Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction No. 1 (paragraph from K0+000 to K3+966,7)

Find: 09:12 15/04/2025
Notice Status
Published
Public procurement field
Civil Works
Name of project
Upgrading and expanding T1 road
Bidding package name
Construction No. 1 (paragraph from K0+000 to K3+966,7)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Plan for selecting contractors to upgrade and expand the road T1
Spending category
Investment and Development Spending
Domestic/ International
Domestic
Capital source details
District budget 2025-2026
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Contractor selection method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
Fixed unit price
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
Open bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 24/04/2025
Validity of bid documents
180 days
AI-classified field
Approval ID
E2500146053_2504150825
Approval date
15/04/2025 08:42
Approval Authority
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành
Approval Documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files. To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

Participating in tenders

Bidding form
Online
Tender documents submission start from
09:09 15/04/2025
to
08:00 24/04/2025
Document Submission Fees
330.000 VND
Location for receiving E-Bids
To view full information, please Login or Register

Bid award

Bid opening time
08:00 24/04/2025
Bid opening location
https://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Notice type
Letter of guarantee or Certificate of guarantee insurance
Bid security amount
271.000.000 VND
Amount in words
Two hundred seventy one million dong

Tender Invitation Information

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Files with this icon are not supported by the public procurement system for direct download in normal mode. Visit DauThau.info and select Quick Download mode to download the file if you do not use Windows with Agent. DauThau.info supports downloading on most modern browsers and devices!
In case it is discovered that the BMT does not fully attach the E-HSMT file and design documents, the contractor is requested to immediately notify the Investor or the Authorized Person at the address specified in Chapter II-Data Table in E- Application form and report to the Procurement News hotline: 02437.686.611

List of consulting units who have participated in the package

# Unit name Role Address
1 Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Cường Thịnh L.A Technical design consultancy, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 530 Quốc lộ 62, phường 6, T.p Tân An, tỉnh Long An
2 Công ty Cổ phần Đầu tư - Tư vấn Xây dựng Đồng Lộc Consulting on technical design verification, construction drawing design (for two -step design works), estimates Số 276, Quốc lộ 62, Phường 2, Thành phố Tân An, Long An
3 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp Châu Thành L.A Consulting for setting up E-HSMT số 26/11 hẻm 26 khu phố 3, Thị trấn Tầm Vu, Huyện Châu Thành, Long An
4 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành E-HSMT . appraisal consulting Số 48 A, Đỗ Tường Phong, Khu phố 3, Thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An
5 Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Xây Dựng Dân Dụng Và Công Nghiệp Châu Thành L.A E-HSDT assessment consulting số 26/11 hẻm 26 khu phố 3, Thị trấn Tầm Vu, Huyện Châu Thành, Long An
6 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Châu Thành Consultancy on appraisal of contractor selection results Số 48 A, Đỗ Tường Phong, Khu phố 3, Thị trấn Tầm Vu, huyện Châu Thành, tỉnh Long An

Requirements for main construction equipment

Number Type of device and device characteristics Minimum quantity required
1
Cần cẩu bánh hơi, sức nâng ≥ 6 tấn. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: - Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc căn cước công dân đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; - Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu.
1
2
Máy đào một gầu, bánh xích dung tích gầu ≥ 0,80 m3. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: - Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc căn cước công dân đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; - Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu.
2
3
Máy lu bánh hơi tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 16 tấn. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: - Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc căn cước công dân đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; - Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu.
1
4
Máy lu bánh thép tự hành, trọng lượng tĩnh ≥ 10 tấn. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: - Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc căn cước công dân đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; - Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu;
1
5
Máy lu rung, lực rung ≥ 25 tấn. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: - Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc căn cước công dân đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; - Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu;
1
6
Máy phun nhựa đường, công suất ≥ 190 CV. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: - Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc căn cước công dân đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; - Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu;
1
7
Máy rải cấp phối đá dăm, năng suất ≥ 50 m3/h. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: - Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc căn cước công dân đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; - Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu;
1
8
Máy san tự hành, công suất ≥ 110 CV. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: - Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc căn cước công dân đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; - Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu;
1
9
Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: - Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc căn cước công dân đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê;
1
10
Máy ủi, công suất ≥ 110 CV. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: - Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc căn cước công dân đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; - Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu;
1
11
Ô tô tự đổ, trọng tải ≥ 5 tấn. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: - Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp thêm hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc Căn cước công dân đối với chủ sở hữu là cá nhân; - Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu.
4
12
Ô tô tưới nước, dung tích ≥ 5 m3. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: - Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc căn cước công dân đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; - Có giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường hoặc giấy kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu;
1
13
Máy thủy bình/kinh vỹ/toàn đạc. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: - Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc căn cước công dân đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê; - Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn hoặc giấy kiểm định còn thời hạn tới thời điểm đóng thầu.
1
14
Thiết bị nấu nhựa 500 lít. Tài liệu cần để đánh giá và đối chiếu: - Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu thì cung cấp hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu; Trường hợp nhà thầu thuê thì cung cấp hợp đồng thuê mướn, giấy đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê hoặc căn cước công dân đối với chủ sở hữu là cá nhân, hoá đơn mua bán hoặc tài liệu chứng minh chủ sở hữu của bên cho thuê;
1

List of construction items:

Form No. 01B. Bill of Quantities:

Number Job Description Bidding Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1
PHẦN ĐƯỜNG
Theo quy định tại Chương V
2
Đào gốc cây bằng máy, D<30cm
0.159
100m2
Theo quy định tại Chương V
3
Cày sọc nền đường nhựa hiện hữu bằng máy
135.48
100m2
Theo quy định tại Chương V
4
Đánh cấp bằng máy, đất cấp I
0.496
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
5
Đắp trả lại đánh cấp bằng máy, độ chặt K=0,95
0.496
100m3
Theo quy định tại Chương V
6
Đào lề đường bằng máy, đất cấp I
0.218
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
7
Đào mở rộng mặt đường bằng máy, đất cấp I
66.794
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
8
Đắp bù nền đường bằng cấp phối đá dăm loại 1, đầm chặt K>=0,98
33.825
100m3
Theo quy định tại Chương V
9
Đắp đất lề đường bằng máy, đầm chặt K>=0,95
53.795
100m3
Theo quy định tại Chương V
10
Đắp đất mở rộng mặt đường bằng máy, đầm chặt K>=0,95
0.574
100m3
Theo quy định tại Chương V
11
Đầm chặt nền đường 30cm trên cùng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98
29.883
100m3
Theo quy định tại Chương V
12
Đắp cát công trình bằng máy, độ chặt K=0,98
59.899
100m3
Theo quy định tại Chương V
13
Trải cấp phối sỏi đỏ, đầm chặt K>=0,98
19.931
100m3
Theo quy định tại Chương V
14
Mua sỏi đỏ đủ để đắp
27.744
100m3
Theo quy định tại Chương V
15
Trải cấp phối đá 0x4 lớp trên, đầm chặt K>=0,98
14.942
100m3
Theo quy định tại Chương V
16
Trải cấp phối đá 0x4 lớp dưới, đầm chặt K>=0,98
14.942
100m3
Theo quy định tại Chương V
17
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
235.101
100m2
Theo quy định tại Chương V
18
Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2
235.101
100m2
Theo quy định tại Chương V
19
Đào san đất trong phạm vi <= 50m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I
3.504
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
20
Đào san đất trong phạm vi <= 70m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I
2.502
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
21
Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi 110CV, đất cấp I
1.284
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
22
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp I
1.601
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
23
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 500m, đất cấp I
0.134
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
24
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I
2.045
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
25
Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I (trong phạm vi 5km)
7.01
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
26
Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I (trong phạm vi 5km) (MTC*4) (HSMTC:4)
7.01
100m3 đất nguyên thổ/km
Theo quy định tại Chương V
27
NÚT GIAO
Theo quy định tại Chương V
28
Cày sọc nền đường nhựa hiện hữu bằng máy
3.229
100m2
Theo quy định tại Chương V
29
Đào mở rộng đường bằng máy, đất cấp I
0.304
100m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
30
Đắp bù nền đường bằng cấp phối đá dăm loại 1, đầm chặt K>=0,98
0.565
100m3
Theo quy định tại Chương V
31
Đắp lề đường bằng máy, đầm chặt K>=0,95
0.056
100m3
Theo quy định tại Chương V
32
Đầm chặt nền đường 30cm trên cùng bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,98
0.225
100m3
Theo quy định tại Chương V
33
Trải cấp phối sỏi đỏ, đầm chặt K>=0,98
0.15
100m3
Theo quy định tại Chương V
34
Mua sỏi đỏ đủ để đắp
0.209
100m3
Theo quy định tại Chương V
35
Trải cấp phối đá 0x4 lớp trên, đầm chặt K>=0,98
1.373
100m3
Theo quy định tại Chương V
36
Trải cấp phối đá 0x4 lớp dưới, đầm chặt K>=0,98
1.373
100m3
Theo quy định tại Chương V
37
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2
16.584
100m2
Theo quy định tại Chương V
38
Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2
16.584
100m2
Theo quy định tại Chương V
39
GIA CỐ CỪ, AO MƯƠNG
Theo quy định tại Chương V
40
Đắp ao, mương bằng máy, đầm chặt K>=0,90
0.315
100m3
Theo quy định tại Chương V
41
Mua cừ tràm đóng L=4,50m
145.35
100m
Theo quy định tại Chương V
42
Mua cừ tràm giằng ngang L=4,50m
3.825
100m
Theo quy định tại Chương V
43
Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài L=4,5m, đất cấp I (phần ngập đất)
129.2
100m
Theo quy định tại Chương V
44
Đóng cừ tràm bằng máy đào, chiều dài L=4,5m, đất cấp I (phần không ngập đất) (NC, MTC*0,75)
16.15
100m
Theo quy định tại Chương V
45
Thép neo D=6mm
0.075
tấn
Theo quy định tại Chương V
46
BIỂN BÁO
Theo quy định tại Chương V
47
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn
3
trụ
Theo quy định tại Chương V
48
Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác
20
trụ
Theo quy định tại Chương V
49
Đào móng trụ biển báo, đất cấp I
3.726
m3 đất nguyên thổ
Theo quy định tại Chương V
50
Bê tông móng trụ biển báo, bê tông mác 150
3.726
m3
Theo quy định tại Chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction No. 1 (paragraph from K0+000 to K3+966,7)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction No. 1 (paragraph from K0+000 to K3+966,7)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 10

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second