Contact Us
- 0904.634.288, 024.8888.4288
- [email protected]
- Facebook Fanpage: http://fb.com/dauthau.info
- Messenger: http://m.me/dauthau.info
1 |
DANH MỤC CÂY TRONG KHUÔN VIÊN TRƯỜNG |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
2 |
Cây xanh bóng mát |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
3 |
Cây xanh |
6 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
4 |
Cây giáng hương |
13 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
5 |
Cao đuôi chồn |
12 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
6 |
Cây sa la |
180 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
7 |
Cây sao đen |
42 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
8 |
Cây đa |
2 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
9 |
Cây ngọc lan |
3 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
10 |
Cây bằng lăng |
3 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
11 |
Cây móng bò |
5 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
12 |
Cây dầu rái |
71 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
13 |
Cây xanh |
4 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
14 |
Cây giáng hương |
1 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
15 |
Cây sa kê |
6 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
16 |
Cây xà cừ (khu A, B) |
390 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
17 |
Cao vua |
20 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
18 |
Cây phượng |
10 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
19 |
Cây lim xẹt |
4 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
20 |
Cây xà cừ |
15 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
21 |
Cây sa kê |
1 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
22 |
Cây kiểng có hoa, kiểng lá, cây bụi, cây trang trí |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
23 |
Cây trúc/Cao bụi. |
5 |
Bụi |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
24 |
Cây sứ |
5 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
25 |
Cây si |
9 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
26 |
Cây cao nga mi/cọ |
27 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
27 |
Cây bông giấy |
24 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
28 |
Cây hồng lộc |
76 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
29 |
Cây lộc vừng |
2 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
30 |
Cây phát tài núi |
4 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
31 |
Cây mai chiếu thủy |
13 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
32 |
Cây mai chiếu thủy bon sai |
2 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
33 |
Cây sử quân tử |
7 |
Giàn |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
34 |
Cây bông trang |
2 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
35 |
Cây Lài Thái |
3 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
36 |
Cây nguyệt quế/ngâu |
14 |
Cây |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
37 |
Tiểu cảnh, cây bụi các loại |
1200 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
38 |
Thảm cỏ thuần chủng, cây trồng viền lề, hàng rào |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
39 |
Cỏ lá gừng |
11850 |
m² |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
40 |
Cây trồng viền lề, hàng rào: ác ó/lan ý/bông giấy/thủy tiên/chuối mỏ két |
1580 |
m |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
41 |
Cây chậu các loại |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
42 |
Cây chậu các loại: Cây Kim phát tài (kim tiền)/Cây tỉ phú/Lưỡi hổ/Cây cao mật cật/Cây cao hawai |
305 |
Chậu |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
43 |
Chậu dây hạt dưa |
80 |
Chậu |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
44 |
Kệ trồng lan ý/ngọc ngân |
1 |
Kệ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
45 |
Kệ trồng lan ý/ngọc ngân |
4 |
Kệ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
46 |
Chậu Hoa giấy (mỗi chậu 02 cây) |
22 |
Chậu |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
47 |
Hồ cá koi |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
48 |
Chăm sóc, vệ sinh hồ cá |
4 |
Hồ |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |
||
49 |
Suối nhân tạo |
Theo quy định tại Chương V |
||||||
50 |
Vệ sinh suối nhân tạo |
2 |
Suối |
Theo quy định tại Chương V |
Trường Đại học Quốc tế - ĐHQG TPHCM |
365 |