Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
Contact Us
-- You will be rewarded if you detect false warnings! See instructions here!
- 20220725648-01 - Change:Tender ID, Publication date, Notice type (View changes)
- 20220725648-00 Posted for the first time (View changes)
Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register
| Number | Equipment Type | Device Features | Minimum quantity required |
|---|
1 |
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,5m3. |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
2 |
Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8m3. |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và đăng kiểm còn hiệu lực) |
1 |
3 |
Ô tô tự đổ ≥ 5T |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
2 |
4 |
Máy khoan - công suất ≥ 5,0Kw |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
2 |
5 |
Máy đầm đất bằng tay công suất ≥ 70 kg |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
2 |
6 |
Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0Kw |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
2 |
7 |
Máy thủy bình hoặc Kinh vĩ/ toàn đạt |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê (kèm theo giấy đăng ký hoặc hoá đơn và hiệu chuẩn còn hiệu lực) |
2 |
8 |
Máy hàn - công suất > 20.0 kW |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
2 |
9 |
Máy trộn bê tông > 250 lít |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
2 |
10 |
Máy đầm dùi - công suất ≥ 1,5Kw |
Chứng minh thuộc sở hữu hoặc thuê |
2 |
| Number | Job Description Bidding | Goods code | Amount | Calculation Unit | Technical requirements/Main technical instructions | Note |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | I. DỌN DẸP MẶT BẰNG: Phát rừng loại II bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | 21,6596 | 100m2 | E-HSMT | ||
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | 19 | cây | E-HSMT | ||
| 3 | II. SAN LẤP MẶT BẰNG- BỆ MÓNG ĐỠ THIẾT BỊ:Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Bệ đỡ móng thiết bị | 0,1755 | 100m3 | E-HSMT | ||
| 4 | BÊ TÔNG HÓA: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Bê tông hóa | 4,6686 | 100m3 | E-HSMT | ||
| 5 | SÂN TRƯỚC CỔNG RA VÀO: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - sân trước cổng ra vào | 0,4113 | 100m3 | E-HSMT | ||
| 6 | BỂ CHỨA NƯỚC SẠCH 250M3: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Bể chứa nước sạch 250m3 | 1,5084 | 100m3 | E-HSMT | ||
| 7 | KHỐI NHÀ LÀM VIỆC: Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Khối nhà làm việc | 0,9557 | 100m3 | E-HSMT | ||
| 8 | ĐẮP BỜ NGĂN : Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Bờ ngăn Ao tôm 1(Vị trí: Hồ chứa nước mặt) | 2,2726 | 100m3 | E-HSMT | ||
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 - Bờ ngăn Ao tôm 2(Vị trí: Khu xử lý nước thải) | 2,0618 | 100m3 | E-HSMT | ||
| 10 | III. BỆ MÓNG ĐỠ THIẾT BỊ: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3488 | 100m3 | E-HSMT | ||
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,3488 | 100m3 | E-HSMT | ||
| 12 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 39,375 | 100m | E-HSMT | ||
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 6,976 | m3 | E-HSMT | ||
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 6,976 | m3 | E-HSMT | ||
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 18,9 | m3 | E-HSMT | ||
| 16 | Ván khuôn móng dài | 0,099 | 100m2 | E-HSMT | ||
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 2,0411 | tấn | E-HSMT | ||
| 18 | IV. TRẠM BƠM CẤP 1: Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0156 | tấn | E-HSMT | ||
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0638 | tấn | E-HSMT | ||
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0355 | tấn | E-HSMT | ||
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1208 | tấn | E-HSMT | ||
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | 0,0997 | tấn | E-HSMT | ||
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | 0,3234 | tấn | E-HSMT | ||
| 24 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 3,138 | m3 | E-HSMT | ||
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 0,22 | 100m2 | E-HSMT | ||
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 0,2375 | 100m2 | E-HSMT | ||
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 2,1875 | m3 | E-HSMT | ||
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 0,65 | m3 | E-HSMT | ||
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,104 | 100m2 | E-HSMT | ||
| 30 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 0,492 | 100m | E-HSMT | ||
| 31 | Gia công hàng rào lưới thép | 70 | m2 | E-HSMT | ||
| 32 | V. BÊ TÔNG HÓA:Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 25,3879 | m3 | E-HSMT | ||
| 33 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 0,1346 | 100m2 | E-HSMT | ||
| 34 | VI. RÃNH THOÁT NƯỚC:Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,3913 | 100m3 | E-HSMT | ||
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,3913 | 100m3 | E-HSMT | ||
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 3,01 | m3 | E-HSMT | ||
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 5,8125 | m3 | E-HSMT | ||
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 50,456 | m2 | E-HSMT | ||
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 23,8 | m2 | E-HSMT | ||
| 40 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,2937 | tấn | E-HSMT | ||
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,45 | m3 | E-HSMT | ||
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,119 | 100m2 | E-HSMT | ||
| 43 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | 50 | cái | E-HSMT | ||
| 44 | VII. HÀNG RÀO: Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2472 | 100m3 | E-HSMT | ||
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | 0,249 | 100m3 | E-HSMT | ||
| 46 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | 4,4 | 100m | E-HSMT | ||
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | 0,99 | m3 | E-HSMT | ||
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 0,99 | m3 | E-HSMT | ||
| 49 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,1016 | tấn | E-HSMT | ||
| 50 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 0,1223 | tấn | E-HSMT |
Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)
If you are still not our member, please sign up.You can use your account on DauThau.info to log in to Dauthau.Net, and vice versa!
Only 5 minutes and absolutely free! Your account can be use on all over our ecosystem, including DauThau.info and DauThau.Net.
When does contract negotiation fail?
[VIDEO] Guide for bid solicitors to Extend the Bid Submission Deadline
[VIDEO] Guide to Evaluating Bid Documents on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Posting Tender Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Posting Prequalification Notices for PPP Projects
[VIDEO] Guide to Responding to Clarification Requests for e-HSMST (E-Prequalification Invitation Documents) of PPP Projects on the New National Bidding Network System
[VIDEO] Guide to Uploading the Shortlist for PPP Projects
[VIDEO] Guide for Bid Solicitors to Extend the Prequalification Document Submission Date for PPP Projects
Are you sure you want to download cargo data? If yes, please wait for the system for a moment, so that the system can download the data to your device!
No goods data
Similar goods purchased by Bid solicitor THAI THINH ARCHITECTURE CONSTRUCTING JOINT STOCK COMPANY:
No similar goods purchased by the soliciting party were found.
Similar goods purchased by other Bid solicitors excluding THAI THINH ARCHITECTURE CONSTRUCTING JOINT STOCK COMPANY:
No similar goods have been found that other Bid solicitors have purchased.
Similar goods for which the bidding results of the Ministry of Health have been announced:
No similar goods have been found in the bidding results of the Ministry of Health.