Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction (Including construction cost + equipment + contingency cost)

Find: 20:19 14/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Point of display, product introduction and connection, support creative women start-up
Name of Tender Notice
Construction (Including construction cost + equipment + contingency cost)
Investor
Chủ đầu tư là Hội liên hiệp phụ nữ tỉnh Quảng Bình, địa chỉ: đường 23-8, phường Đồng Phú, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình; Bên mời thầu là Công ty CP TVĐT & XD Thành Hưng, địa chỉ: 65 Tôn Đức Thắng, P. Nam Lý, TP. Đồng Hới, T. Quảng Bình
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The plan to select construction contractors Display points, introduce products and connect and support women to create and start their own businesses
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Provincial budget for the period 2021-2025
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
20:30 24/09/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
20:05 14/09/2022
to
20:30 24/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
20:30 24/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
55.000.000 VND
Amount in text format
Fifty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
- Công suất >=0,25 m3- Có giấy chứng nhận đăng ký;
1
2
Ô tô tự đổ
- Tải trọng >=5T.- Có giấy chứng nhận đăng ký;
1
3
Máy trộn bê tông
- Có hóa đơn VAT
1
4
Máy tời
- Có hóa đơn VAT
1
5
Máy cắt uốn sắt
- Có hóa đơn VAT
1
6
Máy đầm cóc
- Có hóa đơn VAT
1
7
Máy đầm dùi
- Có hóa đơn VAT
1
8
Máy đầm bàn
- Có hóa đơn VAT
1
9
Máy khoan bê tông
- Có hóa đơn VAT
1
10
Máy phát điện
- Có hóa đơn VAT
1
11
Máy vận thăng
- Có hóa đơn VAT
1
12
Máy hàn
- Có hóa đơn VAT
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng
4,0432 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng
36,6762 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
3 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng
140,2078 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
2,4615 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D6, D8
1,5558 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 10mm
2,4285 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép D16, D18,D20
3,9391 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép = 22mm
0,8702 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
9 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông giằng móng, đá 1x2, mác 250
5,8198 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng móng
0,4926 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
11 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày
44,2137 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
1,3477 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
13 Đắp cát nền móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85
2,0152 100m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150
47,4084 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
15 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột
21,4366 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D6,D8
0,9275 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D14, D16, D18, D20
3,7435 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép D22
2,4585 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật
3,5949 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (Cao độ 4,1m)
22,5716 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (cao độ 5,1m đến 7,7m)
14,0369 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
22 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 (cao độ 8,9m)
2,7247 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, ĐK D6, D8
1,2222 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, ĐK D16, D18, D20
5,5031 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm, ĐK D22
0,9788 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Cao độ 4,1m)
2,6753 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Cao độ từ 5,1m đến 7,7m)
1,6521 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng (Cao độ từ 8.9m)
0,3567 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250
78,9113 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D6; D8
3,8716 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép D10
3,4105 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái
6,3235 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200
7,3823 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,7202 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép D6
0,1101 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép D10
0,9202 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép D14
0,0303 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250
4,6742 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường
0,4438 100m2 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D6
0,0759 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D10
0,0926 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D12
0,428 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép D16, D20
0,1377 tấn (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
44 Xây tường ngoài gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày 220mm, VXM M75# (5 lối câu ngang 1 hàng gạch đặc) Tầng 1
51,3577 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
45 Xây tường trong gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày 220mm, vữa XM M75# (Tầng 1)
47,9291 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
46 Xây tường trong gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày 220mm, vữa XM M75# (Tầng 2)
14,4188 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
47 Xây tường ngoài gạch chỉ KT 6,5x10,5x22, chiều dày 220mm, VXM M75# (5 lối câu ngang 1 hàng gạch đặc) Tầng 2
57,5148 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
48 Xây tường thu hồi gạch rỗng 6 lỗ không nung, chiều dày 15cm, chiều cao
6,7133 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
49 Xây tường gạch chỉ KT 6,5x10,5x22 chiều dày
7,2728 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)
50 Xây gạch không nung KT 6,5x10,5x22, xây bậc cấp, chiều cao
14,0399 m3 (Xem Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật)

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction (Including construction cost + equipment + contingency cost)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction (Including construction cost + equipment + contingency cost)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 61

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second