Invitation To Bid ( ITB, Tender Notice)

Construction work (including traffic assurance)

Find: 11:36 07/09/2022
Notice Status
Posted for the first time
Notify Area
Civil Works
Name of project
Renovating and upgrading the road from Thuong Nong Communal House to Long Xuyen River, from Thuong Nong Communal House to Mr. Phuc's house, village 3, Nhan Nghia commune, Ly Nhan district.
Name of Tender Notice
Construction work (including traffic assurance)
Investor
Chủ đầu tư UBND xã Nhân Nghĩa, địa chỉ: Xã Nhân Nghĩa, huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 02263.628.121; Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng 226 Hà Nam, địa chỉ: TDP Vĩnh Thịnh, TT Vĩnh Trụ, Huyện Lý Nhân, tỉnh Hà Nam, điện thoại 0913.185.289
Contractor Selection Plan ID
Name of Contractor selection plan
Renovating and upgrading the road from Thuong Nong Communal House to Long Xuyen River, from Thuong Nong Communal House to Mr. Phuc's house, village 3, Nhan Nghia commune, Ly Nhan district.
Spending Category
Investment and Development Project
Funding source
Funding from Government budget, Town budget and other legal capital sources
Range
Within the scope of the Law on Bidding
Method
Single Stage Single Envelope
Contract Type
All in one
Contract Period
To view full information, please Login or Register
Contractor selection methods
National competitive bidding
Contract Execution location (After merge)
Contract Execution location (Before merge)
Time of bid closing
14:00 17/09/2022
Validity period of E-HSDT
90 days

Participating in tenders

Bidding method
Online bidding
Tender documents submission start from
11:31 07/09/2022
to
14:00 17/09/2022
Document Submission Fees
Tender Document Submission at
To view full information, please Login or Register

Bid award

Award date
14:00 17/09/2022
Awarded at
Website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Price Tender value
To view full information, please Login or Register
Amount in text format
To view full information, please Login or Register
Bid Opening Result
See details here . If you want to receive automatic bid opening notification via email, please upgrade your VIP1 account .
Bid award
See details here . If you want to receive automatic contractor selection results via email, please upgrade your VIP1 account .

Bid Security

Type
Guarantee letter
Amount of money
146.000.000 VND
Amount in text format
One hundred forty six million dong

Bidding documents

Bidding documents on the Public Procurement System may be infected with viruses or errors, some files require computers using Windows operating systems and need to install Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software) to be able to download. Using DauThau.info software, you can check all the above problems as well as preview the total size of the bidding documents to prevent missing files from downloading.
Downloading files directly on the new Public Procurement System requires a computer using Windows operating system and installing Client Agent software (Linux and MacOS operating systems cannot install Client software yet). Therefore, to be able to download files on smartphones, tablets or computers using operating systems other than Windows, you need to use DauThau.info software to download files.
To download, please Login or Register

Requirements for main construction equipment

Number Equipment Type Device Features Minimum quantity required
1
Cần trục
≥ 6 tấn
1
2
Máy cắt uốn cốt thép
≥5KW
1
3
Máy đầm đất cầm tay
≥ 60kg
1
4
Máy đầm dùi
≥1,5kW
1
5
Máy hàn điện
≥23kW
1
6
Máy đào
≤ 0,8m3
2
7
Máy lu tĩnh
≥ 9 Tấn
1
8
Máy lu rung
≥ 16 Tấn
1
9
Thiết bị nấu nhựa, phun tưới nhựa đường
Đồng bộ
1
10
Máy trộn bê tông
≥250lít
2
11
Máy trộn vữa
≥80 lít
1
12
Máy ủi
≤ 110Cv
1
13
Ô tô tự đổ
≥ 7 Tấn
1
14
Máy trắc đạc (máy thủy bình hoặc toàn đạc)
Bộ
1

List of construction items:

Number Job Description Bidding Goods code Amount Calculation Unit Technical requirements/Main technical instructions Note
1 Đào đất KTH và vận chuyển đi đổ - Cấp đất I
20,646 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
2 Phá dỡ kết cấu bê tông đường cũ, xúc lên phương tiện vận chuyển và vận chuyển đi đổ
1,988 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
3 Đào khuôn đường - Cấp đất II
8,803 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II
4,402 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
5 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95
47,934 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
6 Đắp khuôn đường, độ chặt Y/C K = 0,98
24,104 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
7 Mua đá lẫn đất - KV4
8.867,429 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
8 Thi công móng đường đá dăm tiêu chuẩn 4x6, chiều dày đã lèn ép 20cm
45,65 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
9 Thi công mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường 15cm
43,711 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
10 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2
43,711 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
11 Đào móng cống và vận chuyển đi đổ - Cấp đất II
2,728 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
12 Đắp đất hoàn trả cống, độ chặt Y/C K = 0,95
2,113 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
13 Mua đá lẫn đất - KV4
211,26 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
14 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất II
62,388 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V
15 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
14,87 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
16 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,848 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30
31,11 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm
70 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
19 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 600mm
60 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
20 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mm
9 1 đoạn ống Mô tả kỹ thuật theo chương V
21 Nối ống bê tông bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Đường kính 800mm
8 mối nối Mô tả kỹ thuật theo chương V
22 Quét nhựa bitum nóng vào tường
188,24 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30
0,17 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm
0,003 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm
0,033 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật
0,03 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
27 Gia công và lắp kết cấu thép, cánh van cống
0,106 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
28 Bu lông D14
1 Cái Mô tả kỹ thuật theo chương V
29 Vít nâng V1
1 Bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ
2,32 1m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
31 Đào rãnh thoát nước - Cấp đất II
2,619 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
32 Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,85
0,735 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II
1,883 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6
15,45 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy
0,5 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
36 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30
20,49 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
37 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30
37,7 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng
1,957 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
39 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm
0,913 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
40 Bê tông giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30
13,15 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
41 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30
199 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30
64,29 m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp
1,034 100m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V
44 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn
2,064 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V
45 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)
13,87 m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
46 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng, tấm đan rãnh
317 1cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V
47 Đào móng kè - Cấp đất I
5,134 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
48 Đắp đất hoàn trả kè, độ chặt Y/C K = 0,85
0,977 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
49 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I
4,157 100m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V
50 Đóng cọc tre, chiều dài cọc L=2,5m - Cấp đất I
187,406 100m Mô tả kỹ thuật theo chương V

Utilities for you

Bidding information tracking
The Bid Tracking function helps you to quickly and promptly receive email notifications of changes to your bid package "Construction work (including traffic assurance)". In addition, you will also receive notification of bidding results and contractor selection results when the results are posted to the system.
Receive similar invitation to bid by email
To be one of the first to be emailed to tender notices of similar packages: "Construction work (including traffic assurance)" as soon as they are posted, sign up for DauThau.info's VIP 1 package .

Bidding cost calculator

Costs related to contractors when conducting bidding on public procurement (Article 12 of Decree 24/2024/ND-CP)

Cost type Calculation formula Applicable fees (VND)
Annual account maintenance cost
Bid submission cost
Bid submission cost
Bid winning cost
Electronic bid bond connection cost
Total estimated cost

To view bid costs

You need to Login or Register to view the bidding cost.
Support and Error reporting
Support
What support do you need?
Reporting
Is there an error in the data on the page? You will be rewarded if you discover that the bidding package and KHLCNT have not met the online bidding regulations but DauThau.info does not warn or warns incorrectly.
Views: 51

You did not use the site, Click here to remain logged. Timeout: 60 second