Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction work (after tax)

Find: 10:49 12/07/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Multi-purpose house, garage, guard house, fence of Cam Doai Secondary School
Name of Tender Notice
Construction work (after tax)
Investor
Ủy ban nhân dân xã Cẩm Đoài. + Địa chỉ: Xã Cẩm Đoài, huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương + Điện thoại: 0981923559
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Multi-purpose house, garage, guard house, fence of Cam Doai Secondary School
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Commune budget from the auction of land use rights and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National Competitive Bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
14:30 19/07/2022
Validity period of E-HSDT
60 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:41 12/07/2022
to
14:30 19/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:30 19/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
45.000.000 VND
Amount in text format
Forty five million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Ô tô tự đổ ≥5T
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực);+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực).
1
2
Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định, hợp đồng mua bán (bản chứng thực);+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y); đăng ký, kiểm định (bản chứng thực).
1
3
Đầm bàn ≥1kW
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
4
Máy cắt gạch đá ≥1,7kw
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
5
Máy cắt uốn cốt thép ≥5kW
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
6
Máy đầm cóc
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
7
Máy đầm dùi ≥1,5kW
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
8
Máy hàn ≥23Kw
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
9
Máy phát điện ≥380Kw
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
10
Máy khoan ≥2,5kW
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
11
Máy mài ≥2,7kW
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
12
Máy trộn bê tông ≥250l
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
13
Máy trộn vữa ≥80l
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1
14
Máy tời ≥2000W
+ Nhà thầu phải chứng minh tính sở hữu máy móc bằng 1 trong các giấy tờ: Hóa đơn mua bán (sao y); hợp đồng mua bán (bản chứng thực)+ Nhà thầu có thể đi thuê nhưng phải có HĐ nguyên tắc và 1 trong các giấy tờ chứng minh tính sở hữu của nhà thầu cho thuê: Hóa đơn mua bán (sao y).
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m
8,802 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m
4,7307 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm
14,192 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Gia công khung vách tôn phân ranh khu vực thi công với lớp học
1,1178 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Lắp dựng khung vách tôn
1,1178 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Thưng tôn vách phân danh khu vực thi công, tôn LD, dày 0,4ly
1,1318 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Tháo dỡ khung thép hàng rào tạm
113,18 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Tháo dỡ vách tôn hàng rào tạm bằng thủ công, chiều cao ≤6m
113,18 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90
0,7765 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Rải Linong chống mất nước xi măng
2,5882 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
25,882 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Lát gạch Terazzo, kích thước 400x400, vữa XM M75, PCB40
258,82 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤15cm
307,78 m Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
41,325 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại
41,325 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
41,325 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T - 5km tiếp theo
41,325 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (hệ số 1,3)
0,07 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II
1,75 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
0,3828 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw
0,426 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw
5,2396 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại
14,7984 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T
14,7984 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T (5km tiếp theo)
14,7984 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Phá dỡ nhà xe hiện trạng: Tháo dỡ khung, cột kèo, xà gồ thép, mái tôn (Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1: 0,1 công/m2)
177,5 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II
1,4412 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II
34,6356 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II
32,725 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Đắp nền móng công trình bằng thủ công
5,236 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (hệ số mở rộng 1,3)
1,3943 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30
10,1072 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Ván khuôn bê tông lót móng
0,3146 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,5907 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn dầm móng
0,8938 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,5522 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
1,4129 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
1,3965 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Sản xuất, Bulong liên kết móng chân cột M27, L=70cm
88 bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (lắp đặt bulong liên kết chân móng)
0,2763 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40
32,0477 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công, độ chặt yêu cầu K95
137,995 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II
0,4215 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II
0,4215 100m3/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95
0,4536 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II
0,9072 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Rải lớp nilon chống mất nước
4,536 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn nền tạo khe co dãn
0,1212 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40
45,36 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông M10, 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40
3,564 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction work (after tax)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction work (after tax)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 46

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second