Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction (including transportation costs)

Find: 17:19 21/09/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Repairing damaged foundation, road surface of Duong Van An, Thanh Nien, Dong Hoi city
Name of Tender Notice
Construction (including transportation costs)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Repairing damaged foundation, road surface of Duong Van An, Thanh Nien, Dong Hoi city
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funding for road maintenance belongs to the traffic cause in 2022
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
08:00 27/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:15 15/09/2022
to
08:00 27/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 27/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
85.000.000 VND
Amount in text format
Eighty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào
- Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
1
1
Máy đào
- Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
1
1
Máy đào
- Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
1
2
Máy lu rung tự hành
- Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
2
2
Máy lu rung tự hành
- Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
2
2
Máy lu rung tự hành
- Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
2
3
Máy lu bánh thép tự hành
- Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
2
3
Máy lu bánh thép tự hành
- Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
2
3
Máy lu bánh thép tự hành
- Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
2
4
Ô tô tự đổ
- Trọng tải (2,5 - 15) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
5
4
Ô tô tự đổ
- Trọng tải (2,5 - 15) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
5
4
Ô tô tự đổ
- Trọng tải (2,5 - 15) T.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT&BVMT theo quy định.
5
5
Trạm trộn BTN
- Công suất (60 - 120) T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).
1
5
Trạm trộn BTN
- Công suất (60 - 120) T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).
1
5
Trạm trộn BTN
- Công suất (60 - 120) T/h.- Bán kính đặt trạm đến chân công trường dưới 60km (trường hợp lắp đặt trạm phải có tài liệu chứng minh chủ sở hữu và vị trí dự kiến lắp đặt; trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc ghi rõ vị trí đặt trạm hiện tại).
1
6
Máy rải hỗn hợp BTN và cấp phối đá dăm
- Năng suất (130 - 140) CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
1
6
Máy rải hỗn hợp BTN và cấp phối đá dăm
- Năng suất (130 - 140) CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
1
6
Máy rải hỗn hợp BTN và cấp phối đá dăm
- Năng suất (130 - 140) CV.- Có Giấy chứng nhận đăng ký; Giấy chứng nhận ATKT theo quy định.
1
7
Máy phun nhựa đường
Công suất 190 CV
1
7
Máy phun nhựa đường
Công suất 190 CV
1
7
Máy phun nhựa đường
Công suất 190 CV
1
8
Máy nén khí, động cơ diezel
Năng suất (240 - 420) m3/h
2
8
Máy nén khí, động cơ diezel
Năng suất (240 - 420) m3/h
2
8
Máy nén khí, động cơ diezel
Năng suất (240 - 420) m3/h
2
9
Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên
1
9
Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên
1
9
Lò nấu sơn và thiết bị sơn kẻ vạch
YHK-3A và YHK 10A hoặc tương đương trở lên
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào phá bó vỉa cũ
212,48 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
2 Đào vĩa hè cũ
159,36 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
3 Cắt vỉa hè
1.770,7 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
4 Thảm bê tông nhựa C19 dày 6 cm
5.267,99 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
5 Bù vênh BTN C19 dày 3,3 cm
5.267,99 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
6 Vuốt nối đường ngang BTN C19 dày trung bình 5,0 cm
1.265,54 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
7 Khoan bê tông tạo lỗ, lắp đinh vít d
324 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V
8 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh cường độ 100/100Kn
5.557,8 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
9 Tưới nhựa dính bám TCN 0.5 kg/m2
11.801,52 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
10 Tưới nhựa dính bám TCN 0,15 kg/m2 trên các mối nối
243,15 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
11 Bê tông bó vỉa M250
73,48 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
12 Bê tông móng M250
74,37 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
13 Đệm vữa xi măng M100
10,62 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
14 Lót bạt 1 lớp
531,21 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
15 Lắp đặt bó vỉa (18x30x100)cm
1.771 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V
16 Bê tông đan rãnh M250
35,85 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
17 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm
39,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
18 Bê tông hố thu, hố ga vữa BT không co ngót cốt liệu nhỏ M350
3,89 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
19 Cốt thép hố ga d
697,46 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
20 Phá dỡ bê tông cũ
2,53 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
21 Khoan tạo lỗ bê tông, đường kính d
522 lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V
22 Chèn keo epoxy cường độ cao Sikadur 731
16,77 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V
23 Tháo dỡ, lắp đặt lưới chắn rắc
33 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
24 Tháo dỡ, lắp đặt nắp hố ga
3 cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V
25 Đào phá mặt đường BTXM, bó vỉa cũ
153,8 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
26 Đào vĩa hè cũ
106,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
27 Bê tông mặt đường M300
32,28 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
28 Lót bạt 1 lớp
161,41 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
29 Đầm lèn, tạo phẳng đạt K95
48,42 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
30 Cắt mặt đường bê tông xi măng dày 20cm cũ
42,64 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
31 Cắt vỉa hè
1.178,24 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V
32 Thảm bê tông nhựa C19 dày 6 cm
3.962,73 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
33 Bù vênh BTN C19 dày 4,3 cm
3.962,73 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
34 Vuốt nối đường ngang BTN C19 dày trung bình 4,5 cm
780,72 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
35 Khoan bê tông tạo lỗ, lắp đinh vít d
244 vị trí Mô tả kỹ thuật theo Chương V
36 Rải lưới địa kỹ thuật cốt sợi thuỷ tinh cường độ 100/100Kn
4.180,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
37 Tưới nhựa dính bám TCN 0,5 kg/m2
4.743,45 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
38 Tưới nhựa dính bám TCN 0,15 kg/m2 trên các mối nối
182,88 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
39 Bê tông bó vỉa M250
48,9 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
40 Bê tông móng M250
49,49 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
41 Lót bạt 1 lớp
353,47 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
42 Đệm vữa xi măng M100
7,07 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
43 Bê tông đan rãnh M250
30,28 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
44 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt dày 2mm
31,32 m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
45 Bê tông hố thu, hố ga vữa BT không co ngót cốt liệu nhỏ M350
3,64 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
46 Cốt thép hố ga d
14,9 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
47 Cốt thép hố ga d
589,58 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V
48 Phá dỡ bê tông cũ
3,33 m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V
49 Khoan tạo lỗ bê tông, đường kính d
536 lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V
50 Chèn keo epoxy cường độ cao Sikadur 731
17,2 lít Mô tả kỹ thuật theo Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction (including transportation costs)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction (including transportation costs)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 83

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second