Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
GÓI THẦU SỐ 8: XÂY LẮP ĐOẠN TỪ KM0+00 - KM4+859,56 - Nền đường K ≥ 0,98 |
||||
2 |
- Kiểm tra độ chặt lu lèn |
25 |
Vị trí |
||
3 |
- Kiểm tra mô đun đàn hồi |
4.2 |
10 vị trí |
||
4 |
- Thành phần hạt |
5 |
Mẫu |
||
5 |
- Giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
5 |
Mẫu |
||
6 |
- Hàm lượng hữu cơ mất khi nung |
5 |
Mẫu |
||
7 |
- Xác định chỉ số CBR |
5 |
Mẫu |
||
8 |
GÓI THẦU SỐ 8: XÂY LẮP ĐOẠN TỪ KM0+00 - KM4+859,56 - Móng đường đá dăm nước dày 30cm |
||||
9 |
- Kiểm tra mô đun đàn hồi |
4.2 |
10 vị trí |
||
10 |
- Đào hố kiểm tra chiều dày |
0.675 |
m3 |
||
11 |
- Phân tích thành phần hạt - Cốt liệu thô |
5 |
Mẫu |
||
12 |
- Hàm lượng hạt thoi dẹt - Cốt liệu thô |
5 |
Mẫu |
||
13 |
- Hàm lượng bụi, bùn, sét bẩn - Cốt liệu thô |
5 |
Mẫu |
||
14 |
- Phân tích thành phần hạt - Vật liệu chèn |
5 |
Mẫu |
||
15 |
- Giới hạn dẻo, giới hạn chảy - Vật liệu chèn |
5 |
Mẫu |
||
16 |
GÓI THẦU SỐ 8: XÂY LẮP ĐOẠN TỪ KM0+00 - KM4+859,56 - Móng đường cấp phối đá dăm loại 1 Dmax=25mm dày 15cm |
||||
17 |
- Kiểm tra độ chặt lu lèn |
25 |
Vị trí |
||
18 |
- Kiểm tra mô đun đàn hồi |
4.2 |
10 vị trí |
||
19 |
- Đào hố kiểm tra chiều dày |
0.2565 |
m3 |
||
20 |
- Phân tích thành phần hạt |
5 |
Mẫu |
||
21 |
- Giới hạn dẻo, giới hạn chảy |
5 |
Mẫu |
||
22 |
- Hàm lượng hạt thoi dẹt |
5 |
Mẫu |
||
23 |
- Độ mài mòn Los Angeles |
5 |
Mẫu |
||
24 |
- Xác định chỉ số CBR |
5 |
Mẫu |
||
25 |
GÓI THẦU SỐ 8: XÂY LẮP ĐOẠN TỪ KM0+00 - KM4+859,56 - Mặt đường bê tông nhựa C19 dày 7cm |
||||
26 |
- Khoan mẫu kiểm tra chiều dày |
3.36 |
m |
||
27 |
- Độ ổn định, độ dẻo Marshall |
5 |
Mẫu |
||
28 |
- Hàm lượng nhựa |
5 |
Mẫu |
||
29 |
- Thành phần hạt cốt liệu |
5 |
Mẫu |
||
30 |
- Khối lượng thể tích của mẫu đã đầm nén |
5 |
Mẫu |
||
31 |
- Khối lượng riêng của bê tông nhựa |
5 |
Mẫu |
||
32 |
- Độ ổn định còn lại sau 24 giờ |
5 |
Mẫu |
||
33 |
- Kiểm tra độ chặt lu lèn của mẫu khoan |
48 |
Mẫu |
||
34 |
GÓI THẦU SỐ 8: XÂY LẮP ĐOẠN TỪ KM0+00 - KM4+859,56 - Mặt đường bê tông nhựa C12,5 dày 5cm |
||||
35 |
- Khoan mẫu kiểm tra chiều dày |
2.4 |
m |
||
36 |
- Kiểm tra mô đun đàn hồi |
42 |
Vị trí |
||
37 |
- Sức kháng trượt xác định bằng con lắc Anh |
49 |
Vị trí |
||
38 |
- Độ ổn định, độ dẻo Marshall |
5 |
Mẫu |
||
39 |
- Hàm lượng nhựa |
5 |
Mẫu |
||
40 |
- Thành phần hạt cốt liệu |
5 |
Mẫu |
||
41 |
- Khối lượng thể tích của mẫu đã đầm nén |
5 |
Mẫu |
||
42 |
- Khối lượng riêng của bê tông nhựa |
5 |
Mẫu |
||
43 |
- Độ ổn định còn lại sau 24 giờ |
5 |
Mẫu |
||
44 |
- Kiểm tra độ chặt lu lèn của mẫu khoan |
48 |
Mẫu |
||
45 |
GÓI THẦU SỐ 8 - Cầu Láng Dài 1 |
||||
46 |
- Độ ổn định thể tích (Xi măng) |
1 |
Mẫu |
||
47 |
- Cường độ nén R28 (Xi măng) |
1 |
Mẫu |
||
48 |
- Thời gian đông kết (Xi măng) |
1 |
Mẫu |
||
49 |
- Độ mịn (Xi măng) |
1 |
Mẫu |
||
50 |
- Khối lượng thể tích xốp (Cát dùng cho bê tông) |
1 |
Mẫu |