Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Kiểm tra cọc khoan nhồi cầu Cỏ May 3 |
||||
2 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng phương pháp siêu âm (bờ Long Điền) |
688 |
Mặt cắt |
||
3 |
Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi (bờ Long Điền) |
19 |
Cọc |
||
4 |
Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA (bờ Long Điền) |
1 |
Lần TN/Cọc |
||
5 |
Thí nghiệm sức chịu tải cọc theo phương pháp OSTERBERG CELL (bờ Long Điền) |
1 |
Cọc |
||
6 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng phương pháp siêu âm (bờ Vũng Tàu) |
648 |
Mặt cắt |
||
7 |
Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi (bờ Vũng Tàu) |
19 |
Cọc |
||
8 |
Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA (bờ Vũng Tàu) |
2 |
Cọc |
||
9 |
Kiểm tra cọc khoan nhồi cầu Cây Khế 4 |
||||
10 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng phương pháp siêu âm |
1608 |
Mặt cắt |
||
11 |
Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi |
52 |
Cọc |
||
12 |
Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA |
3 |
Lần TN/Cọc |
||
13 |
Thử cọc D1200 bằng phương pháp nén tĩnh (1000 tấn) |
3000 |
Tấn/lần |
||
14 |
Kiểm tra cọc khoan nhồi cầu vượt nút giao ĐT994 |
||||
15 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng phương pháp siêu âm (D1200) |
624 |
Mặt cắt |
||
16 |
Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi (D1200) |
20 |
Cọc |
||
17 |
Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA (D1200) |
2 |
Lần TN/Cọc |
||
18 |
Thử cọc D1200 bằng phương pháp nén tĩnh (1200 tấn) (D1200) |
2400 |
Tấn/lần |
||
19 |
Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bằng phương pháp siêu âm (D1000) |
33 |
Mặt cắt |
||
20 |
Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi (D1000) |
1 |
Cọc |
||
21 |
Thí nghiệm ép cọc biến dạng lớn PDA (D1000) |
1 |
Lần TN/Cọc |
||
22 |
Thí nghiệm cọc xi măng đất |
||||
23 |
Khoan lõi mẫu (cọc thử) |
450.24 |
m khoan |
||
24 |
Nén không hạn chế nở hông Qu (cọc thử) |
126 |
chỉ tiêu |
||
25 |
Nén tỉnh trụ đơn 40T/cọc (cọc thử) |
560 |
Tấn/lần |
||
26 |
Khoan lõi mẫu (cọc đại trà) |
2178.382 |
m khoan |
||
27 |
Nén không hạn chế nở hông Qu (cọc đại trà) |
756 |
chỉ tiêu |
||
28 |
Nén tỉnh trụ đơn 40T/cọc (cọc đại trà) |
10080 |
Tấn/lần |
||
29 |
Chi phí dự phòng |
||||
30 |
Chi phí dự phòng (tính theo tỷ lệ = ((1) + (2) + (3) + (4))*5% |
5 |
% |