Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy đào bánh hơi (Dung tích gàu (0,4 - 1,25) m3. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động). |
1 |
2 |
Máy ủi (Công suất (75 - 140) CV. Có Giấy chứng nhận đăng ký; Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động). |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép tự hành (Trọng lượng tĩnh (6 - 12) T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động). |
1 |
4 |
Máy lu rung tự hành (Trọng lượng tĩnh (8 - 25) T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động). |
1 |
5 |
Ô tô tự đổ (Trọng tải (2,5 - 15) T. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động). |
5 |
6 |
Máy phun nhựa đường (Công suất ≥190CV. Hiện có tình trạng hoạt động tốt và khả năng sẵn sàng để huy động) |
1 |
1 |
Lót 1 lớp bạt rãnh |
322.08 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Vữa xi măng chèn rãnh M100 đoạn Km21+351,86-Km21+558,6 |
0.86 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Bê tông hoàn trả vị trí nhà dân M200 đoạn Km21+351,86-Km21+558,6 |
3.99 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Bê tông tấm đan M250 (đúc sẵn) đoạn Km21+351,86-Km21+558,6 |
17.54 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Cốt thép tấm đan 10 |
5284.66 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Cốt thép tấm đan D<=10mm đoạn Km21+351,86-Km21+558,6 |
593.85 |
kg |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Đào khuôn đường cũ |
336.81 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Đào hữu cơ |
389.59 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Đánh cấp |
68.42 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Đào rãnh |
628 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Đào lề đường đất cấp 3 |
108.57 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Cọc tiêu |
49 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Biển báo |
2 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Nâng cọc tiêu |
205 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Nâng biển báo |
1 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Nâng cọc KM |
3 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Sơn vạch kẻ đường |
127.51 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Đảm bảo an toàn giao thông |
1 |
toàn bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 |
10664.99 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Móng đá dăm lớp trên dày 15cm |
2428.87 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Móng đá dăm 4x6 chèn đá dăm lớp dưới dày 15cm |
2363.39 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Bù vênh đá dăm nước |
79.39 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Móng đá dăm lớp trên tại 2 đầu vuốt nối Htb=6cm |
244.92 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Móng đá dăm lớp trên dày 12cm |
7322.91 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Bù vênh đá dăm nước |
247.34 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Đắp đất K98 |
235.74 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Đắp đất K95 |
1546.38 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Bê tông gia cố lề M250 |
277.76 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lót bạt 1 lớp |
1572.79 |
m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Cấp phối đá dăm loại 2 gia cố lề |
158.76 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Đá hộc xây rãnh |
16.37 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Bê tông rãnh đổ tại chỗ M150 đoạn Km21+351,86-Km21+558,6 |
7.99 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Bê tông rãnh đổ tại chỗ M200 (đoạn bố trí tấm đan) đoạn Km21+351,86-Km21+558,6 |
4.56 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Bê tông tấm đúc sẵn M200 đoạn Km21+351,86-Km21+558,6 |
25.41 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |