Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction work (including ensuring traffic safety)

Find: 11:16 27/06/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading the trunk road of Phu Luu village, Nguyen Uy commune
Name of Tender Notice
Construction work (including ensuring traffic safety)
Investor
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH Thương mại 18 Bảo An Địa chỉ: Khu tập thể công an Thanh Châu, phường Thanh Châu, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0916.730.678 Tên Chủ đầu tư là: UBND xã Nguyễn Úy Địa chỉ: xã Nguyễn Úy, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.824.246
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading the trunk road of Phu Luu village, Nguyen Uy commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funding from Government budget, Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
14:30 07/07/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:00 27/06/2022
to
14:30 07/07/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:30 07/07/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
150.000.000 VND
Amount in text format
One hundred fifty million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần cẩu
≥6T
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
≥5KW
2
3
Máy đầm đất cầm tay
≥ 60kg
2
4
Máy đầm dùi
≥1,5kW
2
5
Máy hàn điện
≥23kW
1
6
Máy nén khí
≥300m3/h
1
7
Máy đào
≤ 0,8m3
2
8
Máy lu tĩnh
≥ 9 Tấn
1
9
Máy lu rung
≥ 16 Tấn
1
10
Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường (hoặc ô tô tưới nhựa)
Đồng bộ
1
11
Máy rải bê tông nhựa
Đồng bộ
1
12
Máy trộn bê tông
≥250lít
2
13
Máy trộn vữa
≥80 lít
2
14
Ô tô tự đổ
≥ 7 Tấn
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường - Cấp đất I
2,357 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào bùn
6,682 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I
9,039 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Phá dỡ bê tông mặt đường cũ xúc lên phương tiện vận chuyển
6,49 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển bê tông đường cũ bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IV
6,49 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đào nền đường - Cấp đất II
11,503 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II
3,451 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
29,109 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Mua vật liệu đắp nền K95
2.857,881 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
10,321 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Mua đá đất đắp khuôn đường K98
1.341,691 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
5,806 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
5,364 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Tưới lớp dính bám mặt đường, tiêu chuẩn nhựa 1,0kg/m2
43,073 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
46,612 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Sản xuất bê tông nhựa C19 và vận chuyển đến vị trí đổ
7,494 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Rải lớp nilong lót
1,261 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông lề đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30
12,61 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất I
7,024 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95
1,877 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I
5,147 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
100,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh BTCT đúc sẵn
47,292 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh BTCT đúc sẵn, ĐK ≤10mm
10,225 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh BTCT đúc sẵn, ĐK ≤18mm
19,247 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Bê tông rãnh BTCT đúc sẵn, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
237,78 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bốc xếp lên và bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện rãnh BTCT
1.321 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Vận chuyển rãnh bê tông bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển ≤1km
59,445 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cấu kiện rãnh BTCT đúc sẵn
1.321 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Vữa xi măng nối rãnh BTCT, VXM M75
316,08 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm nắp rãnh
5,152 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan
15,244 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
99,08 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bốc xếp lên và bốc xếp xuống cấu kiện tấm nắp BTCT đúc sẵn
247,7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Vận chuyển tấm nắp BTCT đúc sẵn bằng ô tô vận tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
24,77 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, cấu kiện tấm nắp rãnh
1.328 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Đào móng hố ga - Cấp đất II
0,718 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95
0,44 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II
0,278 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4
11,73 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Ván khuôn móng - Móng vuông, chữ nhật
0,402 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
12,45 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
36,46 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Trát tường dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
137,99 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
0,929 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,651 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30
7,53 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn
9 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Nắp ga composite mua mới KT (650x650x75)mm loại 40T
9 ck Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
5,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction work (including ensuring traffic safety)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction work (including ensuring traffic safety)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 69

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second