Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction of additional items

Find: 12:48 30/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
The transport system connects Ai Tu town with key economic regions of Trieu Phong district
Name of Tender Notice
Construction of additional items
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Additional CLT
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Central budget support and district budget
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
15:00 08/09/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
12:43 30/08/2022
to
15:00 08/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
15:00 08/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
15.000.000 VND
Amount in text format
Fifteen million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy đào ≥0,8m3
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
2
Máy ủi ≥110CV
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
3
Máy san tự hành ≥75 CV
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
4
Lu bánh sắt ≥6tấn
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
5
Lu rung ≥16tấn
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
6
Xe cẩu ≥ 6 tấn
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
7
Ô tô tự đổ ≥5tấn
có giấy chứng nhận kiểm tra ATKT&BVMT còn hiệu lực, giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
8
Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
9
Máy cắt uốn thép ≥5kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
10
Đầm bàn ≥ 1kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
11
Đầm dùi ≥ 1,5 kW
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
2
12
Máy trộn bê tông ≥ 250L
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1
13
Máy toàn đạc điện tử
Hóa đơn, chứng từ thanh toán; Giấy tờ chứng minh sở hữu hoặc đi thuê (Bản chụp có công chứng)
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào hữu cơ, vét bùn, đánh cấp, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I
743,01 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
2 Đào nền, đào khuôn, đất cấp III
142,63 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
3 Vận chuyển đất đổ đi (Đổ bãi thải)
743,01 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
4 Đắp đất nền đường, độ chặt K95
1.453,29 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
5 Đắp đất nền đường, độ chặt K98
7,57 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
6 Đào xúc đất, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III (Khai thác đất đắp)
1.489,82 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
7 Đắp cát công trình, độ chặt K95
401,13 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
8 Trồng cỏ mái taluy
1.365,08 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
9 Bêtông mặt đường, M250, đá 2x4
364 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
10 Ván khuôn thép mặt đường bêtông
266,69 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
11 Lót bạt nilon 1 lớp
2.022,25 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
12 Làm móng lớp dưới, cấp phối đá dăm Dmax37,5
242,67 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
13 Bêtông tường M150 đá 2x4
3,03 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
14 Bêtông móng M150 đá 2x4
5,33 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
15 Bêtông xà mũ M200 đá 1x2, đổ tại chỗ
1,79 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
16 Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ đường kính ≤10mm
94,66 kg Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
17 Cốt thép xà mũ đổ tại chỗ đường kính ≤18mm
12,12 kg Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
18 Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ
40,38 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
19 Ván khuôn thép móng đổ bêtông tại chỗ
11,33 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
20 Bốc xếp cấu kiện bêtông ≤500kg
12 Cấu kiện Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
21 Bêtông tấm bản lắp ghép M250, đá 1x2
2,02 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
22 Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm
63,22 kg Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
23 Cốt thép tấm bản lắp ghép, đường kính ≤18mm
147,7 kg Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
24 Ván khuôn thép đổ bêtông lắp ghép
10,32 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
25 Bêtông bản mặt cống M250 đá 1x2, đổ tại chỗ
0,94 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
26 Cốt thép đổ tại chỗ đường kính ≤10mm (Lưới thép bảo vệ)
60,83 kg Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
27 Làm lớp đệm móng
1,65 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
28 Đào hố móng công trình, đất cấp III
39,6 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
29 Đắp đất công trình,độ chặt K95 (Tận dụng đất đào)
22,42 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
30 Phá dỡ kết cấu Bêtông không có cốt thép
1,49 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
31 Vận chuyển đá phế thải đổ đi
1,49 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
32 Bêtông tường M150 đá 2x4
1,53 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
33 Bêtông móng M150 đá 2x4
3,85 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
34 Ván khuôn thép tường đổ bêtông tại chỗ
9,93 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
35 Ván khuôn thép móng đài đổ bêtông tại chỗ
14,2 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
36 Sản xuất, lắp đặt ống BTLT D500 (dài 2m, một đầu loe, dày 5cm, cấp TC, tải trọng HL93)
7 ống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
37 Nối ống bêtông D500 bằng phương pháp xảm
5 mối nối Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
38 Bốc xếp ống cống ≤ 1Tấn xuống bãi tập kết
7 ống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
39 Vận chuyển ống cống
3,41 tấn Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
40 Bêtông móng M150 đá 2x4
2,49 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
41 Ván khuôn thép móng đổ bêtông tại chỗ
9,47 m2 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
42 Quét nhựa đường ống cống Ø0,5m, dài 2m
7 ống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
43 Làm lớp đệm móng
1,55 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
44 Đào hố móng công trình, đất cấp III
36,17 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
45 Đắp đất công trình, độ chặt K95 (Tận dụng đất đào)
24,98 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
46 Tháo dỡ ống cống bêtông D≤600 (dài 1m)
10 ống Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
47 Vận chuyển đá phế thải đổ đi
0,98 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
48 Đào rãnh, đất cấp I
11,48 m3 Chương V- yêu cầu về kỹ thuật
49 Chi phí di chuyển máy móc, thiết bị, đảm bảo ATGT
1 khoán Chương V- yêu cầu về kỹ thuật

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ban QLDA đầu tư xây dựng và Phát triển quỹ đất huyện Triệu Phong as follows:

  • Has relationships with 37 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.47 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 100.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 175,970,492,000 VND, in which the total winning value is: 172,486,067,000 VND.
  • The savings rate is: 1.98%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction of additional items". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction of additional items" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 48

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second