Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction + Equipment (including contingency costs)

Find: 17:07 19/08/2022
Notice Status
Notice has been canceled
Notify Area
Civil Works
Name of project
Multi-purpose gymnasium of schools in the middle area in Xuan Thuy commune
Name of Tender Notice
Construction + Equipment (including contingency costs)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Multi-purpose gymnasium of schools in the middle area in Xuan Thuy commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Sources of public investment in Le Thuy district and medium-term public investment capital from Xuan Thuy commune's budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
17:05 29/08/2022
Validity period of E-HSDT
120 days
AI-classified field
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
17:02 19/08/2022
to
17:05 29/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
17:05 29/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
70.000.000 VND
Amount in text format
Seventy million dong

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Phá dỡ công trình bằng máy múc 0,4m3
10 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ô tô tự đổ 7T
6 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III
3,2487 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
1,0829 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III
2,1658 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III
2,1658 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2
19,872 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
85,808 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
1,3032 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
8,376 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Ván khuôn cổ móng
0,8002 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lót cát móng đá
8,743 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75
136,6228 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40
13,5964 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Ván khuôn gỗ giằng móng
1,0724 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40
24,6265 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
3,1516 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 (bổ sung Thông tư 12/2021)
30,0657 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
2,5957 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40
65,1736 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ván khuôn gỗ sàn mái
5,4311 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông lanh tô M200, đá 1x2
18,463 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Ván khuôn gỗ lanh tô
1,9103 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK
0,7852 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
3,9007 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,3145 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK
1,0126 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
0,7974 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
5,9324 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK
4,3074 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp dựng cốt thép dầm sàn ĐK 10mm, chiều cao ≤28m
4,8711 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m
1,2203 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép dầm sàn, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m
6,4433 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô, chi tiết ĐK
0,2718 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô, chi tiết ĐK 10mm
0,6162 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng cốt thép lanh tô, chi tiết ĐK >10mm
0,5878 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)
95,7792 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)
7,425 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)
47,7425 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Xây tường ngoài nhà bằng gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 (câu ngang gạch đặc)
13,8765 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Xây tường đầu hồi bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
10,67 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
31,1995 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Xây tường trong nhà gạch 6 lỗ không nung 10x15x22cm-chiều dày 15cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
8,1288 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Xây tường trong nhà gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75
1,0832 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Xây bù tường ngoài nhà gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, vữa XM M75 (Các chi tiết)
23,4754 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Xây bù tường ngoài nhà gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày 22cm, vữa XM M75 (Các chi tiết)
14,5169 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Xây đố tường lắp đặt các vách kính tường đầu hồi bằng gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75
2,6901 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Xây tường ngoài nhà gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 (Tường đỡ sê nô cos +5,100)
16,1124 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông lót bậc cấp, M100, đá 1x2
7,4624 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Xây bó vỉa bồn hoa gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75
1,579 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction + Equipment (including contingency costs)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction + Equipment (including contingency costs)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 74

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second