Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp) |
5 |
2 |
Máy đào ≥ 0,5 m3
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
1 |
3 |
Máy đào ≥ 1,6 m3
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp) |
2 |
4 |
Cần cẩu bánh hơi ≥16T
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
2 |
5 |
Cần cẩu bánh xích ≥ 25 tấn
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
2 |
6 |
Cần trục bánh xích ≥ 10 tấn
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
2 |
7 |
Cần trục bánh xích ≥ 50 tấn
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
3 |
8 |
Búa rung ≥ 50KW
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
3 |
9 |
Tàu kéo ≥ 150CV
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
2 |
10 |
Sà lan ≥ 200T
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
2 |
11 |
Máy rải (bê tông nhựa) ≥ 130CV
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
1 |
12 |
Máy rải (cấp phối đá dăm) ≥ 60m3/h
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
1 |
13 |
Máy ủi ≥ 110CV
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
2 |
14 |
Xe lu bánh hơi ≥ 16 tấn
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
1 |
15 |
Lu bánh thép ≥ 25 tấn
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
1 |
16 |
Lu rung tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 25 tấn
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
1 |
17 |
Xe tưới nước ≥ 5m3
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
1 |
18 |
Máy phun nhựa đường ≥190CV
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
1 |
19 |
Sà Lan ≥ 400 tấn
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
1 |
20 |
Xe bơm bê tông ≥ 50m3/h
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
2 |
21 |
Máy nén khí ≥ 600m3/h
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
1 |
22 |
Xe nâng - chiều cao nâng ≥ 12 m
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
1 |
23 |
Xe vận chuyển bê tông ≥ 6m3
Tài liệu chứng minh: Bản scan màu từ bản chính (hoặc sao y bản chính):
- Giấy kiểm định hoặc đăng kiểm thiết bị, máy móc còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu;
- Hóa đơn mua bán hoặc giấy chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị.
Trường hợp máy móc, thiết bị đi thuê thì cần có giấy tờ xác nhận (Bản gốc hợp đồng thuê máy móc, hồ sơ chứng minh chứng nhận quyền sở hữu máy móc, thiết bị hợp pháp). |
5 |
1 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm (D6mm) |
0.631 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
2 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm (D10mm) |
0.054 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
3 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm (D12mm) |
1.883 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
4 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (thép bọc khuôn hầm mạ kẽm) |
1.66 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
5 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (thép bọc khuôn hầm) |
1.66 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
6 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (khuôn hầm) |
16.723 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
7 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (khuôn hầm) |
104 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
8 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 |
11.639 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
9 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn miệng thu nước |
3.027 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
10 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 |
16.148 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
11 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (cốt thép miệng thu, D8mm) |
0.589 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
12 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (cốt thép miệng thu, D10mm) |
1.688 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
13 |
Cung cấp bộ bó vỉa xiên bằng gang, lưới chắn rác |
112 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
14 |
Cung cấp van ngăn mùi PVC |
112 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
15 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (bó vỉa+lưới chắn rác) |
112 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
16 |
Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 35kg (van ngăn mùi) |
112 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
17 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (D14mm) |
3.155 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
18 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (thép hình bọc tấm đan mạ kẽm) |
0.841 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
19 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (thép hình bọc tấm đan) |
0.841 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
20 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp (tấm đan) |
0.859 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
21 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 (tấm đan) |
12.051 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
22 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (tấm đan) |
309 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
23 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp |
3.523 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
24 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm (D8mm) |
1.189 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
25 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm (D14mm) |
4.188 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
26 |
Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (thép hình bọc khuôn mạ kẽm) |
0.841 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
27 |
Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 20 kg (thép hình bọc khuôn) |
0.841 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
28 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 |
12.978 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
29 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (đà rãnh) |
309 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
30 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 (rãnh thoát nước) |
18.82 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
31 |
Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương |
17.805 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
32 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 (rãnh thoát nước) |
110.727 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
33 |
Cung cấp van ngăn triều D1000, cửa phai |
7 |
bộ |
Theo quy định tại Chương V |
|
34 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu (bộ van ngăn triều) |
7 |
1 cấu kiện |
Theo quy định tại Chương V |
|
35 |
Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I |
0.206 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
36 |
Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10 cm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I (móng cửa xả) |
17.3 |
100m |
Theo quy định tại Chương V |
|
37 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (cát phủ đầu cừ tràm, không yêu cầu độ chặt) |
0.02 |
100m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
38 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150, bền sunfat (móng cửa xả) |
2.044 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
39 |
Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài (móng cửa xả) |
0.601 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
40 |
Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m (tường cánh, tường đầu) |
3.366 |
100m2 |
Theo quy định tại Chương V |
|
41 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (D10mm) |
0.097 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
42 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (D12mm) |
0.473 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
43 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (D6mm) |
0.088 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
44 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (D8mm) |
0.042 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
45 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m (D10mm) |
1.159 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
46 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m (D12mm) |
1.804 |
tấn |
Theo quy định tại Chương V |
|
47 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300, bền sunfat (sân cống) |
11.367 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
48 |
Đổ bê tông bằng thủ công, máy trộn bê tông, bê tông tường, chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 300, bền sunfat (tường cánh, tường đầu) |
33.389 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
49 |
Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100, bền sunfat (sân cống) |
2.936 |
m3 |
Theo quy định tại Chương V |
|
50 |
Cung cấp Bu lông D20 |
48 |
cái |
Theo quy định tại Chương V |