Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Sinh sản hữu tính ở thực vật. Tranh số hoá |
2 |
Bộ |
Sinh sản hữu tính ở thực vật. Tranh số hoá |
||||
2 |
Bộ thí nghiêm từ phổ. Tranh số hoá |
2 |
Bộ |
Bộ thí nghiêm từ phổ. Tranh số hoá |
||||
3 |
Quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm. Tranh số hoá |
2 |
Bộ |
Quy tắc an toàn trong phòng thí nghiệm. Tranh số hoá |
||||
4 |
Bảng tính tan trong nước của các acid-Base-Muối. Tranh số hoá |
2 |
Bộ |
Bảng tính tan trong nước của các acid-Base-Muối. Tranh số hoá |
||||
5 |
Cấu tạo tai người. Tranh số hoá |
2 |
Bộ |
Cấu tạo tai người. Tranh số hoá |
||||
6 |
Cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận động. Tranh số hoá |
2 |
Bộ |
Cấu tạo sơ lược các cơ quan của hệ vận động. Tranh số hoá |
||||
7 |
Hướng dẫn thao tác sơ cứu băng bó cho người gãy xương. Tranh số hoá |
2 |
Bộ |
Hướng dẫn thao tác sơ cứu băng bó cho người gãy xương. Tranh số hoá |
||||
8 |
Hệ tiêu hoá ở người. Tranh số hoá |
2 |
Bộ |
Hệ tiêu hoá ở người. Tranh số hoá |
||||
9 |
Hướng dẫn thao tác cấp cứu người bị chảy máu, tai biến, đột quỵ. Tranh số hoá |
2 |
Bộ |
Hướng dẫn thao tác cấp cứu người bị chảy máu, tai biến, đột quỵ. Tranh số hoá |
||||
10 |
Hướng dẫn thao tác hô hấp nhân tạo, cấp cứu người đuối nước. Tranh số hoá |
2 |
Bộ |
Hướng dẫn thao tác hô hấp nhân tạo, cấp cứu người đuối nước. Tranh số hoá |
||||
11 |
Hệ sinh thái và vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái. Tranh số hoá |
2 |
Bộ |
Hệ sinh thái và vòng tuần hoàn của các chất trong hệ sinh thái. Tranh số hoá |
||||
12 |
Bộ dụng cụ quan sát tế bào |
2 |
Bộ |
Bộ dụng cụ quan sát tế bào |
||||
13 |
Bộ dụng cụ quan sát nấm |
2 |
Bộ |
Bộ dụng cụ quan sát nấm |
||||
14 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng |
2 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về ánh sáng |
||||
15 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu |
2 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm về nam châm vĩnh cửu |
||||
16 |
Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của hydrochloric acid |
2 |
Bộ |
Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của hydrochloric acid |
||||
17 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base |
2 |
Bộ |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của base |
||||
18 |
Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH |
2 |
Bộ |
Bộ dụng cụ và thí nghiệm đo pH |
||||
19 |
Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của oxide |
2 |
Bộ |
Bộ dụng cụ và hóa chất Thí nghiệm của oxide |
||||
20 |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của muối |
2 |
Bộ |
Bộ dụng cụ và hóa chất thí nghiệm của muối |
||||
21 |
Bộ dụng cụ đo khối lượng riêng |
2 |
Bộ |
Bộ dụng cụ đo khối lượng riêng |
||||
22 |
Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng |
2 |
Bộ |
Bộ dụng cụ thí nghiệm áp suất chất lỏng |
||||
23 |
Bột lưu huỳnh (S) - 100gr |
1 |
Hộp |
Bột lưu huỳnh (S) - 100gr |
||||
24 |
Iodine (I2) - 5gr |
1 |
Hộp |
Iodine (I2) - 5gr |
||||
25 |
Dung dịch nước bromine (Br2) - 50ml |
1 |
Hộp |
Dung dịch nước bromine (Br2) - 50ml |
||||
26 |
Đồng phoi bào (Cu) - 100gr |
1 |
Hộp |
Đồng phoi bào (Cu) - 100gr |
||||
27 |
Bột sắt - 100gr |
1 |
Hộp |
Bột sắt - 100gr |
||||
28 |
Đinh sắt (Fe) - 100gr |
1 |
Hộp |
Đinh sắt (Fe) - 100gr |
||||
29 |
Zn (viên) - 100gr |
1 |
Hộp |
Zn (viên) - 100gr |
||||
30 |
Sodium (Na) - 50gr |
1 |
Hộp |
Sodium (Na) - 50gr |
||||
31 |
Magnesium (Mg) dạng mảnh - 50gr |
1 |
Hộp |
Magnesium (Mg) dạng mảnh - 50gr |
||||
32 |
Cuper (II) oxide (CuO) - 50gr |
1 |
Hộp |
Cuper (II) oxide (CuO) - 50gr |
||||
33 |
Đá vôi cục - 50gr |
1 |
Hộp |
Đá vôi cục - 50gr |
||||
34 |
Manganese (II) oxide (MnO2) - 10gr |
1 |
Hộp |
Manganese (II) oxide (MnO2) - 10gr |
||||
35 |
Sodium hydroxide (NaOH) - 100gr |
1 |
Hộp |
Sodium hydroxide (NaOH) - 100gr |
||||
36 |
Copper sulfate (CuSO4) - 50gr |
1 |
Hộp |
Copper sulfate (CuSO4) - 50gr |
||||
37 |
Hydrochloric acid (HCl) 37% - 500ml |
1 |
Hộp |
Hydrochloric acid (HCl) 37% - 500ml |
||||
38 |
Sunfuric acid 98% (H2SO4) - 500ml |
1 |
Hộp |
Sunfuric acid 98% (H2SO4) - 500ml |
||||
39 |
Dung dịch ammonia (NH3) đặc - 200ml |
1 |
Hộp |
Dung dịch ammonia (NH3) đặc - 200ml |
||||
40 |
Magnesium sulfate (MgSO4) rắn - 10gr |
1 |
Hộp |
Magnesium sulfate (MgSO4) rắn - 10gr |
||||
41 |
Barichloride (BaCl2) rắn - 10gr |
1 |
Hộp |
Barichloride (BaCl2) rắn - 10gr |
||||
42 |
Sodium chloride (NaCl) - 100gr |
1 |
Hộp |
Sodium chloride (NaCl) - 100gr |
||||
43 |
Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch - 200ml |
1 |
Hộp |
Sodiumsulfate (Na2SO4) dung dịch - 200ml |
||||
44 |
Silve nitrate (AgNO3) - 200ml |
1 |
Hộp |
Silve nitrate (AgNO3) - 200ml |
||||
45 |
Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) - 200ml |
1 |
Hộp |
Ethylic alcohol 96° (C2H5OH) - 200ml |
||||
46 |
Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) - 100gr |
1 |
Hộp |
Glucozơ (kết tinh) (C6H12O6) - 100gr |
||||
47 |
Nến (Parafin) rắn - 100gr |
1 |
Hộp |
Nến (Parafin) rắn - 100gr |
||||
48 |
Giấy phenolphthalein - 02 hộp |
1 |
Hộp |
Giấy phenolphthalein - 02 hộp |
||||
49 |
Dung dịch phenolphthalein - 200ml |
1 |
Hộp |
Dung dịch phenolphthalein - 200ml |
||||
50 |
Nước oxi già y tế (3%) - 200ml |
1 |
Hộp |
Nước oxi già y tế (3%) - 200ml |