Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Hành lang : 8,4*4 *0,1 = 3,36 |
||||
2 |
(15-2*0,11)*(2,1*0,11) *0,1 = 0,3414 |
||||
3 |
5*(8,4-2*0,11-0,22)*(7,5-2*0,11) *0,1 = 28,9744 |
||||
4 |
(7,1-2*0,11-0,22)*(8,4-2*0,11) *0,1 = 5,4479 |
||||
5 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300, PCB40 |
5,2162 |
m3 |
||
6 |
C1&C2: 16*0,22*0,4*2,6 = 3,6608 |
||||
7 |
C3: 5*0,22*0,22*2,6 = 0,6292 |
||||
8 |
C4: 0,22*0,35*2,6 = 0,2002 |
||||
9 |
Trụ tường : 5*0,22*0,22*3 = 0,726 |
||||
10 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0,2911 |
tấn |
||
11 |
(176,2+25,2+48,1+12,6+29)/1000 = 0,2911 |
||||
12 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0,5638 |
tấn |
||
13 |
(345,4+49,3+82,2+24,7+62,2)/1000 = 0,5638 |
||||
14 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m |
0,7662 |
100m2 |
||
15 |
C1&C2: 16*2*(0,22+0,4)*2,6/100 = 0,5158 |
||||
16 |
C3: 5*4*0,22*2,6/100 = 0,1144 |
||||
17 |
C4: 2*(0,22*0,35)*2,6/100 = 0,004 |
||||
18 |
Trụ : 5*4*0,22*3/100 = 0,132 |
||||
19 |
Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300, PCB40 |
39,8607 |
m3 |
||
20 |
D201: 44,32*0,22*0,68 = 6,6303 |
||||
21 |
2*(1,16-0,11)*0,22*0,28 = 0,1294 |
||||
22 |
D202:(44,32-7*0,22)*0,22*0,38 = 3,5764 |
||||
23 |
D203:44,32*0,22*0,68 = 6,6303 |
||||
24 |
2*(1,16-0,11)*0,22*0,28 = 0,1294 |
||||
25 |
Trừ đoạn 5-6 : -(2,1-2*0,11)*0,22*0,4 = -0,1654 |
||||
26 |
D204: 33,62*0,22*0,68 = 5,0296 |
||||
27 |
(1,16-0,11)*0,22*0,28 = 0,0647 |
||||
28 |
D205: (8,4-2*0,11)*0,22*0,38 = 0,6838 |
||||
29 |
D206:8,62*0,22*0,68 = 1,2896 |
||||
30 |
2*(1,16-0,11)*0,22*0,28 = 0,1294 |
||||
31 |
D207: (8,4-2*0,11-0,22)*0,22*0,68 = 1,1908 |
||||
32 |
2*(1,16-0,11)*0,22*0,28 = 0,1294 |
||||
33 |
D208: 4*(7,72-2*0,22)*0,22*0,38 = 2,4344 |
||||
34 |
D209: 3*(7,72-2*0,22)*0,22*0,68 = 3,2673 |
||||
35 |
3*(2,1-2*0,11)*0,22*0,28 = 0,3474 |
||||
36 |
3*2*(1,16-0,11)*0,22*0,28 = 0,3881 |
||||
37 |
D201A: (15,22-4*0,22)*0,22*0,68 = 2,1453 |
||||
38 |
Trừ đoạn B-C: -(2,1*2*0,11)*0,22*0,28 = -0,0285 |
||||
39 |
2*(1,16-0,11)*0,22*0,28 = 0,1294 |
||||
40 |
D2010B&12:2*(15,22-4*0,22)*0,22*0,68 = 4,2905 |
||||
41 |
2*2*(1,16-0,11)*0,22*0,28 = 0,2587 |
||||
42 |
D211: (15,22-5*0,22)*0,22*0,38 = 1,1804 |
||||
43 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
1,6802 |
tấn |
||
44 |
(265,1+259,7+203,2+117,1+66,8+59,5+166,9+86+88,8+92,9+39,9+58,6+175,7)/1000 = 1,6802 |
||||
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
4,3119 |
tấn |
||
46 |
(703+704,6+416,9+302,5+181,5+164,4+468,7+178,7+240,4+204,7+103,8+162,5+480,2)/1000 = 4,3119 |
||||
47 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m |
4,1413 |
100m2 |
||
48 |
D201mặt ngoài : 44,32*0,8/100 = 0,3546 |
||||
49 |
mặt trong :(44,32-7*0,22)*(0,22+0,68)/100 = 0,385 |
||||
50 |
2*(1,16-0,11)*(0,22+2*0,28)/100 = 0,0164 |
1 |
Các hạng mục |
||||
2 |
… |
1 |
… |
1 |
Các hạng mục |
||||
2 |
… |
||||
3 |
Các hạng mục |
||||
4 |
… |
||||
5 |
… |