Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction tender package

    Watching    
Find: 09:25 29/08/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Ngo Huu Hanh Primary School 2
Name of Tender Notice
Construction tender package
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Approval of the project contractor selection plan: Ngo Huu Hanh 2 Primary School
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
New rural country target program
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
09:00 08/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:51 26/08/2022
to
09:00 08/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
09:00 08/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
90.000.000 VND
Amount in text format
Ninety million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy bơm nước
Công suất tối thiểu 2HP(Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
2
2
Máy thủy bình
Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định
1
3
Máy kinh vĩ
Có hóa đơn mua bán thiết bị + Có giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật hoặc kiểm định
1
4
Máy đầm bàn
Công suất tối thiểu 1,5Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
1
5
Máy đầm cóc
Công suất tối thiểu 3,0 Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
1
6
Máy đầm dùi
Công suất tối thiểu 1,0 Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
2
7
Máy cắt sắt
Công suất tối thiểu 5,0 Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
1
8
Máy uốn sắt
Công suất tối thiểu 3,0 Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
1
9
Máy cắt gạch
Công suất tối thiểu 2Kw (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
2
10
Máy trộn bê tông
Dung tích cối trộn tối thiểu 250L (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
3
11
Máy hàn điện
Công suất tối thiểu 5KVA (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
1
12
Dàn giáo
02 bộ/42 chân (Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
2
13
Côp pha định hình (m2)
Có hóa đơn mua bán thiết bị kèm theo
200
14
Máy phát điện
Công suất tối thiểu 100KVA(Nhà thầu chứng minh sở hữu hoặc đi thuê)
1
15
Xe đào
Dung tích gầu tối thiểu 0,5m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + đang kiểm)
2

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I
4,927 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
3,823 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
3 Đào bùn trong mọi điều kiện bằng thủ công, bùn đặc
20,849 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình
20,849 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng
20,849 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (chỉ tính nhân công)
1,104 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
7 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90
2,313 100m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
8 SXLD tấm cao su sọc lót nền (chống mất nước xi măng)
3,655 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
9 Đóng cọc tràm L=4.5m, Đk ngọn >=4.2cm, mật độ 25cây/m2
203,261 100m Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng
63,743 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện
3,515 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện
1,609 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện
7,078 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
14 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện
4,408 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
5,877 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
14,983 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
17 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
9,515 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
18 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
7,986 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà; chiều cao
1,496 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
20 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250
31,084 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
2,916 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,51 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250
5,538 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250
2,218 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
8,561 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
5,836 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
27 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200
0,772 m3 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
28 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài
0,366 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,439 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
30 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
0,521 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
31 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
0,27 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
1,11 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
33 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao
0,687 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
34 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,588 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
35 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
1,162 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
1,123 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
37 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,95 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
38 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao
0,203 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
39 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
0,292 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
40 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
0,71 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
41 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao
0,728 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
42 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
1,073 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,759 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
44 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
0,018 100m2 Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,349 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép
2,489 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
0,591 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép
3,255 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
0,642 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép
5,017 tấn Theo hồ sơ thiết kế và yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction tender package". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction tender package" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 81

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second