Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction work (Including moving low voltage power lines)

    Watching    
Find: 18:36 16/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading rural roads in Duc Ly commune, the section from Van Kenh village to Yen Trach village, Bac Ly commune
Name of Tender Notice
Construction work (Including moving low voltage power lines)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
The plan of rural development project: Renovating and upgrading rural roads in Duc Ly commune, the section from Van Kenh village to Yen Trach village, Bac Ly commune
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Support from superior budget, commune budget and other capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
16:00 26/08/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
15:41 16/08/2022
to
16:00 26/08/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
16:00 26/08/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
No results. Upgrade to a VIP1 account to receive email notifications as soon as the results are posted.

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
152.000.000 VND
Amount in text format
One hundred fifty two million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Máy hàn
Công suất: 23 kW
1
2
Cần cẩu
Sức nâng móc cẩu chính: ≥ 6 tấn
1
3
Máy cắt uốn cốt thép
Công suất: ≥5 kW
1
4
Máy đầm bê tông, đầm bàn
Công suất: 1,0 kW
1
5
Máy đầm bê tông, đầm dùi
Công suất: 1,5 kW
2
6
Máy đầm đất cầm tay
Trọng lượng: ≥ 70 kg
3
7
Máy đào
Dung tích gầu: ≥ 0,50 m3
2
8
Máy đào một gầu
Dung tích gầu: ≥1,25 m3
1
9
Máy lu bánh hơi tự hành
Trọng lượng tĩnh: ≥16 Tấn
1
10
Máy lu bánh thép tự hành
Trọng lượng: ≥10 Tấn
1
11
Máy lu rung tự hành
Trọng lượng: ≥25 Tấn
1
12
Máy phun nhựa đường
Công suất: 190 CV
1
13
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
Năng suất dải 600 Tấn/h
1
14
Máy trộn bê tông
Dung tích: 250 lít
2
15
Máy trộn vữa
Dung tích: 150 lít
3
16
Máy ủi
Công suất: 110 CV
2
17
Ô tô tự đổ
Trọng tải: ≥7 Tấn
4
18
Ô tô tưới nước
Dung tích: 5 m3
1
19
Trạm trộn bê tông asphan
Năng suất: 80 T/h
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào nền đường (Đào đất KTH) - Cấp đất I
1.081,09 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I (Phạm vi vận chuyển >=5km hoặc bãi đổ thải do nhà thầu đề xuất theo đúng quy định )
10,8109 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 San đất bãi thải bằng máy ủi
10,8109 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Đào nền đường + Đào cấp - Cấp đất II
2.918,55 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ (Phạm vi vận chuyển >=5km - Cấp đất II)
29,1855 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 San đất bãi thải bằng máy ủi
29,1855 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 (Bao gồm cả vật liệu đắp)
52,5024 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98 (Bao gồm cả vật liệu đắp)
16,9394 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
8,4697 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới
10,1636 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2
56,4646 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm
56,4646 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h
9,582 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến công trường
9,582 100tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm
10 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Cột biển báo D88.3, sơn phản quang
10 cột Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm
10 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
23,4 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan
2,028 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
280,8 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Gắn viên phản quang trên mặt bê tông
130 viên Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
4,2408 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột
0,9207 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm
0,3188 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
82,305 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤75kg
186 1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên
10,6025 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống
10,6025 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km
1,0603 10 tấn/1km Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30
11,718 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm
46,205 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I
257,3313 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30
41,173 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Ván khuôn móng dài
0,464 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Rải nilon lớp cách ly
411,73 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30
86,5473 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn móng dài
1,1083 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
2,881 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
5,293 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
154,1666 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
591 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30
118,2 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Bê tông giằng dọc, giằng ngang kênh, M250, đá 1x2, PCB40
10,7435 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,693 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,3903 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,1689 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30
5,9703 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
1,3388 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m
0,1603 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m
0,7949 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V

Bidding party analysis

Data analysis results of DauThau.info software for bid solicitors Ủy ban nhân dân xã Đức Lý as follows:

  • Has relationships with 15 contractor.
  • The average number of contractors participating in each bidding package is: 1.00 contractors.
  • Proportion of bidding fields: Goods 0.00%, Construction 100.00%, Consulting 0.00%, Non-consulting 0.00%, Mixed 0.00%, Other 0%.
  • The total value according to the bidding package with valid IMP is: 25,395,327,000 VND, in which the total winning value is: 25,255,179,000 VND.
  • The savings rate is: 0.55%.
DauThau.info software reads from national bidding database

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction work (Including moving low voltage power lines)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction work (Including moving low voltage power lines)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 24

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second