Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (SỐ 4) |
||||
2 |
Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí |
4 |
bộ |
||
3 |
Lắp đặt chậu xí bệt Inax (hoặc tương đương) |
4 |
bộ |
||
4 |
Lắp đặt vòi xịt xí Inax (hoặc tương đương) |
4 |
cái |
||
5 |
LÁN SỬA CHỮA (SỐ 6) |
||||
6 |
Cắt sàn bê tông |
118.9 |
1m |
||
7 |
Phá dỡ kết cấu bê tông |
4.7895 |
m3 |
||
8 |
Đào đất |
1.4311 |
m3 |
||
9 |
Đào móng công trình, đất cấp II |
0.1288 |
100m3 |
||
10 |
Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T |
6.2206 |
m3 |
||
11 |
Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0T |
6.2206 |
m3 |
||
12 |
Ván khuôn |
0.1189 |
100m2 |
||
13 |
Đổ bê tông, mác 100 |
4.3268 |
m3 |
||
14 |
Xây móng |
14.0196 |
m3 |
||
15 |
Xây gạch, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 |
3.2876 |
m3 |
||
16 |
Ván khuôn giằng móng |
0.1798 |
100m2 |
||
17 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0615 |
tấn |
||
18 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.2344 |
tấn |
||
19 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m. Đổ bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 |
2.966 |
m3 |
||
20 |
Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 |
0.1844 |
100m3 |
||
21 |
Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x7, mác 150 |
9.2199 |
m3 |
||
22 |
Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
7.7748 |
m3 |
||
23 |
Xây gạch không nung 6x10x21, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 |
5.6901 |
m3 |
||
24 |
Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô |
0.0114 |
100m2 |
||
25 |
Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép lanh tô |
0.0232 |
tấn |
||
26 |
Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 |
0.1723 |
m3 |
||
27 |
Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu |
2 |
cấu kiện |
||
28 |
Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng |
0.0638 |
100m2 |
||
29 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m |
0.0103 |
tấn |
||
30 |
Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m |
0.0579 |
tấn |
||
31 |
Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m. Đổ bằng thủ công, vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn, đá 1x2, mác 200 |
0.6938 |
m3 |
||
32 |
Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. |
106.329 |
m2 |
||
33 |
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. |
62.9 |
m2 |
||
34 |
Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. |
15.3986 |
m2 |
||
35 |
Đắp phào đơn, vữa XM mác 75. |
27.06 |
m |
||
36 |
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
78.2986 |
m2 |
||
37 |
Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
92.523 |
m2 |
||
38 |
Ốp gạch thẻ chân tường, vữa XM mác 75. |
13.806 |
m2 |
||
39 |
Tháo dỡ cột sắt cũ hư hỏng |
1 |
ck |
||
40 |
Gia công cột bằng thép ống D110 |
0.0297 |
tấn |
||
41 |
Gia công ốp cột bằng thép hộp |
0.2182 |
tấn |
||
42 |
Lắp dựng cột thép các loại |
0.2479 |
tấn |
||
43 |
Gia công vòm cửa bằng thép hộp mạ kẽm, khẩu độ <= 9 m |
0.1817 |
tấn |
||
44 |
Lắp dựng vòm cửa khẩu độ <= 18 m |
0.1817 |
tấn |
||
45 |
Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ |
5 |
m2 |
||
46 |
Láng granitô bậc tam cấp |
12.1418 |
m2 |
||
47 |
Trát granitô gờ chỉ, gờ lối, vữa XM cát mịn ML=0,7-1,4, mác 75. |
32.1 |
m |
||
48 |
Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75. |
97.9264 |
m2 |
||
49 |
Thảm cỏ nhựa nhân tạo trải sàn |
97.9264 |
m2 |
||
50 |
Ốp cột trang trí bằng tấm Alu alcorest PVDF ngoài trời dày 5mm |
57.5576 |
m2 |