Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- contact@dauthau.asia
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
Giao cho hộ gia đình, cá nhân(có cấp GCN-QSDĐ): |
6441.86 |
ha |
||
2 |
Chuẩn bị |
6441.86 |
ha |
||
3 |
Ngoại nghiệp |
6441.86 |
ha |
||
4 |
Xây dựng Kế hoạch giao rừng và trình duyệt kế hoạch giao rừng. |
6441.86 |
ha |
||
5 |
Đo đạc, phân chia ranh giới, xác minh rừng ngoài thực địa |
6441.86 |
ha |
||
6 |
Nội nghiệp |
6441.86 |
ha |
||
7 |
Xây dựng hồ sơ kết quả giao rừng |
6441.86 |
ha |
||
8 |
Thực hiện các thủ tục giao rừng, gắn với giao đất lâm nghiệp. |
6441.86 |
ha |
||
9 |
Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng |
6441.86 |
ha |
||
10 |
- Quản lý |
6441.86 |
ha |
||
11 |
Vật tư (Tính theo tỷ lệ % so với chi phí lao động) |
6441.86 |
ha |
||
12 |
Giao cho cộng đồng dân cư(không cấp GCN-QSDĐ): |
7994.341 |
ha |
||
13 |
Chuẩn bị |
7994.341 |
ha |
||
14 |
Ngoại nghiệp |
7994.341 |
ha |
||
15 |
Xây dựng Kế hoạch giao rừng và trình duyệt kế hoạch giao rừng. |
7994.341 |
ha |
||
16 |
Đo đạc, phân chia ranh giới, xác minh rừng ngoài thực địa |
7994.341 |
ha |
||
17 |
Nội nghiệp |
7994.341 |
ha |
||
18 |
Xây dựng hồ sơ kết quả giao rừng |
7994.341 |
ha |
||
19 |
Thực hiện các thủ tục giao rừng, gắn với giao đất lâm nghiệp. |
7994.341 |
ha |
||
20 |
Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng |
7994.341 |
ha |
||
21 |
Quản lý |
7994.341 |
ha |
||
22 |
Vật tư (Tính theo tỷ lệ % so với chi phí lao động) |
7994.341 |
ha |
||
23 |
Giao cho hộ gia đình, cá nhân(có cấp GCN-QSDĐ): |
450 |
ha |
||
24 |
Chuẩn bị |
450 |
ha |
||
25 |
Ngoại nghiệp |
450 |
ha |
||
26 |
Xây dựng Kế hoạch giao rừng và trình duyệt kế hoạch giao rừng. |
450 |
ha |
||
27 |
Đo đạc, phân chia ranh giới, xác minh rừng ngoài thực địa |
450 |
ha |
||
28 |
Nội nghiệp |
450 |
ha |
||
29 |
Xây dựng hồ sơ kết quả giao rừng |
450 |
ha |
||
30 |
Thực hiện các thủ tục giao rừng, gắn với giao đất lâm nghiệp. |
450 |
ha |
||
31 |
Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng |
450 |
ha |
||
32 |
Quản lý |
450 |
ha |
||
33 |
Vật tư (Tính theo tỷ lệ % so với chi phí lao động) |
450 |
ha |
||
34 |
Giao cho cộng đồng dân cư(không cấp GCN-QSDĐ): |
600 |
ha |
||
35 |
Chuẩn bị |
600 |
ha |
||
36 |
Ngoại nghiệp |
600 |
ha |
||
37 |
Xây dựng Kế hoạch giao rừng và trình duyệt kế hoạch giao rừng. |
600 |
ha |
||
38 |
Đo đạc, phân chia ranh giới, xác minh rừng ngoài thực địa |
600 |
ha |
||
39 |
Nội nghiệp |
600 |
ha |
||
40 |
Xây dựng hồ sơ kết quả giao rừng |
600 |
ha |
||
41 |
Thực hiện các thủ tục giao rừng, gắn với giao đất lâm nghiệp. |
600 |
ha |
||
42 |
Hoàn chỉnh hồ sơ địa chính, trình duyệt và cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng |
600 |
ha |
||
43 |
Quản lý |
600 |
ha |
||
44 |
Vật tư (Tính theo tỷ lệ % so với chi phí lao động) |
600 |
ha |