Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ. Còn hoạt động tốt; Kèm theo giấy đăng ký và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
2 |
Cần cẩu hoặc ô tô có gắn cẩu. Còn hoạt động tốt; Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực |
1 |
3 |
Máy trộn bê tông. Còn hoạt động tốt; Kèm theo hóa đơn chứng minh quyền sở hữu |
1 |
4 |
Máy hàn. Còn hoạt động tốt; Kèm theo hóa đơn chứng minh quyền sở hữu |
1 |
5 |
Máy cắt bê tông. Còn hoạt động tốt; Kèm theo hóa đơn chứng minh quyền sở hữu |
1 |
1 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75, PCB30 |
16.599 |
m3 |
||
2 |
Trát granitô trụ, cột, vữa XM mác 75, PCB30 |
235.145 |
m2 |
||
3 |
Làm đất kỹ thuật trước khi trồng cây |
1.97 |
100m2/lần |
||
4 |
Trồng, chăm sóc cỏ: Cỏ lá tre, cỏ lạc |
1.97 |
1m2/tháng |
||
5 |
Cung cấp cây Hoa Nhài |
300 |
cây |
||
6 |
Trồng, chăm sóc: cây cảnh |
300 |
1cây/lần |
||
7 |
Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm bằng máy bơm xăng 3CV |
30 |
10 cây (khóm)/tháng |
||
8 |
Cung cấp cây Tùng tháp, cây cao 2,5m |
8 |
cây |
||
9 |
Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D≤6cm |
8 |
1cây/lần |
||
10 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng, đường kính thân (D1,3) ≤6cm bằng máy bơm xăng 3CV |
8 |
1cây/tháng |
||
11 |
Cung cấp cây Ngâu tròn, đường kính 0,8 đến 1m |
120 |
cây |
||
12 |
Trồng, chăm sóc: cây cảnh |
120 |
1cây/lần |
||
13 |
Duy trì cây cảnh đơn lẻ, khóm bằng máy bơm xăng 3CV |
12 |
10 cây (khóm)/tháng |
||
14 |
Cung cấp cây Bàng Đài loan, Cây đường kính gốc D10-15cm, cây cao 4-6m |
14 |
cây |
||
15 |
Trồng, chăm sóc: cây bóng mát đường kính D>6cm |
14 |
1cây/lần |
||
16 |
Duy trì cây bóng mát mới trồng, đường kính thân (D1,3) >6cm bằng máy bơm xăng 3CV |
1.4 |
10 cây/tháng |
||
17 |
Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II |
0.55 |
m3 |
||
18 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật |
0.003 |
100m2 |
||
19 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB30 |
0.071 |
m3 |
||
20 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, PCB30 |
0.22 |
m3 |
||
21 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
1.6 |
m2 |
||
22 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
0.16 |
m2 |
||
23 |
Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm |
0.023 |
100kg |
||
24 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.004 |
100m2 |
||
25 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
0.036 |
m3 |
||
26 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg |
2 |
1 cấu kiện |
||
27 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mm |
0.18 |
100m |
||
28 |
Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 150mm |
10 |
cái |
||
29 |
Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm |
0.28 |
100m |
||
30 |
Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II |
18.522 |
m3 |
||
31 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy |
0.129 |
100m2 |
||
32 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, PCB30 |
5.543 |
m3 |
||
33 |
Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75, PCB30 |
4.013 |
m3 |
||
34 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
36.48 |
m2 |
||
35 |
Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75, PCB30 |
11.72 |
m2 |
||
36 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan |
0.104 |
100m2 |
||
37 |
Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm |
1.128 |
100kg |
||
38 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250, PCB30 |
1.248 |
m3 |
||
39 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 75kg |
52 |
1 cấu kiện |
||
40 |
Đắp đất nền móng công trình, nền đường |
6.711 |
m3 |
||
41 |
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II |
0.118 |
100m3 |
||
42 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II |
0.118 |
100m3/1km |
||
43 |
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II |
0.118 |
100m3/1km |
||
44 |
Gia công, sản xuất khung tấm đan rãnh bằng thép, thu nước mặt |
128.15 |
kg |
||
45 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
2.75 |
m2 |
||
46 |
HẠNG MỤC: Cải tạo, sửa chữa nhà thể chất |
||||
47 |
Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - bê tông |
280.128 |
m2 |
||
48 |
Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ |
81.006 |
m2 |
||
49 |
Tháo dỡ hệ thống điện |
6 |
công |
||
50 |
Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m |
1.28 |
100m2 |