Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy đào |
dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
1 |
1 |
Máy đào |
dung tích gầu ≤ 0,8 m3 |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ |
≤ 10Tấn |
2 |
2 |
Ô tô tự đổ |
≤ 10Tấn |
2 |
3 |
Máy lu bánh lốp |
≤ 16 Tấn |
1 |
3 |
Máy lu bánh lốp |
≤ 16 Tấn |
1 |
4 |
Máy lu rung |
≤ 25 Tấn |
1 |
4 |
Máy lu rung |
≤ 25 Tấn |
1 |
5 |
Máy rải cấp phối đá dăm |
50 - 60m3/h |
1 |
5 |
Máy rải cấp phối đá dăm |
50 - 60m3/h |
1 |
6 |
Máy nén khí diezel |
360m3/h |
1 |
6 |
Máy nén khí diezel |
360m3/h |
1 |
7 |
Đầm dùi |
1,5 KW |
1 |
7 |
Đầm dùi |
1,5 KW |
1 |
8 |
Máy đầm cóc |
Không yêu cầu |
1 |
8 |
Máy đầm cóc |
Không yêu cầu |
1 |
9 |
Máy trộn bê tông |
250l |
2 |
9 |
Máy trộn bê tông |
250l |
2 |
10 |
Máy trộn vữa |
150l |
2 |
10 |
Máy trộn vữa |
150l |
2 |
11 |
Máy cắt, uốn thép |
≤ 5 kW |
1 |
11 |
Máy cắt, uốn thép |
≤ 5 kW |
1 |
12 |
Máy thủy bình |
Không yêu cầu |
1 |
12 |
Máy thủy bình |
Không yêu cầu |
1 |
13 |
Máy hàn |
Không yêu cầu |
1 |
13 |
Máy hàn |
Không yêu cầu |
1 |
14 |
Máy bơm nước |
Không yêu cầu |
1 |
14 |
Máy bơm nước |
Không yêu cầu |
1 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 314 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 96,71 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 141,78 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 4 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | 3,308 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 5,693 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 5,693 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 7 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 50,04 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,168 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 1,119 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 2,45 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 16,001 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 16,001 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | 2,715 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | 2,715 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 20km tiếp theo, ô tô tự đổ | 2,715 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 16 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | 81,53 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 17 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | 8 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 18 | Biển báo tròn D70 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 19 | Biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7 | 1 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 20 | Cột biển báo D89 | 6 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 21 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang | 2 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 22 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá 1x2 | 38,78 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 23 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10x6x21cm, vữa XMCV M100 | 96,29 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | 675,04 | m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 25 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 | 58,17 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 26 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 31,5 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | 44,4 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 28 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | 58,48 | 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 29 | Ván khuôn khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 4,385 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 2,153 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 31 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy | 314 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 32 | Nắp ga gang thân vuông, nắp tròn D600 | 21 | cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 33 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | 314 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô - Cự ly vận chuyển ≤1km | 9,656 | 10 tấn/1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | 314 | 1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 36 | Cắt đường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | 200 | m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 42,27 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 38 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,13 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 104,63 | 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 40 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | 2,441 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 3,912 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 42 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 3,912 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 43 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 93,27 | m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,933 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 0,695 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 46 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,499 | 100m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 47 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 9,509 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 48 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 9,509 | 100m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 49 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | 1,614 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | ||
| 50 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ | 1,614 | 100tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.