Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction work (including ensuring traffic safety)

Find: 20:38 15/09/2022
Notice Status
Change
Notify Area
Civil Works
Name of project
Upgrading and renovating rural roads in Tien Thang commune, the route from QL.38B to DX.01 (Cua Luc village 3)
Name of Tender Notice
Construction work (including ensuring traffic safety)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Upgrading and renovating rural roads in Tien Thang commune, the route from QL.38B to DX.01 (Cua Luc village 3)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funding from Government budget, Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Related announcements
Time of bid closing
08:30 23/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
08:09 13/09/2022
to
08:30 23/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
08:30 23/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
136.000.000 VND
Amount in text format
One hundred thirty six million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần cẩu
≥ 5 tấn
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
≥5KW
1
3
Máy đầm đất cầm tay
≥ 60kg
1
4
Máy đầm dùi
≥1,5kW
1
5
Máy hàn điện
≥23kW
1
6
Máy đào
≤ 0,8m3
2
7
Máy lu tĩnh
≥ 9 Tấn
1
8
Máy lu rung
≥ 16 Tấn
1
9
Máy rải bê tông nhựa
≥ 140 Cv
1
10
Máy trộn bê tông
≥250lít
2
11
Máy trộn vữa
≥80 lít
1
12
Máy ủi
≤ 110Cv
1
13
Ô tô tự đổ
≥ 7 Tấn
2
14
Máy trắc đạc (máy thủy bình hoặc máy toàn đạc)
Bộ
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường và vận chuyển đi đổ - Cấp đất I
11,327 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Đào nền đường và vận chuyển đi đổ - Cấp đất IV
3,565 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm
0,262 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào nền đường - Cấp đất II
13,621 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II
6,81 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
16,907 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98
20,782 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Mua đá lẫn đất - KV5
4.116,086 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
7,481 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
6,994 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Tưới nhựa thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
40,589 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 và vận chuyển đến vị trí đổ
6,888 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12.5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
40,589 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đào móng cống và vận chuyển đi đổ - Cấp đất I
0,429 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95
0,306 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Mua đá lẫn đất - KV5
39,728 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất I
17,191 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
2,75 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,102 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
4,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D600mm
20 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Nối ống bê tông bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm
17 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Quét nhựa bitum nóng vào tường
47,75 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Đào móng hố ga - Cấp đất II
0,543 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95
0,378 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I
0,165 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
3,38 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
3,57 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật
0,137 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
15,97 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30
7,92 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
82,91 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,199 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
3,04 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn xà dầm, giằng
0,426 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan
0,276 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
2 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
0,103 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm nắp ga
22 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Vận chuyển cấu kiện bê tông, tấm nắp ga bằng ô tô tải thùng - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
0,48 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm nắp ga - Bốc xếp lên và bốc xếp xuống
22 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Đào móng rãnh - Cấp đất II
4,339 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,85
1,453 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II
2,887 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
89,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
108,49 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Ván khuôn móng dài
2,583 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
189,53 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30
344,42 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
1.033,25 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction work (including ensuring traffic safety)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction work (including ensuring traffic safety)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 58

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second