Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy khoan cầm tay |
1 |
2 |
Máy ép đầu cos |
1 |
3 |
Máy cắt bê tông |
1 |
4 |
Máy trộn bê tông 250 lít |
1 |
5 |
Đầm bàn 1Kw |
1 |
6 |
Máy đầm dùi 1,5 KW |
1 |
1 |
Công trình: Nâng cấp cải tạo hệ thống điện tại trạm HTH0002 phường Nam Hà, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh |
HTH0002 |
|||
2 |
Vật tư tuyến điện |
Vật tư tuyến điện |
|||
3 |
Aptomat 3pha 63A Cadivi (hoặc tương đương) |
2 |
cái |
||
4 |
Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt |
1 |
cái |
||
5 |
Công tơ điện 3 pha 20/40A |
1 |
cái |
||
6 |
Đầu cốt M25 |
8 |
cái |
||
7 |
Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x25mm2 Cadivi (hoặc tương đương) |
138 |
m |
||
8 |
Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16mm2+1x10mm2 Cadivi (hoặc tương đương) |
6 |
m |
||
9 |
Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) |
1 |
bộ |
||
10 |
Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) |
6 |
bộ |
||
11 |
Đai thép + khóa đai |
4 |
bộ |
||
12 |
Ghíp lấy điện 3 bulong |
4 |
bộ |
||
13 |
Lắp dựng tuyến điện |
Lắp dựng tuyến điện |
|||
14 |
Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x16mm2 |
0.006 |
km/dây |
||
15 |
Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x25mm2 |
0.138 |
km/dây |
||
16 |
Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A |
2 |
1 cái |
||
17 |
Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 |
0.8 |
10 đầu cốt |
||
18 |
Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao |
1 |
cái |
||
19 |
Lắp đặt điện kế 3 pha |
1 |
cái |
||
20 |
Thu hồi vật tư cũ |
Thu hồi vật tư cũ |
|||
21 |
Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) |
1 |
1 cái |
||
22 |
Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x25 (cáp 2 ruột, hao phí NC x 0,7; tháo dỡ NCx0,45, MTCx0,45) |
0.1 |
1km/ 1dây (4 sợi) |
||
23 |
Vận chuyển cơ giới vật tư thu hồi về kho |
0.0336 |
tấn |
||
24 |
Công trình Nâng cấp cải tạo hệ thống điện tại trạm HTH0108 xã Kỳ Lâm, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh |
HTH0108 |
|||
25 |
Vật tư tuyến điện |
Vật tư tuyến điện |
|||
26 |
Aptomat 3pha 63A Cadivi (hoặc tương đương) |
2 |
cái |
||
27 |
Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt |
1 |
cái |
||
28 |
Công tơ điện 3 pha 20/40A |
1 |
cái |
||
29 |
Đầu cốt M35 |
8 |
cái |
||
30 |
Cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2 Cadivi (hoặc tương đương) |
448 |
m |
||
31 |
Cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x25mm2+1x16mm2 Cadivi (hoặc tương đương) |
6 |
m |
||
32 |
Khóa đỡ cáp + móc treo (Bản ốp + Boong treo cáp) |
8 |
bộ |
||
33 |
Khóa néo cáp + móc néo (Bản ốp + Kẹp siết cáp) |
10 |
bộ |
||
34 |
Đai thép + khóa đai |
13 |
bộ |
||
35 |
Ghíp lấy điện 3 bulong |
4 |
bộ |
||
36 |
Lắp dựng tuyến điện |
Lắp dựng tuyến điện |
|||
37 |
Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x25mm2 |
0.006 |
km/dây |
||
38 |
Lắp đặt cáp vặn xoắn loại 4 ruột. Loại cáp <= 4x35mm2 |
0.448 |
km/dây |
||
39 |
Lắp đặt aptomat và khởi động từ <=100A |
2 |
1 cái |
||
40 |
Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 |
0.8 |
10 đầu cốt |
||
41 |
Lắp đặt hộp điện kế, cầu giao |
1 |
cái |
||
42 |
Lắp đặt điện kế 3 pha |
1 |
cái |
||
43 |
Thu hồi vật tư cũ |
Thu hồi vật tư cũ |
|||
44 |
Tháo dỡ công tơ điện 1 pha (hao phí NC x 0,4) |
1 |
1 cái |
||
45 |
Tháo cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 2x25 (cáp 2 ruột, hao phí NC x 0,7; tháo dỡ NCx0,45, MTCx0,45) |
0.05 |
1km/ 1dây (4 sợi) |
||
46 |
Vận chuyển cơ giới vật tư thu hồi về kho |
0.0168 |
tấn |
||
47 |
Công trình: Nâng cấp cải tạo hệ thống điện tại trạm HTH0203 xã Cẩm Lạc, huyện Cẩm Xuyên, tỉnh Hà Tĩnh |
HTH0203 |
|||
48 |
Vật tư tuyến điện |
Vật tư tuyến điện |
|||
49 |
Aptomat 3pha 63A Cadivi (hoặc tương đương) |
2 |
cái |
||
50 |
Hòm đựng công tơ 2 ngăn 3 pha + giá bắt |
1 |
cái |