ống 1m có tạo ren hai đầu
2.175
100m
27
Lắp đặt ống nhựa PVC D90 dày 3mm
2.325
100m
28
Đo lún công trình, số điểm đo của một chu kỳ 45
4
chu kỳ đo
29
HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
30
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (chỉ tính NC, MTC)
110.922
100m3
31
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 (chỉ tính NC, MTC)
184.8696
100m3
32
Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km
295.7914
100m3
33
Trải vải địa phân cách, cường độ chịu kéo >=15kN/m, loại không dệt
382.17
100m2
34
Thi công móng cấp phối đá dăm Loại 2, Dmax=37.5
65.942
100m3
35
Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên cấp phối đá dăm loại 1, Dmax=37.5
58.87
100m3
36
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
327.055
100m2
37
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
327.055
100m2
38
SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa, gờ bê tông
46.906
100m2
39
Trải cao su lót nền bó vỉa
41.593
100m2
40
Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
1304.86
m3
41
Đào nền xây tường gạch thẻ
1.9521
1m3
42
Bê tông lót đá 4x6 M100
97.61
m3
43
Xây tường bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm, vữa XM M75, PCB40 dày 10cm
104.11
m3
44
Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40
1952.15
m2
45
Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (chỉ tính NC, MTC)
14.6723
100m3
46
Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km
14.6723
100m3
47
Trải cao su lót
225.73
100m2
48
Bê tông lót móng đá 1x2, M150, đá 1x2, PCB40
1354.38
m3
49
Lát gạch Terrazzo 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPa
19852.66
m2
50
Lát gạch dẫn hướng Terrazzo 40x40x3cm, cường độ chịu uốn 5MPa
2720.3
m2

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction + equipment". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction + equipment" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 179

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second