Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Máy vận thăng: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất
Tài liệu chứng minh gồm:
- Hóa đơn tài chính để chứng minh sở hữu thiết bị.
- Phiếu kiểm định an toàn thiết bị cho lần gần nhất sử dụng |
1 |
2 |
Ô tô tự đổ: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất
Tài liệu chứng minh gồm:
- Giấy chứng nhận đăng ký xe.
- Giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực. |
1 |
3 |
Máy lu bánh thép: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất.
Tài liệu chứng minh gồm:
- Hóa đơn tài chính.
- Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. |
1 |
4 |
Máy rải bê tông nhựa: Thông số kỹ thuật của thiết bị phải phù hợp với biện pháp thi công của Nhà thầu đề xuất.
Tài liệu chứng minh gồm:
- Hóa đơn tài chính.
- Giấy chứng nhận kiểm tra kỹ thuật còn hiệu lực. |
1 |
1 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 3cm bù vênh |
11.47 |
100m2 |
||
2 |
Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0.5 kg/m2 |
11.47 |
100m2 |
||
3 |
Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn dày 5cm |
11.47 |
100m2 |
||
4 |
PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ LÀM VIỆC, TRẠM BƠM, NHÀ BẢO VỆ |
||||
5 |
PHẦN TRẠM BƠM (PHẦN ĐƯỜNG ỐNG TỪ BỂ NƯỚC TỚI MÁY BƠM VÀ ỐNG NƯỚC TỪ NGOÀI VÀO BỂ) |
||||
6 |
Nạo vét rãnh thoát nước cũ (N05) |
10 |
công |
||
7 |
Máy bơm ly tâm động cơ điện 3 pha Q=4m3/h; H=30m |
2 |
máy |
||
8 |
Ống nhựa lạnh PPR D50 |
0.05 |
100m |
||
9 |
Ống nhựa lạnh PPR D40 |
0.1 |
100m |
||
10 |
Ống nhựa lạnh PPR D32 |
0.04 |
100m |
||
11 |
Ống nhựa lạnh PPR D20 |
0.02 |
100m |
||
12 |
Rọ bơm inox 304 ren DN40 |
1 |
cái |
||
13 |
Van phao thủy lực bể nước ngầm D50 |
1 |
cái |
||
14 |
Van khóa 1 chiều PPR D32 |
2 |
cái |
||
15 |
Van khóa PPR D20 |
2 |
cái |
||
16 |
Y lọc D40 |
1 |
cái |
||
17 |
Khớp mềm D40 |
2 |
cái |
||
18 |
Khớp mềm D32 |
2 |
cái |
||
19 |
Lắp đặt đồng hồ đo áp lực |
2 |
cái |
||
20 |
Cút PPR D40 |
6 |
cái |
||
21 |
Cút PPR D32 |
18 |
cái |
||
22 |
Cút PPR D20 |
4 |
cái |
||
23 |
Cút PPR D20 ren trong |
2 |
cái |
||
24 |
Tê PPR D32*20 |
4 |
cái |
||
25 |
Tê PPR D32 |
1 |
cái |
||
26 |
Tê PPR D20 |
2 |
cái |
||
27 |
Giá treo ống D40 |
4 |
cái |
||
28 |
Giá treo ống D32 |
4 |
cái |
||
29 |
ống xả dạng xiphong |
1 |
cái |
||
30 |
PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT (PHẦN ỐNG TỪ SAU MÁY BƠM TỚI BỒN NƯỚC MÁI VÀ CÁC TRỤC CẤP NƯỚC) |
||||
31 |
Ống nhựa lạnh PPR D50 |
0.96 |
100m |
||
32 |
Ống nhựa lạnh PPR D32 |
0.38 |
100m |
||
33 |
Ống nhựa lạnh PPR D25 |
0.29 |
100m |
||
34 |
Van phao điện D50 (cho 2 bể mỗi bể 1 van) |
2 |
cái |
||
35 |
Van khóa PPR D50 |
3 |
cái |
||
36 |
Tê PPR D50*25 |
10 |
cái |
||
37 |
Tê PPR D50 |
5 |
cái |
||
38 |
Cút PPR D50 |
12 |
cái |
||
39 |
Cút PPR D32 |
10 |
cái |
||
40 |
Cút PPR D25 |
6 |
cái |
||
41 |
Giá treo ống D50 |
38 |
cái |
||
42 |
Giá treo ống D32 |
8 |
cái |
||
43 |
PHẦN THOÁT RỬA VÀ XÍ (GỒM ỐNG THOÁT NƯỚC TẠI CÁC TRỤC THOÁT NƯỚC) |
||||
44 |
Ống nhựa uPVC D110 class3 |
0.38 |
100m |
||
45 |
Ống nhựa uPVC D90 class3 |
0.38 |
100m |
||
46 |
Ống nhựa uPVC D60 class3 |
0.76 |
100m |
||
47 |
Y D110/60 |
2 |
cái |
||
48 |
Y D90/60 |
8 |
cái |
||
49 |
Côn D110/60 |
2 |
cái |
||
50 |
Côn D90/60 |
2 |
cái |