Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction work (including traffic assurance)

Find: 10:17 27/08/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Construction of box culverts across T11 canal on DX.03 road (replacing the old Te Xuyen bridge)
Name of Tender Notice
Construction work (including traffic assurance)
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Construction of box culverts across T11 canal on DX.03 road (replacing the old Te Xuyen bridge)
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funding from Government budget, Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Package execution location
Package execution location (After merge)
Time of bid closing
10:30 06/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days
AI-classified field

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
10:12 27/08/2022
to
10:30 06/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
10:30 06/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
43.000.000 VND
Amount in text format
Forty three million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần trục
≥10T
1
1
Cần trục
≥10T
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
≥5KW
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
≥5KW
1
3
Máy đầm đất cầm tay
≥ 60kg
2
3
Máy đầm đất cầm tay
≥ 60kg
2
4
Máy đầm dùi
≥1,5kW
2
4
Máy đầm dùi
≥1,5kW
2
5
Máy đầm bàn
≥1,0kW
2
5
Máy đầm bàn
≥1,0kW
2
6
Máy hàn điện
≥23kW
1
6
Máy hàn điện
≥23kW
1
7
Máy đào
≤ 0,8m3
1
7
Máy đào
≤ 0,8m3
1
8
Máy trộn bê tông
≥250lít
2
8
Máy trộn bê tông
≥250lít
2
9
Máy trộn vữa
≥80 lít
2
9
Máy trộn vữa
≥80 lít
2
10
Máy ép cọc
≤ 150Tấn
1
10
Máy ép cọc
≤ 150Tấn
1
11
Ô tô tự đổ
≥ 7 Tấn
1
11
Ô tô tự đổ
≥ 7 Tấn
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đắp đất đập tạm, độ chặt Y/C K = 0,85 (VL tận dụng)
2,2613 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, mặt đường công vụ
0,0725 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào phá đập tạm, đường công vụ - Cấp đất I
2,3338 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Bơm nước hố móng
5 ca Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Phá dỡ cầu cũ kết cấu bê tông có cốt thép và vận chuyển đi đổ
0,4866 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 (đắp tạo mặt bằng thi công cọc, VL tận dụng)
3,2509 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Đào móng và vận chuyển đi đổ - Cấp đất I
7,6354 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Đắp đất hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95
2,6319 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Mua VL đá đất - KV4
342,147 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất I
56,1 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
13,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 4x6, PCB30
27,39 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Quét nhựa bitum nóng vào tường
109,35 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm
0,9089 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm
8,0492 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Thép hình đầu cọc
1,7388 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm (42.577Kg/mn)
20 1 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc
2,132 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Bê tông cọc, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
35,66 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Ép cọc BTCT bằng máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I
2,887 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Ép cọc BTCT bằng cọc dẫn máy ép Robot thủy lực tự hành, KT 35x35cm - Cấp đất I
0,5985 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn bằng cần cẩu 25T
0,5985 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Phá bê tông đầu cọc, xúc lên phương tiện vận chuyển và đi đổ
0,011 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm
0,0914 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm
6,1072 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm
3,1458 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm
0,096 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm
6,8935 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm
4,5666 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm
0,3404 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm
5,2163 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30
74,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2, PCB30
56,55 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30
40,32 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,5109 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
2,0762 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m
3,5746 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Gia công lan can
0,5324 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng lan can sắt
10,126 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bulong D22 L=650mm
20 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Sơn lan can bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
20,25 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 2x4, PCB30
46,3 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Rải nilon lót
2,3152 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Đắp cát tạo phẳng, độ chặt Y/C K = 0,98
0,0695 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên
0,3474 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤10mm
0,6764 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm
0,9831 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông cầu máng thường, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
14,38 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Ván khuôn gỗ cầu máng
0,9975 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa
0,95 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction work (including traffic assurance)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction work (including traffic assurance)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 64

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second