Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction work (including ensuring traffic safety)

Find: 22:38 09/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and renovating rural roads in Tien Thang commune, the route from Dai Ha dike road to Mrs. Hue's house in village 1
Name of Tender Notice
Construction work (including ensuring traffic safety)
Investor
Chủ đầu tư UBND xã Tiến Thắng, địa chỉ: Xã Tiến Thắng, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.876.741; Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading and renovating rural roads in Tien Thang commune, the route from Dai Ha dike road to Mrs. Hue's house in village 1
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funding from Government budget, Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
08:00 20/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
22:29 09/09/2022
to
08:00 20/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:00 20/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
194.000.000 VND
Amount in text format
One hundred ninety four million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần cẩu
≥ 6 tấn
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
≥5KW
1
3
Máy đầm đất cầm tay
≥ 60kg
1
4
Máy đầm dùi
≥1,5kW
1
5
Máy hàn điện
≥23kW
1
6
Máy đào
≤ 0,8m3
2
7
Máy lu tĩnh
≥ 9 Tấn
1
8
Máy lu rung
≥ 16 Tấn
1
9
Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường
Đồng bộ
1
10
Máy rải bê tông nhựa
Đồng bộ
1
11
Thiết bị sơn vạch kẻ đường
Đồng bộ
1
12
Máy trộn bê tông
≥250lít
2
13
Máy trộn vữa
≥80 lít
1
14
Máy ủi
≤ 110Cv
1
15
Ô tô tưới nước
≥ 5m3
1
16
Ô tô tự đổ
≥ 7 Tấn
1
17
Máy trắc đạc (máy thủy bình hoặc máy toàn đạc)
Bộ
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào đất KTH và vận chuyển đi đổ - Cấp đất I
24,015 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào đường cũ và vận chuyển đi đổ - Cấp đất IV
6,322 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào khuôn đường - Cấp đất II
19,359 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
57,412 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,98
34,6 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Mua đá lẫn đất - KV5
9.734,355 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
13,661 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
12,289 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
69,351 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Sản xuất bê tông nhựa C12,5 và vận chuyển đến vị trí đổ
11,769 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
69,351 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đào đường cũ và vận chuyển đi đổ - Cấp đất IV
0,805 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Cắt mép đường cũ
0,527 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,76 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Rải giấy dầu lớp cách ly
4,472 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30
89,44 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đào móng cống - Cấp đất II
3,609 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II
0,864 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95
2,745 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất II
65,129 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
13,1 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
1,212 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30
32,83 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
8,44 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm
37 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm
38 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mm
33 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm
32 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
0,34 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,006 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,066 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,059 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Gia công các kết cấu thép cánh van cống
0,212 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Lắp đặt kết cấu thép cánh van cống
0,212 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Bu lông D14
2 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Vít nâng V1
2 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
4,64 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Đào móng kênh mương - Cấp đất II
11,18 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85
2,92 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II
8,26 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85
0,957 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30
95,74 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
3,354 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Ván khuôn móng dài
1,092 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Xây thành mương bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30
147,43 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
604,16 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,397 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
2,093 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
17,6 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,822 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction work (including ensuring traffic safety)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction work (including ensuring traffic safety)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 78

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second